Tạp chí

2020

CÁC BÀI VIẾT NĂM 2020

 

BÀI BÁO

Trần Ngọc Anh

  1. Nguyễn Kim Ngọc Anh, Trần Ngọc Anh 2020 Tính toán cân bằng nước hiện trạng và theo các kịch bản Biến đổi khí hậu cho tỉnh Quảng Nam, Tạp chí Khoa học về  Biến đổi khí hậu, số 13 năm 2020
  2. Nguyen Ba Thuy, Sooyoul Kim, Tran Ngoc Anh, Nguyen Kim Cuong, Pham Tri Thuc, Lars Robert Hole (2020). The influence of moving speeds, wind speeds, and sea level pressures on after-runner storm surges in the Gulf of Tonkin, Vietnam, Ocean Engineering, (in press)
  3. Hồ Việt Cường, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Bách Tùng, 2020. Ứng dụng mô hình MIKE 3moo phỏng xâm nhập mặn sông Ninh Cơ trong điều kiện BĐKH và NBD. Tạp chí KH&CN Thủy lợi, số 38, tr.21-32

Nguyễn Kim Cương

  1. Javier Zavala-garay, John Wilkin, Cuong Nguyen Kim and Duc Dang Dinh (2020). Towards the development of a regional observing/modeling system in Vietnam: Lessons from a short-term training in the use of the Regional Ocean Modeling System (ROMS), Ocean Science Meeting, Feb., San Diego, CA, USA
  2. Trần Anh Tú, Phạm Văn Tiến, Nguyễn Kim Cương, Trần Thu Hà (2020). Đánh giá tác động của các công trình quy hoạch ven biển thành phố Hải Phòng đến các trường thủy lực, Tuyển tập Công trình Hội nghị khoa học Cơ học Thủy khí toàn quốc lần thứ 22, trang 831 - 840.
  3.  

Phạm Tiến Đạt

  1. Gouramanis C., Switzer A.D, Bristow C.S., Pham D.T., Mauz B., Hoang Q. D., Doan L.D., Lee, Y.S., Soria J.L.A., Pile J., Ngo K.C.T., Nghiem, D., Sloss, C. (2020): Holocene evolution of the Chan May coastal embayment, central Vietnam: Changing coastal dynamics associated with decreasing rates of progradation possibly forced by mid- to late-Holocene sea-level changes. Geomorphology (In Press).

Vu Thanh Hang

  1. Pham Thi Thanh Nga, Nguyen Thi Phuong Hao, Nguyen Tien Cong, Vu Thanh HangPham Thanh Ha, Kenji Nakamura, 2020: Evaluation of solar radiation estimated from Himawari-8 satellite over Vietnam region, Vietnam Journal of Science and Technology, 58(3A), 20-32

Vũ Công Hữu

  1. Vũ Công HữuĐinh Văn Ưu. Quy mô và nguyên nhân của các quá trình biến động bãi biển trung tâm thuộc bờ tây vịnh Nha Trang. Vietnam Journal of Marine Science and Technology; Vol. 20, No. 1; 2020: 25–38 DOI: https://doi.org/10.15625/1859-3097/20/1/15039

Đặng Đình Khá

  1. Phùng Đức Chính, Đặng Đình Khá, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Tiền Giang, Đặng Thị Lan Phương 2020 Ứng dụng mô hình MIKE 21/3FMCouple mô phỏng chế độ thủy động lwcjvungf cửa sông Đà Nông. Tạp chí Khoa học về  Biến đổi khí hậu, số 13 năm 2020
  2. Kha, D.D.; Anh, T.N.; Nguyen, N.Y.; Bui, D.D.; Srinivasan, R. Evaluation ofGrid-Based Rainfall Products and Water Balances over the Mekong River Basin. Remote Sens. 202012, 1858.  https://doi.org/10.3390/rs12111858
  3. Kha, D.D, Nguyen NY, Dao VT H, Vu LV. 2020 Utility of GSMaP Precipitation and Point Scale in Gauge Measurements for Stream Flow modelling – a Case Study in Lam River Basin, Vietnam. Journal of Ecological Engineering. 2020;21(2):39-45. doi:10.12911/22998993/116350

Lê Vũ Việt Phong

  1. Ming Li, Erika J. Foster, Phong V.V. Le, Qina Yan, Andrew Stumpf, Tingyu Hou, A.N. (Thanos) Papanicolaou, Kenneth M. Wacha, Christopher G. Wilson, Jingkuan Wang, Praveen Kumar, Timothy Filley (2020). A new dynamic wetness index (DWI) predicts soil moisture persistence and correlates with key indicators of surface soil geochemistry. Geoderma, 368. doi.org/10.1016/j.geoderma.2020.114239
  2. Phong V.V. Le, Luyen K, Bui Hai V. Pham, Anh N. Tran, Giang N. Văn, Chien V, Pham, Phương A. Tran, 2020. InSARFlow A high perfomance program for time series InSAF processing and analysis of land deformation. Sofware X. Q2, (sumited)

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Xuân Tiến, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Văn Linh 2020. Áp dụng mô hình thủy văn, thủy lực mô phỏng ngập lụt hạ du sông cả. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số tháng 2-2020. DOI: 10.36335/VNJHM.2020(710).1-13, http://tapchikttv.vn/article/490
  2. Nguyễn Xuân Tiến, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Văn Linh. 2020  Áp dụng mô hình MIKE đánh giá tác động của hồ  chứa tới ngập lụt hạ du lưu vực sông Cả,  Tạp chí Khoa học về  Biến đổi khí hậu, số 13 năm 2020

Phan Văn Tân

  1. Tuyet Nguyen-Thi, Thanh Ngo-Duc, Fredolin T. Tangang, Liew Juneng, Faye Cruz, Jerasorn Santisirisomboon, Edvin Aldrian, Tan Phan-Van, Gemma Narisma, 2020: Climate analog and future appearance of novel climate in Southeast Asia. Int J Climatol. DOI:10.1002/joc.6693. Accepted on 3 June, 2020
  2. Fredolin Tangang, Jing Xiang Chung, Liew Juneng, Supari, Ester Salimun, Sheau Tieh Ngai, Ahmad Fairudz Jamaluddin, Mohd Syazwan Faisal Mohd, Faye Cruz, Gemma Narisma, Jerasorn Santisirisomboon, Thanh Ngo‐Duc, Phan Van Tan, Patama Singhruck, Dodo Gunawan, Edvin Aldrian, Ardhasena Sopaheluwakan, Nikulin Grigory, Armelle Reca C. Remedio, Dmitry V. Sein, David Hein‐Griggs, John L. McGregor, Hongwei Yang, Hidetaka Sasaki, Pankaj Kumar, 2020: Projected future changes in rainfall in Southeast Asia based on CORDEX–SEA multi‐model simulations. Climate Dynamics. https://doi.org/10.1007/s00382-020-05322-2
  3. Supari, Fredolin Tangang, Liew Juneng, Faye Cruz, Jing Xiang Chung, Sheau Tieh Ngai, Ester Salimun, Mohd Syazwan Faisal Mohd, Jerasorn Santisirisomboon, Patama Singhruck, Tan PhanVan, Thanh Ngo-Duc, Gemma Narisma Edvin Aldrian, Dodo Gunawan, Ardhasen Sopaheluwakan, 2020: Multi-model projections of precipitation extremes in Southeast Asia based on CORDEX-Southeast Asia simulations. Environmental Research 184 (2020) 109350.
  4. Milica Stojanovic, Margarida L.R. Liberato, Rogert Sorí, Marta Vázquez, Tan Phan-Van, Hieu Duongvan, Tin Hoang Cong, Phuong N. B. Nguyen, Raquel Nieto and Luis Gimeno, 2020: Trends and Extremes of Drought Episodes in Vietnam Sub-Regions during 1980–2017 at Different Timescales. Water 2020, 12, 813; doi:10.3390/w12030813

Công Thanh

  1. Công Thanh, Lê Duy Mạnh, Vũ Văn Thăng 2020   Đánh giá khả năng dự báo mùa của mô hình Ram cho khu vực Nam Bộ. Tạp chí Khoa học về  Biến đổi khí hậu, số 13 năm 2020

Ngô Chí Tuấn

  1. N.C. Tuân, C.T. Van, N.T.Son, D.Q.Tri, 2020 Applied  Flood Vulnerability Indicator for Establishing Flood Vulnerability : A Case stady at BenHai - ThachHan Rivers Basin in Vietnam  Lowland Technology International date Volume . International Association of Lowland Technology (IALT)

2018

CÁC BÀI VIẾT 2018

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Daria Sokolova, Vadim Kuzmin, Artur Batyrov, Inna Pivovarova, Ngoc Anh Tran, Dinh Kha Dang, Semanaev, 2018Use of MLCM3 Sofware for Flash Flood Modeling and ForecastingJournal of Ecological Engineering. Vol. 19, Issue 1, Jan 2018, pp. 177-185, https://doi.org/10.12911/22998993/79419

  2. Nguyen Kim Loi, Nguyen Duy Liem, Le Hoang Tu, Nguyen Thi Hong, Cao Duy Truong, Vo Ngoc Quynh Tram,  Tran Thong Nhat, Tran Ngoc Anh, Jaehak Jeong, 2018Automated Procedure of Real-time Flood Forecasting in Vu Gia - Thu Bon River Basin, Vietnam by Integrating SWAT and HEC-RAS ModelsJournal of Water and Climate Change, August, 2018. 

  3. Phùng Đức Chính, Trần Ngọc Anh, Trần Ngọc Vĩnh, Đặng Thị Lan Phương, Nguyễn Tiền Giang (2018), Nghiên cứu ứng dụng GIS đánh giá diễn biến bồi xói vùng cửa sông Đà Nông tỉnh Phú Yên từ dữ liệu đo đạc địa hình (Thời kỳ 2001-2016), Tạp chi Khí tượng Thủy văn, số 694, tr. 1-7.

Nguyễn Kim Cương

  1. Trần Anh Tú, Nguyễn Kim Cương, Đinh Văn Ưu 2018. Đặc điểm front nhiệt mặt biển vùng biển Đông Nam Việt Nam. Tạp chí KH&CN Biển. Tập 16, Số 1; 2018: 32-45

Phạm Tiến Đạt

  1. Dat T. Pham, Adam D. Switzer, Gabriel Huerta, Aron J. Meltzner, Huan M. Nguyen and Emma M. Hill 2018: Spatio-temporal variations of extreme sea levels around the South China Sea: Impacts of tropical cyclones, monsoons and major climate modes. Natural Hazards, Special Issue: Extreme Value Analysis and Application to Natural Hazards (under revision)

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Việt, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Hữu Khải (2018), “Nghiên cứu điều hành hồ chứa chống lũ sử dụng thuật toán Fuzzy logic”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy lợi 43, tr.113-119

  2. Phùng Đức Chính, Trần Ngọc Vĩnh, Phạm Duy Huy Bình, Nguyễn Tiền Giang (2018), Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS đánh giá sự dịch chuyển và thay đổi độ rộng cửa sông Đà Nông tỉnh Phú Yên, Tạp chi Khí tượng Thủy văn, số 696, tr. 34-41

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, Phương pháp ước tính khảnăng mang đối với hoạt động nuôi lồng bè cho các vịnh triều nước nông;Ứng dụng cho khu vực vịnh Bến Bèo, Cát Bà, Hải Phòng. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, trang90 - 97

Bùi Hoàng Hải

  1. Smith, R. K., Montgomery, M. T., & Bui, H., 2018: Axisymmetric balance dynamics of tropical cyclone intensification and its breakdown revisited. J. Atmos. Sci.75(9), 3169-3189.

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Phạm Thị Thanh Ngà, Phạm Thanh Hà, 2018: Đánh giá số liệu mưa vệ tinh GSMaP cho khu vực Trung Bộ Việt Nam giai đoạn 2000-2010 và khả năng hiệu chỉnh, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, trang 106-115.
  2. Chu Thị Thu Hường, Bùi Thị Hợp, Trần Đình Linh, Vũ Thanh Hằng, 2018: Mối quan hệ giữa lượng mây và bức xạ sóng dài đi ra tại đỉnh khí quyển trên khu vực Nam Bộ, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, trang 116-124.

Nguyễn Quang Hưng,

  1. Nguyễn Quang Hưng, Lê Đức Khánh, Nguyễn Thị Liên,Ứng dụng mô hình biến thiên khả năng thấm (VIC) tính toán các chỉ số hạn cho tỉnh Bình Thuận. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, trang  41 - 49

Vũ Công Hữu

  1. Vũ Công Hữu, Lê Xuân Hoàn. Tính toán đặc trưng trường sóng khu vực cửa Đại, Quảng Nam. Tạp chí Khoa học và Công Nghệ biển, Tập 18 Số 2 : 2018: 141-149. DOI:10.15625/1859-3097/18/2/129702016

Đặng Đình Khá

  1. Dang Dinh KhaNguyen Y Nhu, Tran Ngoc Anh2018An approach for flow forecasting in ungauged catchments - a case study for Ho Ho reservoir catmench, Ngan Sau river, Central VietnamJournal of Ecological Engineering. Vol. 19, Issue 3, May 2018, pp. 74-79, https://doi.org/10.12911/22998993/85759
  2. Pingping Luo, Dengrui Mu, Han Xue, Thanh Ngo-Duc, Kha Dang-Dinh,Kaoru Takara, Daniel Nover, S. Geoffrey Schladow, 2018: Flood inundation assessment for the Hanoi Central Area, Vietnam under historical and extreme rainfall conditions. Scientifi Reports, (2018) 8:12623 DOI:10. 1038/s4 1598-018 -30024-5

Nguyễn Thị Thu Mai

  1. Nguyễn Thị Thu Mai, Alexei Sentchev, Trần Mạnh Cường, Hoàn thiện bộ số liệu dòng chảy bề mặt thu thập từRadar tần số cao ứng dụng kết hợphai phương pháp nội suy EOF và 2dVar. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, trang  50 - 59

Lê Vũ Việt Phong

  1. Praveen Kumar, Phong V.V. Le, A.N. Thanos Papanicolaou, Bruce L. Rhoads, Alison M. Anders, Andrew Stumpf, Christopher G. Wilson, E. Arthur Bettis III, Neal Blair, Adam S. Ward, Timothy Filley, Henry Lin, Laura Keefer, Donald A. Keefer, Yu-Feng Lin, Marian Muste, Todd V. Royer, Efi Foufoula-Georgiou, Patrick Belmont 2018. Critical Transition in Critical Zone of Intensively Managed Landscapes, Anthropocenedoi.org/10.1016/j.ancene.2018.04.002
  2. Phong V.V. Le, Praveen Kumar, Marilyn O. Ruiz 2018. Stochastic lattice-based modeling of malaria dynamics. Malaria Journal, 17(1). doi:10.1186/s12936-018-2397-z
  3. Leonardo E. Bertassello, P. Suresh C. Rao, James W. Jawitz, Gianluca Botter, Phong V.V. Le, Praveen Kumar and Antoine F. Aubeneau 2018. Wetlandscape fractal topography. Geophysical Research Letters45doi.org/10.1029/2018GL079094

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Tran Thi Diem Loan, Can Thu VanNguyen Thanh Son and Do Thi Hong Hoa 2018 Establishing the Method for Assessing Flood Vulnerability in Ho Chi Minh City, VietnamA Case Study in District 6 Journal of Environmental Science and Engineering B 7 2018 72-82 doi:10.17265/2162-5263/2018.02.005

Phan Văn Tân

  1. Tan Phan-Van, Thanh Nguyen-Xuan, Hiep Van Nguyen, Patrick Laux, Ha Pham-Thanh and Thanh Ngo-Duc, 2018: Evaluation of the NCEP Climate Forecast System and Its Downscaling for Seasonal Rainfall Prediction over Vietnam. Weather and Forecasting. Accepted.

Công Thanh

  1. Công Thanh, Nguyễn Như Quý, Mai Văn Khiêm,Đánh giá ước lượng mưa từ độ phản hồi radar Nhà Bè Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S,  tr. 10-17

  2. Công Thanh, Võ Thị Nguyên, Trần Duy Thức, Ứng dụng phần mềm Titan để nhận dạng, theo dõi, phân tích tức thời ổ dông cho khu vực Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr. 18 - 25

  3. Trần Duy Thức, Công Thanh,Thử nghiệm đồng hóa dữ liệu radar trong mô hình WRF để dự báo mưa lớn cho khu vực Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr. 59-70

  4. Nguyễn Tiến Toàn, Công Thanh, Phạm Thị Phượng, Vũ Tuấn Anh,Đánh giá khả năng dự báo mưa lớn của mô hình WRF do hình thế không khí lạnh kết hợp với gió đôngtrên cao cho khu vực Trung Trung Bộ. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr. 133

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Hồ Thị Hà, Nguyễn Thị Kim Anh, Dự báo sự hình thành áp thấp nhiệt đới trên biển Đông bằng mô hình WRF-NMM7. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr. 71 - 76

  2. Trần Tân Tiến, Đào Nguyễn Quỳnh Hoa,Thử nghiệm mô hình WRF kết hợp đồng hóa 3DVAR và LETKF trong dự báo sự hình thành của xoáy thuận nhiệt đới trên biển Đông. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr.77 - 89

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyen Minh Truong, Bui Minh Tuan, 2018: Large-scale patterns and possible mechanisms of 10-20-day intra-seasonal oscillation of the observed rainfall in Vietnam, International Journal of Climatology, Vol. 38, Issue 10, p.3801-3821.

Đinh Văn Ưu

  1. Vu Duy VinhSylvain OuillonDinh Van Uu, Estuarine Turbidity Maxima and Variations of Aggregate Parameters in the Cam-Nam Trieu Estuary, North Vietnam, in Early Wet Season, January 2018, Water 10(1):68, DOI10.3390/w10010068,

Vũ Thị Vui

  1. Vũ ThịVui, Tính toán trường dòng chảy và đánh giá tiềm năng khai thác điện từ dòng chảy biển tại vùng biển cửa sông Mê Kông. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 34, số 1S, tr.98 - 105

HỘI THẢO, HỘI NGHỊ

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Đức Trung, Đặng Đình Đức, Nguyễn Kim Ngọc Anh, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Văn Hướng, Ngô Tuấn Tú 2018. Tính toán trữ lượng nước dưới đất bằng phương pháp mô hình toán: nghiên cứu cho vùng đồng bằng ven biển tỉnh Quảng Nam. Kỷ yếu Hội nghị Địa lý toàn quốc, Hội Địa lý Việt Nam, Đà Nẵng, 4/2018, p632-642.

Vũ Thanh Hằng

  1. Phạm Thị Thanh Ngà, Nguyễn Tiến Công, Vũ Thanh Hằng, 2018 Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc mưa bão đổ bộ vào Việt Nam bằng dữ liệu vệ tinh TRMM (Tropical Rainfall Measuring Mission) và GPM (Global Precipitation Mission), Kỷ yếu Diễn đàn Khoa học Công nghệ phục vụ ứng phó thiên tai tại Việt Nam, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, trang 3-12.

2019

CÁC BÀI VIẾT NĂM 2019

BÀI BÁO

Trần Ngọc Anh

  1. Do Minh Duc, Tran Thanh Tung, Patrick McLaren, Tran Ngoc Anh, Dinh Thi Quynh (2019)Sediment Transport Trends and Cross-sectional Stability of a Lagoonal Tidal Inlet in the Central Coast of Vietnam. International Journal of Sediment Research, https://doi.org/10.1016/j.ijsrc.2019.01.001
  2. Vadim Kuzmin, Inna Pivovarova, Kiril Shemanaev, Daria Sokolova, Artur Batyrov, Ngoc Anh Tran, Dinh Kha Dang (2019). Method of Prediction of the Stream Flows in Poorly Gauged and Ungauged Basins. Journal of Ecological Engineering. Vol. 20, Issue 1, Jan 2019, pp. 180-187, https://doi.org/10.12911/22998993/94915
  3. Tống Ngọc Công, Trần Ngọc Anh, Đặng Thanh Mai (2019) Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo lũ lưu vực sông Hoàng Long, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Số tháng 2, 2019
  4. Dang Dinh Duc, Tran Ngoc Anh, Nguyen Kim Ngoc Anh, Tran Thi Bao Ngoc 2019 ASESSMENT OF CURRENT STATUS & CAPACITY OF RAINFALL DATA EXPLOITATION FOR FLOOD FORECASTING; AN APPLIED PILOT STUDY IN CHU RIVER BASIN. Tạp chí khoa học Biến đổi khí hậu, 12
     
Nguyễn Kim Cương
  1. Jingsong Gao, Guidan Wu, Kim-Cuong Nguyen, Maochong Shi (2019). Counter-Wind Deep Current in the Northern Beibu Gulf in Boreal Winter, Journal of Ocean University of China, Springer, Vol. 18, Issue 1, pp. 57-68.

Phạm Tiến Đạt

  1. Dat T. Pham, Adam D. Switzer, Gabriel Huerta, Aron J. Meltzner, Huan M. Nguyen and Emma M. Hill (2019): Spatiotemporal variations of extreme sea levels around the South China Sea: assessing the influence of tropical cyclones, monsoons and major climate modesNatural Hazards, Special Issue: Extreme Value Analysis and Application to Natural Hazards https://doi.org/10.1007/s11069-019-03596-2

Trần Quang Đức

  1. Nguyen Manh Linh, Jack Katzfey, John McGregor, Nguyen Kim Chi, Pham Quang Nam, Tran Quang DucPham Thanh Ha, Hoang Danh Huy, Nguyen Van Hiep, Phan Van Tan*, 2019: Investigate the relationship between Storm Formation and Tropical Cyclone Genesis Potential Index in the Vietnam East Sea, VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences, Vol. 35, No. 2 (2019) 91-101
  2. Dinh Ba Duy, Ngo Duc Thanh, Tran Quang DucPhan Van Tan*2019: Seasonal Predictions of the Number of Tropical Cyclones in the Vietnam East Sea Using Statistical Models. VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences, Vol. 35, No. 2 (2019) 45-57 (In Vietnamese)
  3. Trần Thanh HuyềnKiều Quốc Chánh. Trần Quang Đức 2019 ĐỒNG HÓA MƯA VỆ TINH BẰNG PHƯƠNG PHÁP 3DVAR,
    ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM CHO LƯU VỰC SÔNG HỒNG, Tạp chí khoa học Biến đổi khí hậu, 10
  • Phạm Thanh Hà
  1. Ha Pham-Thanh, Roderick van der Linden, Thanh Ngo-Duc, Quang Nguyen-Dang, Andreas H. Fink, Tan Phan-Van*, 2019: Predictability of the rainy season onset date in Central Highlands of Vietnam. International Journal of Climatology (Accepted)
  2. Pham Thanh Ha, Hoang Danh Huy, Pham Quang Nam, Jack Katzfey, John McGregor, Nguyen Kim Chi, Tran Quang Duc, Nguyen Manh Linh, Phan Van Tan*, 2019: Implementation of Tropical Cyclone Detection Scheme to CCAM model for Seasonal Tropical Cyclone Prediction over the Vietnam East Sea. DOI: https://doi.org/10.25073/2588-1094/vnuees.4384
  3.  

Bùi Hoàng Hải

  1. Hai Bui, Shigeo Yoden, Eriko Nishimoto, QBO-Like Oscillation in a Three-Dimensional Minimal Model Framework of the Stratosphere–Troposphere Coupled SystemSOLA, 2019, 15, 62-67.

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Anh Tuân, Vũ Thanh Hằng, Trịnh Hoàng Dương, 2019: Đặc điểm và xu thế biến đổi hạn khí tượng ở Tây Nguyên, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Số tháng 2/2019, trang 1-9.

Lê Vũ Việt Phong

  1. Qina Yan, Phong V.V. Le, Dong K. Woo, Tingyu Hou, Timothy, R. Filley, and Praveen Kumar (2019). 3‐D Modeling of the Co‐evolution of Landscape and Soil Organic Carbon. Water Resources Researchdoi.org/10.1029/2018WR023634

  2. Phong V.V. Le, Praveen Kumar, Marilyn O. Ruiz, Charles Mbogo, Ephatus J. Muturi (2019). Predicting the direct and indirect impacts of climate change on malaria in coastal Kenya. PLOS One 14(2): e0211258, doi.org/10.1371/journal.pone.0211258

  3. Phong V.V. Le, Tan Phan-Van, Khiem V. Mai, Duc Q. Tran (2019). Space–time variability of drought over Vietnam. International Journal of Climatology. 1-15, doi.org/10.1002/joc.6164

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Can Thu Van, Doan Quang Tri, Nguyen Thanh Son, Tran Thi Thu Thao and Do Thi Hong Hoa, (2019) Determining the vulnerability index in the context of high floods in An Giang province 2019 5th International Conference on Environment and Renewable Energy, IOP Conf. Series: Earth and Environmental Science307(2019) 012015IOP Publishingdoi:10.1088/1755-1315/307/1/012015

Phan Văn Tân

  1. Nguyen Thi Tuyet, Ngo Duc Thanh, Phan van Tan2019: Performance of SEACLID/CORDEX-SEA multi-model experiments in simulating temperature and rainfall in Vietnam. Vietnam Journal of Earth Sciences, Vol. 41, No 4, 374-387.
  2. Fredolin Tangang, Jerasorn Santisirisomboon, Liew Juneng, Ester Salimun, Jingxiang Chung, Supari, Faye Cruz, Sheau Tieh Ngai, Thanh Ngo-Duc, Patama Singhruck, Gemma Narisma, Jaruthat Santisirisomboon, Waranyu Wongsaree, Kamphol Promjirapawat, Yod Sukamongkol, Ratchanan Srisawadwong, Damrongrit Setsirichok, Tan Phan-Van, Edvin Aldrian, Dodo Gunawan, Grigory Nikulin, Hongwei Yang, 2019: Projected future changes in mean precipitation over Thailand based on multimodel regional climate simulations of CORDEX Southeast Asia. Int J Climatol. 2019, 1-24. doi: 10.1002/joc.6163
  3. Long Trinh-Tuan, Jun Matsumoto, Fredolin T. Tangang, Liew Juneng, Faye Cruz, Gemma Narisma, Jerasorn Santisirisomboon, Tan Phan-Van, Dodo Gunawan, Edvin Aldrian, and Thanh Ngo-Duc: Application of Quantile Mapping Bias Correction for Mid-Future Precipitation Projections over Vietnam. SOLA, 2019, Vol. 15, 1−6, doi:10.2151/sola.2019-001
  4. Nguyễn Thị Tuyết, Ngô Đức Thành, Phan Văn Tân 2019 BIẾN ĐỔI NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRONG THẾ KỶ 21TRÊN KHU VỰC ĐÔNG NAM Á THEO DỰ TÍNH ĐA MÔ HÌNH SEACLID/CORDEX-SEA   Tạp chí khoa học Biến đổi khí hậu, 12

Công Thanh

  1. Van Q. Doan , Nguyen Van Dinh , Hiroyuki Kusaka , Thanh Cong , Ansar Khan , Toan Van Du , Nguyen Dinh Duc ,"Usability and challenges of offshore wind energy in Vietnam revealed by the regional climate model simulation" April 2019. Scientific online letters on the atmosphere: SOLA. DOI:10.2151/sola.2019-021
  2. Trần Duy Thức, Công Thanh, Mai Văn Khiêm, Nguyễn Quang Trung, Vũ Văn Thăng 2019 ỨNG DỤNG ĐỒNG HÓA SỐ LIỆU RADAR DỰ BÁO MƯA LỚN TẠI KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Tạp chí khoa học Biến đổi khí hậu, 12

Hoàng Thu Thảo

  1. Duy Huy Binh Pham, Thu Thao Hoang, Quang-Thanh Bui, Ngoc Anh Tran, and Tien Giang Nguyen, 2019, Application of Machine Learning Methods for the Prediction of River Mouth Morphological Variation: A Comparative Analysis of the Da Dien Estuary, Journal of Coastal Research (Published online: March 15, 2019; doi: https://doi.org/10.2112/JCOASTRES-D-18-00109.1)
  2. Phạm Duy Huy Bình, Hoàng Thu Thảo 2019 ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG RADAR HF DI ĐỘNGTRONG CÔNG TÁC QUAN TRẮC SÓNG VÀ DÒNG CHẢY MẶT KHU VỰC VEN BIỂN Tạp chí khoa học Biến đổi khí hậu, 10

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thị Nga 2019 ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG DỰ BÁO SỰ HÌNH THÀNH ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI TRÊN BIỂN ĐÔNG BẰNG HỆ THỐNG TỔ HỢP LETKF. Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu số 12, 2019

Bùi Minh Tuân

  1. Bui Minh Tuan (2019) Extratropical Forcing of Submonthly Variations of Rainfall in Vietnam. Journal of Climate, Vol. 32, No. 8, p.2329-2348. https://doi.org/10.1175/JCLI-D-18-0453.1

Đào Thị Hòa

  1. Đào Thị Hòa, Đặng Ứng Vận (2019), Mô hình đảm bảo chất lượng các trường đại học ngoài công lập, Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam, Số 21 tháng 9/2019, tr. 7-12.
  2. Đào Thị Hòa, Đặng Ứng Vận, Nguyễn Thị Lệ Xuân, Nguyễn Thị Thương (2019), Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục và những tồn tại chủ yếu của 17 cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập, Tạp chí Khoa học - Đại học Quốc gia Hà Nội, Số 35, tr. 21-31.

  3. Đào Thị Hòa, Nguyễn Thị Huyền Trang (2019), Chính sách phát triển đại học tư thục trên thế giới, Tạp chí Quản lý giáo dục, Số 7, tr. 1-8.

2017

CÁC BÀI VIẾT 2017

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Nguyễn Thị Phương, Trịnh Phương Thảo, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Xuân Hiển, Bùi Văn Chanh, 2017: Ứng dụng mô hình SWAT dánh giá tác động của BĐKH đến dòng chảy lũ trạm Đồng Trăng, lưu vực sông Cái Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khí tượng Thủy văn tháng 10 - 2017; p1-8.
  2. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Lương Tuấn Anh, 2017: Phát triển mô hình sóng động học một chiều phi tuyến cho mạng lưới sông và ứng dụng thử nghiệm cho lưu vực sông Dinh Ninh Hòa. Tạp chí Khí tượng Thủy văn tháng 12 - 2017; p41-45.

Phạm Tiến Đạt

  1. Chris Gouramanis, Adam D Switzer, Kruawun Jankaew, Charles S Bristow, Dat T Pham, Sorvigenaleon, R Ildefonso: High-frequency Coastal Overwash Deposits from Phra Thong Island, Thailand. Scientific Reports 03/2017; 7., DOI:10.1038/srep43742 
  2. Dat T. Pham, Chris Gouramanis, Adam D. Switzer, Charles M. Rubin, Brian G. Jones, Kruawun Jankaew, Paul F. Carr: Elemental and mineralogical analysis of marine and coastal sediments from Phra Thong Island, Thailand: Insights into the provenance of coastal hazard deposits. Marine Geology 385, 274-292 DOI:10.1016/j.margeo.2017.01.004

Bùi Hoàng Hải

  1. Bui, H. H., E.  Nishimoto, S. Yoden, 2017: Downward Influence of QBO-like Oscillation to Moist Convection in a Two-Dimensional Minimal Model Framework. Submitted to . J. Atmos. Sci. (Under revision)

Vũ Thanh Hằng

  1. Nguyễn Thanh Hoa, Nguyễn Đăng Quang, Vũ Thanh Hằng, Hoàng Thị Mai, Nguyễn Anh Tuấn, Đặng Quốc Khánh, 2017: Tìm hiểu cường độ và xu thế khô hạn tại một số trạm đảo thời kỳ 1981-2014 và 2017-2026, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 674, trang 53-59.

Vũ Công Hữu

  1. Vũ Công Hữu, Lê Xuân Hoàn. Tính toán đặc trưng trường sóng khu vực cửa Đại, Quảng Nam. Tạp chí Khoa học và Công Nghệ biển, Tập …, Số …. (2017).

Lê Vũ Việt Phong

  1. Phong V.V. Le, Praveen Kumar (2017). Interaction between ecohydrologic dynamics and microtopographic variability under climate change. Water Resources Research, doi: 10.1002/2017WR020377

Phan Văn Tân

  1. Schubert, D., R. v. d. Linden, A. H. Fink, J. Katzfey, T. Phan-Van, K. Maßmeyer, J. G. Pinto, 2017: Climate Change Projections for hydrological modelling in southern Vietnam (In German, English Abstract, Figure Captions and Conclusions). Hydrologie und Wasserwirtschaft, 61(6), 383-396, DOI: 10.5675/HyWa_2017,6_2.

  2. Cruz F. T., G. T. Narisma, J. B. Dado, P. Singhruck, F. Tangang, U. A. Linarka, T. Wati,h L. Juneng, T. Phan-Van, T. Ngo-Duc, J. Santisirisomboon, D. Gunawanh and E. Aldriang, 2017: Sensitivity of temperature to physical parameterization schemes of RegCM4 over the CORDEX-Southeast Asia region. Int. J. Climatol. DOI: .1002/joc.5151

  3. Ngo-Thanh, H., Ngo-Duc, T., Nguyen-Hong, H., Peter Baker, Tan Phan-Van2017: A distinction between summer rainy season and summer monsoon season over the Central Highlands of Vietnam. Theor Appl Climatol (2017). doi:10.1007/s00704-017-2178-6

  4. Roderick van der Linden, Andreas H. Fink, Joaquim G. Pinto, Tan Phan-Van2017: The Dynamics of an Extreme Precipitation Event in Northeastern Vietnam in 2015 and its Predictability in the ECMWF Ensemble Prediction System. Weather and Forecasting, DOI: 10.1175/WAF-D-16-0142.1

KỶ YẾU HỘI THẢO

Vũ Thanh Hằng

  1. Nga Thi Thanh PHAM, Hang VU THANH, Kenji NAKAMURA, Hong Quang NGUYEN, Duc Anh NGO, Evaluation Of Gsmap Rainfall Satellite Data In Association With Tc Landing At The Central Coast Of Vietnam, Asian Oceania Geosciences Society 14th Annual Meeting (AOGS2017), Singapore.
  2. Huong Ngo Thi Thanh, Hang Vu Thanh, 2017, A study on summer monsoon season and its rainfall characteristics over southern Vietnam during the period 1981-2014, The International conference on research development and cooperation in geophysics (VIET-GEOPHYS-2017), 19-22 Oct. Hanoi, Vietnam.

Nguyễn Thị Thu Mai

  1. Nguyễn Thị Thu Mai, Alexei Senchev, Nguyễn Kim Cương. Assessment of Coastal Ocean Dynamics by Using High-Frequency Radar Velocity Measurements. International Conference on Earth Observations & Natural Hazards 2017 (ICEO&NH 2017). ISBN: 978-604-913-650-4

Đinh Văn Ưu

  1. Trần Anh Tú, Đinh Văn Ưu, Đặc điểm front nhiệt mặt biển các vùng cửa sông lớn ở Việt Nam, Hội nghị Cơ học thủy khí toàn quốc, Cần Thơ, 7-2017

2016

CÁC BÀI VIẾT 2016

 
TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Nguyễn Kim Ngọc Anh và Trần Ngọc Anh, 2016 Ứng dụng mô hình Mike Basin tính toán cân bằng nước lưu vực sông Lam. Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 2/2016 tr. 40 - 47
  2. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Lương Tuấn Anh, Mô phỏng dòng chảy trong sông bằng sóng động học một chiều phi tuyến  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 14

  3. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Tích hợp bộ mô hình dự báo thủy văn lưu vực sông Trà Khúc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016

  4. Đặng Đình Đức, Trần Ngọc Anh, Trần Ngọc Vĩnh, Ứng dụng mô hình MIKE 21FM đánh giá tác động của nước xả từ nhà máy nhiệt điện Thăng Long đến khu vực lấy nước Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016  56

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Dự báo nghiệp vụ ngư trường khai thác cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam năm 2015-2016 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016, 7


Nguyễn Kim Cương
  1. Trần Mạnh Cường, Nguyễn Kim Cương, Chế độ dòng chảy tầng mặt khu vựcVịnh Bắc Bộ dựa trên số liệu thu thập bằng radar biển Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 201626

  2. Nguyễn Kim Cương, Trần Văn Mỹ, Lefebvre Jean-Pierre 2016. Cơ chế của dòng chảy sóng trong vùng sóng tràn khu vực bãi biển Nha Trang, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Số 2
  3. Feng Nan, Fei Yu, Huijie Xue, Lili Zeng, Dongxiao Wang, Shilun Yang, Kim-Cuong Nguyen (2016). Freshening of the upper ocean in the South China Sea since the early 1990s, Deep-Sea Research (Part I), Vol. 118, pp. 20-29.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Mạnh Trình, Chỉ số tài nguyên nước mặt lưu vực sông Vệ 67

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, Đoàn Văn Bộ, Ước tính lượng phát thải dinh dưỡng từ hoạt động nuôi cá lồng tại vịnh Bến Bèo, Cát Bà, Hải Phòng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 77

Vũ Thanh Hằng

  1. Nguyễn Thị Hạnh, Vũ Thanh HằngPhan Văn Tân2016: Dự báo mưa hạn mùa bằng mô hình clWRF: Độ nhạy của các sơ đồ tham số hoá đối lưu. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2 (2016) 25-33.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Sơ đồ khối phân tích điều hòa thủy triều bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất đối với chuỗi mực nước gián đoạn thời gian Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 83

  2. Phạm Văn Huấn, Một số đặc trưng biến động mực nước biển ven bờ Việt Nam  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 201690

Nguyễn Quang Hưng

  1. Nguyễn Vũ Anh Tuấn, Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Thị Liên, Ứng dụng mô hình Mike 11 mô phỏng quá trình lan truyền chất ô nhiễm donuôi trồng thủy sản trên một số sông lớn tỉnh Quảng Trị  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016250

  2. Nguyễn Quang Hưng và Hoàng Anh Huy 2016, Đánh giá mức độ xâm nhập mặn hạ lưu sông Cả dưới tác động biến đổi khí hậu Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 3/2016 tr. 48-55

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, Xác định cấu trúc nhiệt độ Vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 109
  2. Trần Thị Thảo, Hà Thanh Hương, Đánh giá sự ảnh hưởng của hệ số ma sát đáy tới mực nước dâng do bão bằng mô hình ADCIRC khu vực Vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 202

Vũ Công Hữu

  1. Vũ Công Hữu, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Thị Trang, Phùng Quốc Trung, Đánh giá ảnh hưởng của mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu đến mực nước triều ven biển miền Trung  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016116

  2. Vũ Công Hữu, Đinh Văn ƯuTính toán chế độ sóng và vận chuyển trầm tích dọcbờ trong vịnh Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016122

Đặng Đình Khá

  1. Đặng Đình Khá, Nguyễn Thọ Sáo, Trần Ngọc AnhMô phỏng dòng tách bờ  (RIP current) khu vực bãi biển phía nam Nhơn Lý, Bình Định bằng mô hình toán Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 130

Nguyễn Ý Như

  1. Nguyen YN, Ichikawa Y, Ishidaira H. 2016. Estimation of water depth using flood extent information and hydrodynamic simulation. Hydrological Research Letters 10: 39-44. DOI: 10.3178/hrl.10.39.

  2. Nguyen YN, Ichikawa Y, Ishidaira H. 2016. Establishing flood damage functions for agricultural crops using estimated inundation depth and flood disaster statistics in data – scarce regions. Hydrological Research Letters 11: 12-18. DOI: 10.3178/hrl.1

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Phan Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Tiến, 2016 Phân tích tình hình ngập úng và lũ lụt miền hạ du lưu vực sông Lam  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016167

  2. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Quang Hưng, Phan Ngọc Thắng, 2016 Xây dựng bản đồ tính dễ bị tổn thương và các giải pháp hạn chế tổn thương do lũ trên lưu vực sông Bến Hải - Thạch Hãn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 175

  3. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, 2016 Nghiên cứu mô phỏng thủy văn, thủy lựcvùng đồng bằng sông Cửu Long để đánh giá ảnh hưởng của hệ thống đê bao đến sự thay đổi dòng chảy mặt vùng Đồng Tháp Mười  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016256

  4. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, 2016 Nghiên cứu thiết lập phương pháp cơ bản đánh giá rủi ro lũ lụt ở đồng bằng sông Cửu Long Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016264

  5. Can Thu Van, Nguyen Thanh Son and Phan Vu Hoang Phuong 2016 Establishing the Basic Indicator for the Calculation of the Flood Vulnerability Index for River Basins in Vietnam Journal of Environmental Science and Engineering B 5 (2016) 390-394.  doi:10.17265/2162-5263/2016.08.003

  6. Thanh Son Nguyen, Tuan Anh Luong, Huu Dung Luong Hong Thai Tran 2016 A finite element one-dimensional kinematicwave rainfall-runoff modelPacific Science Review A: Natural Science and Engineering xxx (2016) 1 - 8

Phan Văn Tân

  1. Đinh Bá Duy, Ngô Đức Thành, Phan Văn Tân, Mối quan hệ giữa ENSO và số lượng, cấp độ Xoáy thuận Nhiệt đới trên khu vực Tây Bắc - Thái Bình Dương, Biển Đông giai đoạn 1951-2015 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 43

  2. Phan Văn Tân, Phạm Thanh Hà, Nguyễn Đăng Quang, Nguyễn Văn Hiệp, Ngô Đức Thành, Sự biến đổi của ngày bắt đầu mùa mưa ở Tây nguyên và khả năng dự báo Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016

  3. Phan Văn Tân, Nguyễn Xuân Thành, 2016: Về khả năng ứng dụng sản phẩm dự báo mưa hạn mùa của mô hình NCEP-CFS cho khu vực Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường. Tập 32, số 1, (2016) 55-65.

  4. Đinh Bá Duy, Ngô Đức Thành, Nguyễn Thị Tuyết, Phạm Thanh Hà, Phan Văn Tân2016: Đặc điểm hoạt động của Xoáy thuận Nhiệt đới trên khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương, Biển Đông và vùng trực tiếp chịu ảnh hưởng trên lãnh thổ Việt Nam giai đoạn 1978-2015. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 2 (2016) 1-11.

  5. Patrick Laux, Phuong N. B. Nguyen, Johannes Cullmann, Tan Phan-Van, Harald Kunstmann, 2016: How many RCM ensemble members provide confidence in the impact of land-use land cover change? Int. J. Climatol. (2016). DOI: 10.1002/joc.4836

  6. Roderick van der Linden, Andreas H. Fink, Tan Phan-Van and Long Trinh-Tuan, 2016: Synoptic-Dynamic Analysis of Early Dry-Season Rainfall Events in the Vietnamese Central Highlands. Mon. Wea. Rew., Vol. 144, 1509-1527

  7. Thanh Ngo-Duc, Fredolin T. Tangang, Jerasorn Santisirisomboon, Faye Cruz, Long Trinh-Tuan, Thanh Nguyen-Xuan, Tan Phan-Van, Liew Juneng, Gemma Narisma, Patama Singhruck, Dodo Gunawan, Edvin Aldrian: Performance evaluation of Reg CM 4 in simulating Extreme Rainfall and Temperature Indices over the CORDEX-Southeast Asia Region. Int. J. Climatol. (wileyonlinelibrary.com) DOI: 10.1002/joc.4803

  8. van der Linden R., A. Fink, J. Pinto, T. Phan-Van, and G. Kiladis, 2016: Modulation of Daily Rainfall in Southern Vietnam by the Madden-Julian Oscillation and Convectively Coupled Equatorial Waves. J. Climate. doi:10.1175/JCLI-D-15-0911.1, in press

  9. Juneng L, Tangang F, Chung JX, Ngai ST, Tay TW, Narisma G, Cruz F, Phan-Van T, Ngo-Duc T, Santisirisomboon J, Singhruck P, Gunawan D, Aldrian E, 2016: Sensitivity of Southeast Asia rainfall simulations to cumulus and air-sea flux parameterizations in RegCM4. Climate Research, Volume 69, Number 1, pages 59-77, doi:10.3354/cr01386

  10. Katzfey, J, K. Nguyen, J. Mc Gregor, P. Hoffmann, S. Ramasamy, H.V. Nguyen, V.K. Mai, V.T. Nguyen, B.K. Truong, V.T. Vu, H.T. Nguyen, V.T. Phan, Q.T. Nguyen, T. Ngo-Duc, T.L. Trinh, 2016: High-resolution projections for Vietnam – Methodology and evaluation of current climate simulations, APJAS, 52(2), 91-106

Công Thanh

  1. Công Thanh, Trần Tiến Đạt, Vũ Thanh Hằng, Đánh giá khả năng dự báo mưa do bão bằng mô hình RAMS Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016195
  2. Cong Thanh, Tran Tan Tien, and Chanh Kieu, 2016: Application of Breeding Ensemble to Tropical Cyclone Track Forecasts using the Regional Atmospheric Modeling System (RAMS) model. Applied Mathematical Modelling. http://dx.doi.org/10.1016/j.apm.2016.04.010
     
Ngô Đức Thành
  1. Dư Đức Tiến, Ngô Đức Thành, Kiều Quốc Chánh, Nguyễn Thu Hằng, 2016 Khảo sát sai số dự báo và kĩ năng dự báo quỹ đạo và cường độ bão của các trung tâm dự báo và các mô hình động lực trên khu vực biển Đông Tạp chí Khí tượng thủy văn, tháng 1/2016 tr. 17-23

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân TiếnẢnh hưởng của xâm nhập lạnh sâu đến mưa ở Việt Nam Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 236

Bùi Minh Tuân

  1. Bùi Minh Tuân, Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Công ThanhSự dịch chuyển lên phía bắc của dao động nội mùa và cơ chế dao động nội mùa của lượng mưa tại Bắc Bộ và Nam Bộ  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016243

Vũ Thị Vui

  1. Vũ Thị Vui, Mô phỏng trường dòng chảy đáy trung bình tháng tại khu vực biển Bắc Trung Bộ bằng mô hình ROMS  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 3S, 2016 271

  2. Vũ Thị Vui, Nguyễn Kim Cương, Nguyễn Minh Huấn (2016). Đánh giá ảnh hưởng của các phương pháp khép kín rối trong mô phỏng trường nhiệt độ nước mặt biển khu vực biển miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Tập 16, số 4, tr 356-36

 

KỶ YẾU HỘI THẢO

Đoàn Văn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, 2016, Nghiên cứu triển khai quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam, Tuyển tập kết quả nổi bật các đề tài KHCN KC09/11-15, Tập 2, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, tr. 1119-1186.

Nguyễn Kim Cương

  1. Cuong Kim Nguyen, Giang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Duc Dinh Dang, and Vinh Ngoc Tran (2016). Hydrodynamics and Short-Term Morphological Change in The Estuaries of Phu Yen Province, Vietnam, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp. 169 – 176.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Binh Duy Huy Pham, Giang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Vinh Ngoc Tran, Thanh Bui Quang, Thao Thu Hoang. Application of Remote Sensing and GIS in assessments of driving forces of Da Dien estuary change: a case study in Phu Yen, Vietnam, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp111 – 121, 2016.

Hoàng Thu Thảo

  1. Thao Thu HoangGiang Tien Nguyen, Anh Ngoc Tran, Vinh Ngoc TranBinh Duy Huy Pham. Stability analysis of Da Dien Estuary and Ea Nong Estuary, The 8th Asia-Pacific Workshop on Marine Hydrodynamics, pp177 – 186, 2016.

2015

CÁC BÀI VIẾT 2015

 
TẠP CHÍ
Trần Ngọc Anh
  1. Mogens Buch-Hansen, Luu Bich Ngoc, Man Quang Huy, Tran Ngoc Anh 2015, The complexities of water diaster adaptation: Evidence from Quang Binh province, VietnamAsian Journal of Social Science, Vol. 43, p. 715-739.
  2. Phạm Mạnh Cổn, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Quang Hà, 2015 Giải pháp thoát úng ngập cho vùng nội đô Hà Nội trên cơ sở nghiên cứu nút mất cân bằng, một số giải pháp kỹ thuật nhằm thoát úng ngập cục bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 44 - 55.
  3. Bùi Văn Chanh, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Đức 2015, Ứng dụng mô hình MIKE FLOOD xác định cốt cao độ quy hoạch và xây dựng trung tâm hành chính mới tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 20-27
Đoàn Bộ.
  1. Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, 2015. Dự báo khai thác năm 2015 nguồn lợi cá ngừ vằn ở vùng biển xa bờ miền Trung. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr 14-19
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Văn Hướng, 2015. Quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 6 - 12
Nguyễn Kim Cương
  1. Vũ Công Hữu, Nguyễn Kim Cương, Đinh Văn Ưu, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Trung Việt 2015 Đặc trưng trường sóng và diễn biến đường bờ bãi tắm khu vực Vịnh Nha TrangTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 172 - 185
  2. Nguyen K-C, Nakayama K., Shintani T. 2015. Opposite curent intrucsion in a density interface due progressive internal waves Journal of JSCE B2, Vo; 71, No2
Nguyễn Hướng Điền
  1. Nguyễn Hướng Điền, 2015. Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi radar cho khu vực Đông Nam BộTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr.66 -70
Trần Quang Đức
  1. Trần Quang Đức, 2015. Mô phỏng nhiều năm trường khí hậu trong ENSO bằng mô hình khí hậu toàn cầu CAM. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr.80 - 89
  2. Trần Quang Đức, 2015. Ứng dụng mô hình khí hậu toàn cầu CAM SOM và CAM CFS dự báo thử nghiệm các trường khí hậu. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các khoa học Trái Đất và Môi trường, Tập 31, Số 2  tr. 1 - 10
Nguyễn Tiền Giang
  1. Phùng Đức Chính, Nguyễn Tiền Giang, 2015. Tác động của biến đổi khí hậu đến các hiện tượng thời tiết cực đoan và thiên tai huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3Str.37-43
  2. Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Tiền Giang, 2015. Tài nguyên nước mặt lưu vực sông Vệ, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 104 - 115
  3. Nguyễn Tiền Giang, Trần Ngọc Vĩnh, Trần Thiết Hùng, Nguyễn Việt, 2015 Đánh giá ảnh hưởng của hệ thống hồ chứa và biến đổi khí hậu tới quá trình lũ tại hạ du lưu vực sông Bến Hải - Thạch HãnTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 90 - 103
  4. Trần Thiết Hùng, Trần Ngọc Vĩnh, Nguyễn Việt, Nguyễn Tiền Giang, 2015 Đề xuất phương pháp lựa chọn hệ thống hồ chứa trong mô phỏng ảnh hưởng của các công trình thủy điện, thủy lợi tới lũ lụt hạ du các lưu vực sông Miền Trung Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 112 - 118
Trịnh Thị Lê Hà
  1. Trịnh Thị Lê Hà, Đặng Thị Mai, Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng, 2015 Triển khai mô hình chu trình chuyển hóa nitơ đánh giá năng suất sinh học quần xã plankton vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 22-29
Nguyễn Đức Hạnh
  1. Nguyễn Đức Hạnh, Trần Ngọc Anh, Shinichiro Onda, 2015. Mô hình thủy động lực ba chiều và vận chuyển bùn cát tính toán diễn biến lòng dẫn xung quanh các công trình kè mỏ hàn. Phần I: Cơ sở lý thuyết. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 116 - 124
  2. Nguyễn Đức HạnhTrần Ngọc Anh, Shinichiro Onda, 2015. Mô hình thủy động lực ba chiều và vận chuyển bùn cát tính toán diễn biến lòng dẫn xung quanh các công trình kè mỏ hàn. Phần II: Kiểm định mô hình thủy động lực ba chiều và phân tích, đánh giá. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Số 658, tháng 10/2015, tr. 46 - 50
Vũ Thanh Hằng
  1. X. Kieu, H. Vu, T. Nguyen, D. Le, L. Nguyen, I. Takayabu, H. Sasaki, and A. Kitoh, 2015, Rainfall and tropical cyclone activity over Vietnam simulated and projected by the non-hydrostatic regional climate model - NHRCM, Journal of Meteorological Society of Japan, doi: 10.2151/jmsj.2015-057
  2. Vũ Thanh Hằng 2015 Phân tích các chỉ số bất ổn định đối lưu trong điều kiện có bão. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 139 - 146
Nguyễn Minh Huấn
  1. Nguyễn Minh Huấn, 2015, Xây dựng dữ liệu các hằng số điều hòa thủy triều phân bố trên không gian của vùng biển miền Trung Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 157 - 166
  2. Nguyễn Minh Huấn,  Phạm Văn Tiến, Nguyễn Quang Vinh, Phùng Đăng Hiếu, Nguyễn Quốc Trinh 2015 Nghiên cứu mô phỏng dòng chảy, nhiệt độ và độ muối ba chiều khu vực Biển Đông bằng mô hình POM. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 147-156
  3. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn, Phạm Văn Tiến, Nguyễn Quang Vinh 2015. Ảnh hưởng của nước biển dâng đến thủy triều khu vực Miền Trung Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển
Nguyễn Quang Hưng
  1. Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Vũ Anh Tuấn, 2015 Tổng quan các phương pháp xử lý có khả năng áp dụng để xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản tại tỉnh Quảng Trị Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 39 - 47 
  2. Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, 2015 Đánh giá tính dễ bị tổn thương lũ lụt các lưu vực sông Thạch Hãn và Bến Hải Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 48 - 55
Đặng Đình Khá
  1. Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh, Mai Thị Nga 2015 Cân bằng nước lưu vực sông Lam bằng mô hình WEAPTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 186-194
Trịnh Minh Ngọc
  1. Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thị Ngoan  2015 Xây dựng bản đồ tổn thương tài nguyên nước lưu vực sông Thạch Hãn tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 213 - 221
Nguyễn Thọ Sáo
  1. Đỗ Đình Chiến, Nguyễn Thọ Sáo, Trần Hồng Thái, Nguyễn Bá Thủy, 2015. Ảnh hưởng của thủy triều và sóng biển tới nước dâng do bão khu vực ven biển Quảng Bình - Quảng NamTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 28-36
  2. Đỗ Đình Chiến, Tràn Hồng Thái, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Bá Thủy 2015. Nghiên cứu đánh giá nước dâng do bão khu vực ven biển từ Quảng Bình đến Quảng Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn (654) tr 34-39
Nguyễn Thanh Sơn
  1. Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Quốc Anh 2015 Khai thác sử dụng số liệu mưa vệ tinh trong dự báo lũ lưu vực sông Mê Kông (từ Chiang Saen đến  Strung Streng)Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 222 - 230
  2. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Phan Ngọc Thắng 2015 Xây dựng bộ công cụ đánh giá tính dễ bị tổn thương do lũ lụt phù hợp cho các lưu vực sông ở miền Trung, Việt Nam Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 277 - 285
  3. Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Đặng Thu Hiền, 2015, Đánh giá kết quả tính lũ thiết kế bằng các đường phân phối tần suất khác nhauTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 1-5
  4. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Phạm Lê Phương, Nguyễn Hùng Trí, Nguyễn Thanh Lợi, 2015 Diễn biến dòng chảy tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2015 - 2035 theo kịch bản Biến đổi khí hậu Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr.  78 - 84
  5. Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn, 2015 Kinh nghiệm áp dụng mô hình thủy văn, thủy lực trong dự báo thủy văn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 1-5 
  6. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, 2015 Xây dựng phương pháp tính trọng số để xác định chỉ số dễ bị tổn thương lũ lụt lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 93 - 102
Phan Văn Tân
  1. Nguyễn Xuân Hậu, Phan Văn Tân, 2015. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến ngập lụt lưu vực sông Nhật Lệ, Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 125 - 138
  2. Tan Phan-Van, Long Trinh-Tuan, Hai Bui-Hoang, Chanh Kieu, 2015 Seasonal forecasting of tropical cyclone activity in the coastal region of Vietnam using RegCM4.2. Clim Res, Vol 62, 115 - 129
Công Thanh
  1. Công Thanh, Trần Tân Tiến, Nguyễn Tiến Toàn 2015 Đánh giá khả năng dự báo mưa cho khu vực Quảng Ngãi thời hạn từ 1 đến 2 ngày. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 231-237
Ngô Đức Thành
  1. Hotaek Park, Yasuhiro Yoshikawa, Kazuhiro Oshima, Youngwook Kim, T. Ngo-Duc, John S. Kimball, Daqing Yang: Quantification of warming climate-induced changes in the terrestrial Arctic river ice thickness and phenology. Journal of Climateaccepted
  2. Nguyễn Thị Thanh Huệ, Ngô Đức Thành, 2015 Nghiên cứu tác động của El Niño Modoki đến ngày bùng phát gió mùa mùa hè trên khu vực Tây Nguyên và Nam BộTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 30-38
  3. Nguyen Le D, J Matsumoto and T. Ngo - Duc, 2015 Interanual variability of rainy season onset over the eastern Indochina Peninsula. Journal of Climate http/dx. doi. org/10.1175/JCLI - D- 14 - 00373, 1
Trần Tân Tiến
  1. Đinh Việt Hưng, Đào Công Hòa, Đoàn Thị Hoa, Nguyễn Tử Kim, Trần Tân Tiến, Phạm Quang Hà 2015 Nghiên cứu quan hệ giữa biến động độ rộng trong vòng năm của cây thông nhựa (Pinus sumatra) và nhiệt độ trung bình tháng ở khu vực Quảng Bình. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. tr. 169 - 173
Bùi Minh Tuân
  1. Bùi Minh Tuân 2015 Dự báo ngày bùng nổ gió mùa mùa hè khu vực Nam Bộ sử dụng mô hình WRF. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr 238 - 246
Ngô Chí Tuấn
  1. Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Thanh Sơn, Trương Thị Minh Thư 2015 Nghiên cứu áp dụng công thức Balica – Unesco để đánh giá tính dễ bị tổn thương do lũ lụt huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng TrịTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 247 - 252
  2. Ngô Chí Tuấn, Phạm Lê Phương, Lê Viết Thìn, Nguyễn Thanh Sơn, 2015 Diễn biến khí hậu tỉnh Quảng Trị thời kỳ 1993 - 2013 và thời kỳ chịu tác động của biến đổi khí hậu 2015-2035 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 1S tr. 85 -92
Đinh Văn Ưu
  1. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Kim Cương, Hà Thanh Hương và Nguyễn Nguyệt Minh 2015 Nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên trường dòng chảy lớp mặt Biển Đông. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, Số 3S tr. 269 - 276
  2. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Kim Cương, Hà Thanh Hương, Trần Văn Mỹ và Nguyễn Nguyệt Minh 2015. Một số đặc điểm biến động phân bố của các trường khí tượng - hải văn cơ bản tại các thủy vực ven bờ Miền Trung - Việt Nam từ Đà Nẵng đến Nha Trang,Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái Đất và Môi trường, Tập 31, Số 1S, tr. 1-10.
 
KỶ YẾU HỘI THẢO
Nguyễn Quang Hưng
  1. Nguyen Quang Hung, Truong Thi Minh Thu, Dinh Thi Huong Thom 2015 - The 1D-2D approach of Urban Flood modeling – A case study of Urban Flood model of Tam Ky city, Quang Ngai, Vietnam. Proceedings of 2nd International Young Researchers’ Workshop on River Basin Environment and Management , 5-6 Jan, 2015 VNU University of Science, VietNam
Nguyễn Ý Như
  1. Nhu Y NGUYEN, ICHIKAWA Yutaka2015, Developing a framework for economic flood risk assessment based on a weather generator and hydrodynamic simulation using probabilistic approach in Vietnam. Proceedings of 2nd International Young Researchers’ Workshop on River Basin Environment and Management , 5-6 Jan, 2015 VNU University of Science, VietNam
Ngô Đức Thành
  1. Hideyuki Kamimera, Thanh Ngo-Duc, Le Viet Xe, Jun Matsumoto, and Yoichi Iwami, 2015: Rain-gauge, Radar and Satellite Rainfall Intercomparison in Central Vietnam. The Fourth International Workshop of Climatic Changes and Their Effects on Agriculture in Asian Monsoon Region. March 10-12, 2015, Hanoi, Vietnam, 43-46.
  2. Huong Ho-Xuan, Thanh Ngo-Duc, Hi-Ryong Byun, 2015: Quantification of drought characteristics in the context of Climate Change in Yen Chau district, Son La, Vietnam. The Fourth International Workshop of Climatic Changes and Their Effects on Agriculture in Asian Monsoon Region. March 10-12, 2015, Hanoi, Vietnam, 47-51.

2014

CÁC BÀI VIẾT 2014

 

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Nguyen D.T., Doan V.B., 2014, Using Remote Sensing Data for Yellowfin Tuna Fishing Ground Forecasting in Vietnamese Offshore AreasInternational Journal of Emerging Technology and Advanced Engineering, Volume 4, Issue 2, February 2014, pp. 598-605.

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức 2014, Ứng dụng mô hình khí hậu toàn cầu CAM mô phỏng các trường khí hậu cho La Nino 1984 - 1986 Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 647tr. 10 - 15

Bùi Hoàng Hải

  1. Yoden, S., H.-H. Bui, and E. Nishimoto, 2014: A minimal model of QBO-Like oscillation in a stratosphere-tropo- sphere coupled system under a radiative-moist convective qua- si-equilibrium State. SOLA, 10, 112−116, doi:10.2151/sola.2014- 023.

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Nguyễn Đức Hạnh, Trần Ngọc Anh 2014 Nghiên cứu tác động của kết cấu đảo chiều hoàn lưu đến trường dòng chảy trong trường hợp dòng chảy ngập. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S tr. 73 - 81
  2. Nguyễn Đức Hạnh, Hoàng Thị Mỹ Linh, Phùng Đức Chính, 2014 Ứng dụng thuật toán SCE tối ưu hóa tự động các thông số mô hình mưa - dòng chảy. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 642, tr. 46 - 51
  3. Nguyễn Kiên Dũng, Nguyễn Đức Hạnh2014 Một số kết quả thử nghiệm xây dựng mô hình thủy động lực ba chiều tính toán trường dòng chảy xung quanh công trình chỉnh trị sông. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 641tr. 51 - 58.

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Nguyễn Thị Hạnh 2014 Thử nghiệm dự báo hạn mùa nhiệt độ trung bình tháng và lượng mưa tháng cho Việt Nam sử dụng mô hình clWRF Tạp chí khoa học ĐHQGHN, Các khoa học Trái đất và Môi trường Tập 30, số 1 tr. 31-40

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn, Phùng Đăng Hiếu, Dư Văn Toán. 2014. Mô phỏng chuyển động trôi của vật thể trên Biển Đông bằng phương pháp số . Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 640, tr 39 – 47  tháng 4/2014

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, Đinh Văn Ưu, Đinh Văn Mạnh 2014, Ứng dụng phương pháp LOWESS trong nghiên cứu cấu trúc nhiệt muối vịnh Bắc Bộ Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 647tr. 38 - 44

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh, 2014 Phân tích nguyên nhân bồi lấp luồng tại cửa biển Tam Quan - Bình ĐịnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4 tr. 65 - 70
  2. Đỗ Đình Chiến, Nguyễn Bá Thủy, Nguyễn Thọ Sáo, Trần Hồng Thái, Seoyoul Kim 2014, Nghiên cứu tương tác sóng và nước dâng do bão bằng mô hình số trị. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 647tr. 20 - 27.

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Khá, Nguyễn Xuân Tiến, Lê Viết Thìn 2014  Thử nghiệm đánh giá tác động của Biến đổi khí hậu đến ngập lụt khu vực hạ lưu sông Lam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 645tr. 13 - 20
  2. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn,  Ngô Chí Tuấn và  Nguyễn Xuân Tiến: 2014 Đánh giá ảnh hưởng của sử dụng đất đến kết quả tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ – Áp dụng tính cho huyện Điện Bàn tỉnh Quảng Nam thuộc hạ du lưu vực sông Thu Bồn. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 643tr. 40 - 44
  3. Phung Dang Hieu, Phan Ngoc Vinh, Du Van Toan, Nguyen Thanh Son 2014 Study of wave - wind interaction at a seawall using a numerical wave channelJ. Applied Math. Modelinghttp://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0307904X1400208X

Phan Van Tân

  1. Đào Thị Hồng Vân, Phan Văn Tân, Hoàng Xuân Cơ, 2014 Bước đầu thử nghiệm ứng dụng mo hình WRF/CHEM tại Việt Nam, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S tr. 216-222
  2. Võ Văn Hòa, Bùi Minh Tăng, Phan Văn Tân 2014. Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp EMOS để nâng cáo chất lượng dự báo xác suất cho hệ thống dự báo tổ hợp thời tiết hạn ngắn. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 641, tr 23-30m tháng 5/2014
  3. Võ Văn Hòa, Bùi Minh Tăng, Phan Văn Tân 2014. Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp tính toán trung bình có trọng số để nâng cáo chất lượng dự báo trung bình tổ hợp cho hệ thống dự báo tỏ hợpthời tiết hạn ngắn. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 640, tr 25-32 tháng 4/2014
  4. Võ Văn Hòa, Bùi Minh Tăng, Phan Văn Tân 2014. Hiệu chỉnh thống kê cho các dự báo tổ hợp và khả năng ứng dụng ở Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 638, tr 33 - 37 tháng 2/2014
  5. Phan Van Tan, Hiep Van Nguyen, Long Trinh-Tuan, Trung Nguyen-Quang, Thanh Ngo-Duc, Patrick Laux, Thanh Nguyen-Xuan, 2014: Seasonal Prediction for Vietnam using the Regional Climate Model version 4.2 (RegCM4.2). Submitted to Advances in Meteorology, Under revision
  6. Phan Van Tan, Trinh Tuan Long, Bui Hoang Hai, and Chanh Kieu, 2014:Experimental Seasonal Forecast of Tropical Cyclone Activity for Vietnam’s Coastal Region using the Regional Climate Model version 4.2 (RegCM4.2). Submitted to Climate Research, Under revision

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., 2014: Climate Change in the Coastal Regions of Vietnam. Book chapter in: Coastal disasters and climate change in Vietnam - Engineering and Planning Perspectives (edited by N.D. Thao, H.Takagi, and M. Esteban), Elsevier, Butterworth-Heinemann, ISBN: 978-0-12-800007-6 (424pp), 175-198
  2. Ngo-Duc, T. , C. Kieu, M. Thatcher, D. Nguyen-Le, and T. Phan-Van, 2014: Future climate projections for Vietnam based on three regional climate models. Climate Research, doi:http://www.doi.org/10.3354/cr01234. [ full text in PDF ]
  3. Nguyen-Le, D., J. Matsumoto, and T. Ngo-Duc2014: Interannual variability of rainy season onset over the eastern Indochina Peninsula. Journal of Climate, submitted.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh 2014. Áp dụng phương pháp dự báo tổ hợp để dự báo quỹ đạo bão hạn 5 ngày trên khu vực Biển Đông. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, số 16 năm 2014 (683), tr. 61-64
  2. Trần Tân Tiến, Phạm Thị Minh, Bùi Thị Tuyết, Nguyễn Văn Tín 2014/  Khảo sát vai trò của bộ lọc KALMAN tổ hợp đồng hóa số liệu vệ tinh và cao không trong mô WRF để dự báo quỹ đạo và cường độ cơn bão MEGI 2010 hạn 5 ngày. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 642, tr. 33 - 38

Ngô Chí Tuấn

  1. Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Ý Như, Trịnh Minh Ngọc, 2014 Ứng dụng mô hình LITPACK trong việc nghiên cứu biến động đường bờ của bãi biển Cửa Tùng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 30, số 3 tr.  49 - 54

Đinh Văn Ưu

 

  1. Minh N.Nguyen, P.Marchesiello; Florent Lyard, Sylvain Ouillon,  Gildas Cambon, Damien Allain, Uu V. Dinh2014 Tidal Characteristics of the Gulf of Tonkin, Continental Shelf Research , pp.37-56, 2014
  2. Jean-Pierre Lefebvre, Rafael Almar, Nguyen T. Viet, Dinh V. Uu, et al.2014 Contribution of swash processes generated by low energy wind wave in the recovery of a beach impacted by extreme events ; Nha Trang, VietNam. Journal of coastal Research, Special Issue No 70, 663-668

KỶ YẾU HỘI THẢO

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh, Dang Dinh Kha, Dang Dinh Duc, Nguyen Thanh Son 2014. Hydraulic modelling for flood vulnerability assessment, case study in river basins in North Central VietnamConference on Integrated Water Resource Management, Management Policy and Decision Making Supports. Jacques Cartier, Ho Chi Minh City, 27-28 November 2014.

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, 2014. Dự báo sản lượng khai thác năm 2014 nguồn lợi cá ngừ đại dương vùng biển Việt Nam. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 10-2014
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Hoàng Minh, 2014. Xây dựng quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 10-2014
  3. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, 2014.  Triển khai dự báo nghiệp vụ ngư trường nghề câu vàng cá ngừ đại dương trên vùng biển xa bờ Việt Nam năm 2013 - 2014. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 10-2014
  4. Nguyễn Duy Thành, Đoàn Bộ, Bùi Thanh Hùng, 2014. Dự báo ngư trường cho nghề lưới chụp mực ở khu vực biển Hải Phòng và lân cận. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 10-2014
  5. Đoàn Bộ, Đặng Thị Mai, Trịnh Lê Hà, 2014. Nghiên cứu triển khai mô hình chu trình chuyển hóa Ni tơ cho vùng biển vịnh Bắc Bộ. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, 10-2014

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Nguyen Duc HanhTran Ngoc Anh, Shinichino Onda, Luong Phuong Hau, Nguyen Kien Dung, 2014 Three dimension numerical simulation and analysis flows around a series of reverse circulation on structures in a chanel bendProceedings of the 19th IAHR-APD Congress 2014, Hanoi, Vietnam

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn, Dư Văn Toán, Phạm Văn Tiến, 2014. Quy chuẩn hệ cao độ lồng ghép bản đồ lục địa và bản đồ biển. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học ngành địa hình quân sự lần thứ 4Hà Nội, tháng 9 năm 2014
  2. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn, Phùng Đăng Hiêu, Dư Văn Toán, Nguyễn Quang Vinh, 2014. Bước đầu mô phỏng chuyển động trôi của vật thể trên Biển Đông bằng phương pháp số. Tuyển tập báo cáo Hội nghị thông tin và định vị trên biển. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, tháng 10 - 2014
  3. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn,  Dư Văn Toán, Phạm Văn Tiến, Nguyễn Quang Vinh, 2014. Xác định độ chênh mốc cao độ phục vụ lồng ghép bản đồ địa hình và hải đồ. uyển tập báo cáo Hội nghị thông tin và định vị trên biển. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, tháng 10 - 2014

Nguyễn Quang Hưng

  1. Nguyễn Quang HungNguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh 2014 - Xây dựng bản đồ tính dễ bị tổn thương do lũ lụt cho lưu vực Thạch Hãn - Bến Hải  Hội thảo Quốc gia về Biến đổi Khí hậu -Đánh giá tác động, tính dễ bị tổn thương và đề xuất các giải pháp thích ứng với Biến đổi khí hậu Đà Nẵng, Việt Nam tr. 105 -114
  2. Nguyen Quang HungNguyen Thanh Son, Tran Ngoc Anh, Dang Dinh Kha 2014 Development and application of Flood Vulnerability Indies for commune level – A case study in Lam river basin, Nghe An province, VietnamInternational Young Researchers Workshop River Basin Environment and Management, 8-9 February, 2014 Asian Institute of Technology, Thailand

Đặng Đình Khá

  1. Đặng Đình Khá Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh 2014 - Xây dựng bản đồ nguy cơ lũ, tính nhạy, khả năng chống chịu với lũ phục vụ xây dựng bản đồ tổn thương với lũ  trên lưu vực sông Lam  Hội thảo Quốc gia về Biến đổi Khí hậu -Đánh giá tác động, tính dễ bị tổn thương và đề xuất các giải pháp thích ứng với Biến đổi khí hậu Đà Nẵng, Việt Nam tr. 115 -119

Phan Văn Tân

  1. Phan V.T, Fink A. H., Ngo-Duc T., Trinh T.L., J. Pinto, R. van der Linden, D. Schubert 2014 Observed Climate Variations and Change in Vietnam. 4th VNU – HCM International Conference for Environment and Natural Resources ICENR 2014, “Green growth, climate change and protection of the coastal environment”, 17th-18th of June, Ho Chi Minh City, Vietnam.
  2. Ju Neng LIEW, Fredolin T. TANGANG, Sheau Tieh NGAI, Jing Xiang CHUNG, Gemma NARISMA, Faye Abigail CRUZ, Tan Van PHAN, Thanh NGO-DUC, Jerasron SANTISIRISOMBOON, Jaruthat MILINDALEKHA, Patama SINGHRUCK, Dodo GUNAWAN, Ratna SATYANINGSIH, Edvin ALDRIAN: Sensitivity of Rainfall Climatology Over the CORDEX-SEA Regions to Different Physical Parameterizations in Reg CM 4?AS36-A011. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  3. Julie Mae DADO, Gemma NARISMA, Faye Abigail CRUZ, Fredolin T. TANGANG, Ju Neng LIEW, Tan Van PHANThanh NGO-DUC, Jerasron SANTISIRISOMBOON, Patama SINGHRUCK, Dodo GUNAWAN, Edvin ALDRIAN: Model Temperature Dependence on Physical Parameterization Schemes of Reg CM 4? Over CORDEX-SEA Region. AS36-A022. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  4. Jerasron SANTISIRISOMBOON, Jaruthat MILINDALEKHA S., Patama SINGHRUCK, Waranyu WONGSAREE, Yod SUKAMONGKOL, Kamphol PROMJIRAPRAWAT, Prayat LEWAN, Fredolin T. TANGANG, Ju Neng LIEW, Gemma NARISMA, Faye Abigail CRUZ, Tan Van PHANThanh NGO-DUC, Dodo GUNAWAN, Ratna SATYANINGSIH, Edvin ALDRIAN, Julie Mae DADO: Evaluation of Reg CM 4? Performance with Different Physics Options in Simulating Circulation Fields Over the CORDEX-SEA Regions. AS36-A038. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  5. Fink A. H., Phan V.T, J. Pinto, R. van der Linden, D. Schubert, Trinh T.L., Ngo-Duc T.: Climate change projections and selected impacts for Vietnam. 4th VNU – HCM International Conference for Environment and Natural Resources ICENR 2014, “Green growth, climate change and protection of the coastal environment”, 17th-18th of June, Ho Chi Minh City, Vietnam.

 Ngô Đức Thành

  1. Hideyuki Kamimera, Thanh Ngo-Duc, Le Viet Xe, Jun Matsumoto, Tomoo Ushio, Yoichi Iwami 2014 Assessment of GSMaP satellite rainfall products in central Vietnam (ベトナム中部地域における衛星雨量プロダクトGSMaP の性能調査). Sep 25-28, 2014, Kiten, Miyazaki, Japan.
  2. Thanh NGO-DUCTan Van PHAN, Long TRINH, Ju Neng LIEW, Fredolin T. TANGANG, Gemma NARISMA, Faye Abigail CRUZ, Jerasron SANTISIRISOMBOON, Jaruthat MILINDALEKHA S., Patama SINGHRUCK, Dodo GUNAWAN, Ratna SATYANINGSIH, Edvin ALDRIAN: Performance Evaluation of Reg CM 4? in Simulating Extreme Rainfall Events Over the CORDEX-SEA Regions.AS36-A023. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  3. Hideyuki KAMIMERA, Seishi NABESAKA, Fadli SYAMSUDIN, Thanh NGO-DUC, Le Viet XE, Hilton T. HERNANDO, Jun MATSUMOTO, Tomoo USHIO, Yoichi IWAMI: Assessment of GS Ma P Satellite Rainfall Products in Asian Monsoon Region.AS29-A037. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  4. Thanh NGO-DUC, Thanh-Huong NGO, Thanh-Hue NGUYEN, Thanh-Hang VU, Jun MATSUMOTO: On the Revision of Some Different Rainy Season Onset Criteria for Vietnam. AS30-A019. AOGS (Asia Oceania Geosciences Society) Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  5. Le Dung NGUYEN, Jun MATSUMOTO, Thanh NGO-DUC: Interannual Variability of Rainy Season Onset Over Eastern Indochina Peninsula. AS30-A008. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  6. Fredolin T. TANGANG, Ju Neng LIEW, Thanh NGO-DUCTan PHAN VAN, Gemma NARISMA, Faye Abigail CRUZ, Jerasron SANTISIRISOMBOON, Patama SINGHRUCK, Dodo GUNAWAN, Ratna SATYANINGSIH, Edvin ALDRIAN: The Southeast Asia Regional Climate Downscaling (SEACLID) / CORDEX Southeast Asia Project. AS36-A042. AOGS Conference, Jul 27 -Aug 02, 2014, Hokkaido, Japan.
  7. Nguyen-Le, D., J. Matsumoto, T. Ngo-Duc 2014: Interannual variability of rainy seasons onset over the eastern Indochina Peninsula. Japan Geoscience Union, 28th April - 2nd May, 2014, Yokohama, Japan.https://confit.atlas.jp/guide/event/jpgu2014/subject/ACG04-04/
  8. Hideyuki KAMIMERA, Seishi NABESAKA, Fadli SYAMSUDIN, Thanh NGO-DUC, Xe LE VIET, Hilton T. HERNANDO, Jun MATSUMOTO, Tomoo USHIO, Yoichi IWAMI 2014: Assessment of GS Ma P satellite rainfall products in Asian monsoon region. Japan Geoscience Union, 28th April - 2nd May, 2014, Yokohama, Japan.https://confit.atlas.jp/guide/event/jpgu2014/subject/ACG04-10/
  9. Ngo-Duc, TT. Phan-Van, V-H. Nguyen: 2014 Climate Change Assessment for Risk Management in Coffee cultivation in the Central Highlands, Vietnam. The Third International Workshop on Climatic Changes and Their Effects on Agriculture in Asian Monsoon Region, 17-19 March, 2014, Bali, Indonesia. 46-50. https://grene.agrid.org/htdocs/
  10. Ngo-Duc, T.:2014 Climate change studies in Vietnam: bridging knowledge gaps and the need for effective international collaboration. Final symposium of the IMPAC-T project (Integrated Study on Hydro-Meteorological Prediction and Adaptation to Climate Change in Thailand). 6-7 March, 2014, Bangkok, Thailand.
  11. Ngo-Duc, T. 2014 Introduction of the SEACLID/CORDEX Southeast Asia (CORDEX-SEA) activities. The 4th Southeast Asia Climate Analysis and Modelling (SEACAM) Workshop, 25-27 February 2014, Singapore.
  12. Ngo-Duc, T.:2014 A comparison of the GS Ma P dataset and the newly available rain-gauged data in Vietnam: Towards a correction method using an artificial neutral network. The 4th Global Precipitation Measurement (GPM) Asia workshop on Precipitation Data Application Technique. 13-14 January 2014, Tokyo, Japan.

Đinh Văn Ưu

  1. Van Uu Dinh, Kim Cuong Nguyen, Nguyet Minh Nguyen, Thanh Huong Ha, and Van My Tran 2014. Characteristics of coastal circulation in the Central region of Vietnam East Sea, 9th WESTPAC International Scientific Syposium, Apr. 22-25, Nha Trang - Vietnam.
  2. Vũ Công Hữu, Đinh Văn Ưu, Nguyễn Kim Cương, Dương Công Điển và Dương Hải Thuận, 2014,. Nghiên cứu mô phỏng biến đổi đường bờ dưới tác động của sóng và mực nước. Tuyển tập Hội nghị Cơ học Thủy khí toàn quốc năm 2014Phan Rang,
  3. Trần Anh Tú, Đinh Văn Ưu, 2014. Cấu trúc nhiệt muối thẳng đứng vùng cửa sông ven bờ sông Cửu Long. Tuyển tập Hội nghị Cơ học Thủy khí toàn quốc năm 2014Phan Rang

2013

CÁC BÀI VIẾT 2013

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Đức, Đặng Đình Khá, Phạm Thị Ngọc Quỳnh, Hoàng Thái Bình, Đỗ Thị Hoàng Dung, Bùi Minh Sơn, Nguyễn Thanh Sơn2013 Xây dựng phương pháp đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng tới công trình hạ tầng kỹ thuật thử nghiệm cho khu vực ven biển tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 29, Số 4  tr. 1-12
  2. Phạm Mạnh Cổn, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Quang Hà, Trần Ngọc Anh2013Nghiên cứu chất lượng nước mặt nội thành Hà Nội.  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 29, Số 3S tr.  24-30   
  3. Hoàng Thái Bình, Vũ Kiên Trung, Trần Ngọc Anh 2013 Sử dụng phân bố mưa dự báo theo không gian nhằm tăng cường khả năng dự báo lũ tại các sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. ̣1-7 ̣̣

Đoàn Bộ

  1. Nguyễn Văn Hướng, Đoàn Bộ 2013  Ảnh hưởng của nhiệt độ nước biển đến năng suất khai thác cá tại vùng đánh cá chung vịnh Bắc Bộ năm 2011 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 81-86 ̣ ̣̣
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh 2013, Ước tính trữ lượng và dự báo sản lượng khai thác  nguồn lợi cá ngừ đại dương năm 2013-2014  ở vùng biển xa bờ miền Trung , Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 29, Số 2  tr. 11-16
  3. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự. 2013  Ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình tới vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng cửa sông khu vực đồng bằng Bắc BộTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. ̣ ̣̣9-15
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Hoàng Minh, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng, Trần Văn Vụ, 2013,  Nghiên cứu dự báo ngư trường phục vụ khai thác nguồn lợi cá ngừ đại dương trên vùng biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam,  Số 24, 2013, tr. 50-53.

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu, C. Q., M.T. Pham, M.T. Hoang, 2013: Application of the Multi-physics Ensemble Kalman Filter to Typhoon Forecast. Pure and Applied Geophysics. (in pressdoi: 10.1007/s00024-013-0681-y
  2. Tallapragada, V., C. Q. Kieu, Y. Kwon, Q. Liu, S. Trahan, Z. Zhang, 2013: Structural Evaluation of the HWRF model during 2011 model implementation. Mon. Wea. Rev.in press.
     

Nguyễn Kim Cương

  1. Nguyen K.-C., Shintani T. 2013. Effect of thickness ratio on mass transport by internal waves propagating in two-layer system, Ann. J. JSCE, Ser. B1 Hydraulic Engineering,Vol. 69, No. 4, I_85-I_90.
  2. Nguyen K.-C., Shintani T., Umeyama, M. 2013. Effects of diffusive interface on mass transport by internal waves propagating in a two-layer fluid system, J. Applied Mechanics (A2), JSCE,Vol. 69, No. 2, accepted.

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 2013. Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi radar cho khu vực Bắc Trung Bộ và Nam Đồng Bằng Bắc Bộ. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 51-55
  2. Nguyễn Hướng Điền 2013 Profile gió trong lớp sát đất khu vực Phước Hòa - Bình Định trong các mùa Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.26-31

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức 2013Ứng dụng mô hình khí hậu toàn cầu CAM mô phỏng các trường khí hậu cho đợt El Nino mạnh năm 1982-1983.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 72-79
  2. Trần Quang Đức , Trịnh Lan Phương 2013 Sự biến đổi phơn và nắng nóng ở Hà Tĩnh – Miền Trung Việt Nam Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.32-40

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà 2013 Một số biện pháp xử lý dầu tràn trên biển và hiệu quả áp dụng thông qua mô hình Spill Tools Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.41-50

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Hoàng Thị Mỹ Linh, Nguyễn Đức Hạnh 2013 Tối ưu hóa một số thông số của mô hình mưa dòng chảy sử dụng phương pháp SCE Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.113-120

Vũ Thanh Hằng

  1. Vu-Thanh H., T. Ngo-Duc, and T. Phan-Van 2013 Evolution of meteorological drought characteristics in Vietnam during the 1961-2007 period, Theoretical and Applied Climatology, 2013. http://dx.doi.org/10.1007/s00704-013-1073-z.
  2. Vũ Thanh Hằng, Trần Thị Thu Hà 2013 So sánh một vài chỉ số hạn hán ở các vùng khí hậu Việt Nam Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.51-57
  3. Ngô Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Thanh Huệ, Vũ Thanh Hằng, Ngô Đức Thành 2013  Nghiên cứu ngày bắt đầu mùa mưa trên khu vực Việt Nam thời kỳ 1961-2000 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.72-80
  4. Kiều Thị Xin,Vũ Thanh Hằng, Lê Đức, Nguyễn Mạnh Linh 2013 Mô phỏng khí hậu khu vực Việt Nam với sử dụng mô hình khí hậu khu vực bất thủy tĩnh NHRCM và thủy tĩnh RegCM  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.243-251

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Quốc Trinh, Nguyễn Minh Huấn, Phùng Đăng Hiếu, Dư Văn Toán. 2013 Mô phỏng lan truyền dầu trong sự cố tràn dầu trên vịnh Bắc Bộ bằng mô hình số trị .Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 168-178
  2. Nguyen Dac Da, Nguyen Minh Huan 2013. The use of median rule in editing altimetric data An example in Central Vietnam Zone, Western South China Sea Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 17-25

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, Đinh Văn Ưu, Nguyễn Trung Việt 2013. Hoàn lưu ven bờ Vịnh Nha Trang Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 65-71
  2. Hà Thanh Hương2013 Biến động cấu trúc hoàn lưu Vịnh Bắc Bộ. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 80-88

Đặng Đình Khá

  1. Hoàng Thái Bình, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức, Trịnh Xuân Quảng, Lê Ngọc Quyền. 2013 Xây dựng cơ sở dữ liệu hạ tầng kỹ thuật ven biển phục vụ lập danh mục các công trình chịu tác động của BĐKH tỉnh Khánh Hòa, Tạp chí khoa học kỹ thuật Thuỷ lợi và Môi trường, Số đặc biệt, tháng 11/2013 394, Kỷ niệm 10 năm Thành lập Khoa Kỹ thuật Biển (2003-2013), Trường Đại học Thủy lợi
  2. Phạm Mạnh Cổn, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Quang Hà, Trần Ngọc Anh 2013  Nghiên cứu mô phỏng trận ngập lụt 2008  nội thành Hà Nội và đề xuất một số giải pháp thoát úng cục bộ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.8-16
  3. Đặng Đình Khá, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Quang Hưng, Cấn Thu Văn 2013. Xây dựng bộ mẫu phiếu điều tra khả năng chống chịu với lũ lụt của người dân phục vụ đánh giá khả năng dễ bị tổn thương do lũ lụt Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 87-100
  4. Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức, Hoàng Thái Bình, Lê Ngọc Quyền, Trịnh Xuân Quảng, Trần Ngọc Anh 2013 Xây dựng bản đồ ngập lụt các hệ thống sông chính tỉnh Khánh Hòa theo các kịch bản BĐKH  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 101 - 112

Trịnh Minh Ngọc

  1. Trịnh Minh Ngọc, Vũ Văn Phái, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Xuân Dương 2013 Thiết lập khung đánh giá DSPIR trong nghiên cứu tính dễ tổn thương của hệ thống tài nguyên nước đối với lưu vực sông Thạch Hãn tỉnh Quảng Trị Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.143 - 151
  2. Trịnh Minh NgọcNguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Ý Như2013 Đánh giá tính dễ bị tổn thương tài nguyên nước lưu vực sông Nhuệ Đáy.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 126-133

Nguyễn Phương Nhung

  1. Nguyễn Phương Nhung 2013  Đặc điểm dòng chảy năm lưu vực sông Cầu Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.152-158

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Đỗ Đình Chiến, Phùng Đăng Hiếu, Dư Văn Toán, Nguyễn Thọ Sáo 2013.Mô phỏng nước dâng do bão kết hợp với triều khu vực ven bờ Thừa Thiên Huế.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 16-26
  2. Đỗ Đình Chiến, Nguyễn Bá Thủy, Nguyễn Thọ Sáo, Vũ Hải Đăng, Nguyễn Thanh Trang 2013 Nghiên cứu nguy cơ mực nước dâng dị thường trong cảng biển bằng mô hình số trị. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 27 - 34
  3. Nguyễn Thọ Sáo 2013 So sánh phân bố lý thuyết Rayleigh theo sóng quan trắc tại vùng biển Bình Định Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.159-165

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Khá 2013 Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương - Lý luận và thực tiễn Phần 2. Áp dụng thử nghiệm tính toán chỉ số dễ bị tổn thương do lũ thuộc lưu vực sông Lam - tỉnh Nghệ An Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 223 - 232
  2. Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Vũ Anh Tuấn, Nguyễn Tiền Giang và Nguyễn Quang Hưng. 2013  Đánh giá các nguồn nước phục vụ nuôi trông thủy sản ở tỉnh Quảng Trị. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 134-140
  3. Đặng Đình Đức, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Khá, Nguyễn Ý Như .2013 Nghiên cứu xây dựng bản đồ tính dễ bị tổn thương do ngập lụt cho lưu vực sông Nhuệ Đáy trên địa bàn thành phố Hà Nội.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 56-63
  4. Nguyễn Văn Hiếu, Cấn Thu Văn, Nguyễn Thanh Sơn.2013 Ứng dụng mô hình MIKE FLOOD tính toán ngập lụt và mô phỏng phương án xây dựng đê cho lưu vực sông Lại Giang.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 64-71

Phan Văn Tân

 

  1. Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành, 2013: Biến đổi khí hậu ở Việt Nam: Một số kết quả nghiên cứu, thách thức và cơ hội trong hội nhập quốc tế. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Các Khoa học Trái đất và Môi trường Tập 29, số 1, tr. 1-10.
  2. Patrick Laux, Van Tan Phan, Christof Lorenz, Tran Thuc, Lars Ribbe, Harald Kunstmann, 2013Setting Up Regional Climate Simulations for Southeast AsiaHigh Performance Computing in Science and Engineering ’12, pp 391-406

Công Thanh

  1. Công Thanh, Trần Tân Tiến 2013Đánh giá kết quả dự báo quỹ đạo bão ở Biển Đông hạn 5 ngày bằng hệ thống dự báo tổ hợp trên mô hình RAMS.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 141-146
  2. Công Thanh, Trần Tân Tiến 2013Xây dựng hệ thống dự báo tổ hợp bão ở Biển Đông hạn 5 ngày bằng phương pháp nuôi nhiễu .Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 147-153

Ngô Đức Thành

  1. Nguyễn Văn Hồng, Ngô Đức Thành 2013 Thử nghiệm dự báo tầm nhìn cho các sân bay thuộc cụm cảng hàng không miền Bắc bằng mô hình WRF Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr.58 - 64
  2. Phạm Quang Nam, Ngô Đức Thành 2013 Nghiên cứu lựa chọn sản phẩm mô hình khí hậu toàn cầu từ  dự án CMIP5 cho khu vực Việt Nam Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 134 - 142
  3. Nguyen-Thi H.A., J. Matsumoto, T. Ngo-Duc, and N. Endo, 2013: Long-Term Trends in Tropical Cyclone Rainfall over Vietnam. Journal of Agroforestry and Environment, vol 6 (2).
  4. Ngo-Duc T., J. Matsumoto, H. Kamimera, and H.-H. Bui, 2013: Adjustment of the Global Satellite Mapping of Precipitation (GS Ma P) data over the Thu Bon-Vu Gia basin in Central Vietnam by using artificial neural networks. Hydrological Research Letters, accepted.
  5. Du D.T., T. Ngo-Duc, M. Hoang-Thi, and C. Kieu, 2013: A Study of Connection between Tropical Cyclone Track and Intensity Errors in the WRF Model. Meteorology and Atmospheric Physics, doi:10.1007/s00703-013-0278-0.
  6. Nguyen-Le D., J. Matsumoto, T. Ngo-Duc2013: Climatological onset date of summer monsoon in Vietnam. International Journal of Climatology, conditionally accepted.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Hoàng Thị Thủy, Công Thanh, Bùi Minh Tuân 2013 Dự báo tổ hợp quỹ đạo bão trên biển khu vực Biển Đông hạn 5 ngày  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 195-200
  2. Trần Tân Tiến, Hoàng Thị Mai, Công Thanh 2013 Ứng dụng phương pháp lọc Kalman tổ hợp vào dự báo cường độ bão 5 ngày Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 201 - 206

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyễn Minh Trường, Bùi Minh Tuân. 2013 Thử nghiệm dự báo ngày bùng nổ gió mùa mùa hè khu vực Nam Bộ năm 2012 bằng mô hình RAMS. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr.. 179-186

Bùi Minh Tuân

  1. Bùi Minh Tuân, Nguyễn Minh Trường 2013 Xây dựng chỉ số xác định ngày bùng nổ gió mùa mùa hè ở Nam Bộ sử dụng mô hình số với số liệu tái phân tíchTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 187-195

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu, 2013, Ảnh hưởng của nước biển dâng lên cơ sở hạ tầng ven bờ và giải pháp ứng phó, Tạp chí khoa học kỹ thuât Thủy lợi và Môi trường, Số đặc biệt 11-2003, tr. 21-26
  2. Vũ Duy Vĩnh, Đinh Văn Ưu, 2013. Ảnh hưởng của một số yếu tố  khí tượng hải văn đến đặc điểm vận chuyển trầm tích lơ lửng vùng cửa sông Bạch Đằng Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển; Tập 13, Số 3;  216-226
  3. Đinh Văn Ưu  2013 Các đặc trưng thủy động lực và môi trường tại khu vực cửa sông Bạch ĐằngTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 1S   tr. 196-200
  4. Minh N.Nguyen, P.Marchesiello; Florent Lyard, Sylvain Ouillon,  Gildas Cambon, Damien Allain, Uu V. Dinh2013 Tidal Characteristics of the Gulf of Tonkin, Submitted to Continental Shelf Research , 4-2013

Vũ Thị Vui

  1. Vũ Thị Vui 2013 Ứng dụng mô hình ROMS đánh giá trường nhiệt muối trung bình bề mặt khu vực biển Nam Trung Bộ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 29, số 2S   tr. 233-242

KỶ YẾU

Trần Ngọc Anh
  1. Tran Ngoc Anh, Shinichiro Onda, Nguyen Duc Hanh and Nguyen Thanh Son 2013 3D Simulation of Flows Around Hydraulic Structures. The 14th Asia Congress of Fluid Mechanics - ACFM14. October 15 - 19, 2013; Hanoi and Halong, Vietnam  942
Nguyễn Kim Cương
  1. Montani Satoshi, Nguyen Kim-Cuong, Shintani Tetsuya, Umeyama Motohiko (2013). Numerical analysis of sediment transport in Hai Phong area with a coupled ROMS-SWAN model, Annual meeting of Japanese society of fluid mechanics (JSFM), Sep. 03, pp..., Tokyo - Japan
Trần Quang Đức
  1. Duc Tran-Quang, Phuong Trinh-Lan, Hang Vu-Thanh 2013 A study on the changes of foehn activities at Huong Khe station in North Central Vietnam. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.337-342, Danang, Vietnam
  2. Nguyễn Thị Lan, Trần Quang Đức, 2013. Nghiên cứu sự biến động lượng mưa gió mùa mùa hè trong thời kỳ ENSO trên lãnh thổ Việt Nam. Hội thảo Khoa học Quốc gia về khí tượng thủy văn môi trường và biến đổi khí hậu lần thứ XVI - Tập I. Khí tượng - khí hậu, Khí tượng nông nghiệp, Biến đổi khí hậu, 27-29 tháng 6, Thành phố Hồ Chí Minh, tr. 30
Bùi Hoàng Hải
  1. Long Trinh Tuan, Hai Bui Hoang, Chanh Kieu and Tan Phan Van 2013. Expremental Seasonal Forecast of Tropical cyclone Activity for Vietnam during the 2012 Season. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013 p.253 - 265, Danang, Vietnam
  2. Hoang-Hai Bui, Eriko Nishimoto and Shigeo Yoden 2013: A Sensitivity Study of QBO-Like Oscillation in a Radiative-Convective Equilibrium State Obtained with Two-Dimensional Explicit Moist Convection Model. GCOE-ARS FINAL SYMPOSIUM, December 1-3, Uji, Kyoto, Japan. http://133.3.251.107/assets/files/documents/ARS_final_program_20131201.pdf
Vũ Thanh Hằng
  1. Hang Vu-Thanh, Thanh Ngo-Duc, Tan Phan-Van, 2013 An analysis of meteorological drought features in Vietnam during the 1961-2007 periodThe Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.117-124, Danang, Vietnam
  2. Kieu Thi Xin, Vu Thanh Hang, Le Duc, Nguyen Manh Linh 2013 Simulation of heavy rainfall over Vietnam-East Sea area using high resolution regional climate models (RegCM and NHRCM) and comparison. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013 , p.171-176, Danang, Vietnam
  3. Huong Ngo-Thi-Thanh, Hue Nguyen-Thi-Thanh, Hang Vu-Thanh, Thanh Ngo-Duc 2013: A study on rainy season onset dates over Vietnam for the period 1951-2007 using the APHRODITE data. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013 p.201-208, Danang, Vietnam
Nguyễn Minh Huấn
  1. Nguyen Quoc Trinh, Nguyen Minh Huan, Phung Dang Hieu, Du Van Toan. 2013 Simulation for Object Drift Fore cast in the East Vietnam Sea by the Leeway Numerical Method The 14th Asia Congress of Fluid Mechanics ACFM14, October 15-19, Hanoi and Ha Long, Vietnam, 1144
  2. Nguyên Minh Huan 2013. Turbulence schemes implementing in the hydrodynamics models. The Seminar "Ocean Turbulence and its Application"  24  October 2013, Hanoi
Nguyễn Thanh Sơn
  1. Tran Hong Thai, Luong Huu Dung, Hoang Minh Tuyen, Nguyen Thanh Son2013 Impacts of indundatio n on land use under climate change context in Cuu Long Delta  The 14th Asia Congress of Fluid Mechanics ACFM14, October 15-19, Hanoi and Ha Long, Vietnam1152
  2. Hoang Duc Cuong. Tran Dinh Trong, Nguyen Thanh Son 2013 Climate Change: Precipitation Projection for Vietnam Simulated by a Super-high-resolution ModelThe 14th Asia Congress of Fluid Mechanics ACFM14, October 15-19, Hanoi and Ha Long, Vietnam,  1193
Phan Văn Tân
  1. Phan Van Tan and Thanh Ngo-Duc 2013: Climate Change in Vietnam: Observed Changes, Evident Impacts and Projected Trends. Asian Congress on Citizen & Environment Safety & Security, NUS Singapore, 5-7 June 2013, http://www.accesscongress.org/abstracts-day-3-session-3-5
  2. Jack Katzfey, Kim Nguyen, John McGregor, Peter Hoffmann, Suppiah Ramasamy, Hiep Nguyen, Thang Nguyen, Tan Van Phan, Trung Nguyen Quang 2013: Dynamical Downscaling of the SE Asian Monsoon, AOGS 2013 10th Annual Meeting and Geosciences World Community Exhibition, June 24-28, 2013, Brisbane, Australia.
  3. Phan-Van, T., T. Ngo-Duc2013 Observed and projected rainfall changes in Vietnam. Smart Water Grid International Conference 2013 (SWGIC), November 12-14, 2013. Incheon, S. Korea (to appear).
  4. Suppiah Ramasamy, Jack Katzfey, Peter Hoffmann, John McGregor, Kim Nguyen, Hiep Nguyen, Thang Nguyen, Tan Van Phan, Trung Nguyen Quang 2013: Climate Change Projections for Vietnam from CMIP5 Simulations, AOGS 2013 10th Annual Meeting and Geosciences World Community Exhibition, June 24-28, 2013, Brisbane, Australia
  5. Phan-Van, T.T. Ngo-Duc 2013 Observed and projected rainfall changes in Vietnam. Smart Water Grid International Conference 2013 (SWGIC), November 12-14, 2013. Incheon, S. Korea (to appear).
  6. Phan-Van, T., T. Ngo-Duc: Observed and projected rainfall changes in Vietnam. Workshop on "Managing Water Resources under Climate Uncertainty: Challenges and Opportunities". October 17-18, Bangkok, Thailand. http://www.sea-eu.net/object/event/94/attach/Leaflet_Workshop_17-18Oct2013-2.pdf
  7. Quan Le Nhu, Tan Phan Van, Trung Nguyen Quang, Thanh Ngo Duc 2013. Trends in Extreme Rainfall Event over Vietnam: Historical data end Model Verification. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.209 - 224, Danang, Vietnam
  8. Tan Phan Van,Trung Nguyen Quang, Long Trinh Tuan, Thanh Ngo Duc Hiep Van Nguyen2013 Seasonal Prediction of Summer near surface Air Temperature for Vietnam using RegCM4.2. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.281 - 292, Danang, Vietnam
Ngô Đức Thành
  1. Ngo-Duc, T. , C. Kieu, M. Thatcher, D. Nguyen-Le, and T. Phan-Van 2013: A use of Three Regional Climate Models and their ensemble combination in Projecting Future Climate in Vietnam. International Workshop on Downscaling. October 1-3. Tsukuba, Japan (to appear).
  2. Thanh Ngo-Duc, Huong Ngo-Thi-Thanh, Hue Nguyen-Thanh, Trung Nguyen-Quang 2013: Summer monsoon onset over Vietnam for the period of 1961-2000 using RegCM4.2. The Second International Workshop of Climatic Changes and Their Effects on Agriculture in Asian Monsoon Region. March 4-6, 2013, Baguoi, Philippines.
  3. Thanh Ngo-Duc, Trung Nguyen-Quang, 2013: Simulation of 1961-2000 summer monsoon onset over Vietnam using a regional climate model. Japan Geoscience Union, May 19-21, 2013, Chiba, Japan.
  4. Thanh Ngo DucJun Matsumoto, Hideyyuki Kamimera 2013. Validation and Application of the Global Satellite Mapping of Precipitation (GSMaP) data over Vietnam. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.225 - 234, Danang, Vietnam
  5. Hoang Anh Nguyen Thi, Jun Matsumoto, Thanh Ngo Duc and Nobuhiko Endo 2013. An insight view of the tropical cyclone-incluced rainfall in Central Vietnam. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013 p.135-154, Danang, Vietnam
  6. Ngo-Duc, T. , C. Kieu, M. Thatcher, D. Nguyen-Le, and T. Phan-Van 2013: A use of Three Regional Climate Models and their ensemble combination in Projecting Future Climate in Vietnam. International Workshop on Downscaling. October 1-3. Tsukuba, Japan (to appear).
  7. Quoc Phung-Kien, Thanh Ngo-Duc, and Hai Bui-Manh: Building criteria for rainfall determination by using Tam Ky weather radar data. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, Da Nang, Vietnam. 63-71.
Trần Tân Tiến
Nguyễn Quang Trung
  1. Trung Nguyen Quang, Peter Hoffmann, Jack Katzfey, Tan Van Phan 2013: Investigating the Heat-wave Duration Index for Vietnam, AOGS 2013 10th Annual Meeting and Geosciences World Community Exhibition, June 24-28, 2013, Brisbane, Australia.
  2. Trung Nguyen Quang, Tan Phan Van, Long Trinh Tuan, Hanh Nguyen Thi, Thanh Ngo Duc2013 Seasonal forecast of hot day using RegCM. The Third International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water cycle. 28-30 August, 2013, p.323 - 335, Danang, Vietnam
  3. Trung Nguyen Quang, Peter Hoffmann, Jack Katzfey, Tan Van Phan 2013: Investigating the Heat-wave Duration Index for Vietnam, AOGS 2013 10th Annual Meeting and Geosciences World Community Exhibition, June 24-28, 2013, Brisbane, Australia.
Đinh Văn Ưu
  1. Lê Quốc Huy, Trần Thục, Đinh Văn Ưu, 2013.  Ứng dụng bộ mô hình kết nối nghiên cứu biến động của nhiệt độ nước bề mặt (SST) khu vực bờ Tây Biển Đông. Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc giavề khí tượng thủy văn môi trường và biến đổi khí hậu lần thứ XVI - Tập II. Thủy văn - Tài nguyên nước, Biển, Môi trường 27-29 tháng 6, Thành phố Hồ Chí Minh, tr. 250-256
  2. Dinh Van Uu, 2013 Development of Modeling System to Simulate Hydrodynamic and Environmental Quantities in the coastal estuarine regions, Vietnam, Hội thảo Việt Nam – Hàn quốc lần thứ 2 về Khắc phục sự cố tràn dầu, Thành phố HCM 27-28/6/2013
  3. Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Phạm Văn Tiến, 2013 Phát triển hệ thống mô hình mô phỏng đặc trưng thủ động lực và môi trường các khu vực cửa sông ven biển Việt Nam, Hội nghị Cơ học Thủy khí Toàn quốc, Đồng Hới, 7-2013
  4. Nguyễn Trung Việt, Trần Thanh Tùng, Đinh Văn Ưu, Lê Thanh Bình, R. Almar, J-P. Lefebvre,  2013 Một số kết quả ban đầu nghiên cứu diễn biến đường bờ vịnh Nha Trang bằng kỹ thuật giám sát hình ảnh, Hội nghị Cơ học Thủy khí Toàn quốc, Đồng Hới, 7-2013
  5. DINH Van Uu, HA Thanh Huong, PHAM  Van Tien, 2013 Development of Modeling System to Simulate Hydrodynamic and Environmental Quantities in the Hai Phong Estuary, VietnamThe 14th Asia Congress of Fluid Mechanics ACFM14, October 15-19, Hanoi and Ha Long, Vietnam, 628
  6. Nguyen Nguyet Minh, Marchesiello Patrick, Ouillon Sylvain, Dinh Van Uu, Lyard Florent, Cambon Gildas. 2013 Numerical modeling and validation of tide and the tidal - induced residual current in the Gulf of Tonkin The 14th Asia Congress of Fluid Mechanics ACFM14, October 15-19, Hanoi and Ha Long, Vietnam, 868
     

2012

CÁC BÀI VIẾT 2012

 

TẠP CHÍ
 

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn,Trần Thị Thu Hương, Trịnh Xuân Quảng, Phạm Mạnh Cổn, Đặng Đình Khá, Đặng Đình Đức, 2012 Đánh giá nguy cơ ngập lụt các khu vực trũng tỉnh Hưng Yên Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr.1-8
  2. Đặng Đình Đức, Đặng Đình Khá Trần Ngọc AnhNguyễn Thanh SơnNguyễn Phương Nhung2012Khôi phục số liệu dòng chảy tỉnh Khánh Hòa bằng mô hình NAM  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr. 16-22

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Hương Thảo, Bùi Thanh Hùng, 2012  Ước tính trữ lượng tiềm năng và khả năng khai thác nguồn lợi cá nổi nhỏ vùng biển vịnh Bắc Bộ  Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr. 9-15

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu, C., M.T. Nguyen, T.M. Hoang, T. Ngo-Duc2012: Sensitivity of the Track and Intensity Forecasts of Typhoon Megi (2010) to Satellite-Derived Atmospheric Motion Vectors with the Ensemble Kalman Filter, Journal of Atmospheric and Oceanic Technology  journals.ametsoc.org/doi/abs/10.1175/JTECH-D-12-00020.1

Nguyễn Kim Cương

  1. Nguyen K.-C., Umeyama, M., Shintani T. 2012. Water Particle Trajectory and Mass Transport of Internal Waves Propagating Over A Constant Slope, J. Applied Mechanics (A2), JSCE,Vol. 68, No. 2, I_653-I_660.
  2. Nguyen K.-C., Umeyama M., Dinh V.-U2012. Long-term morphological changes and hydrodynamics of tidal dominant coastal zone in the Hai Phong Estuary, Vietnam, Ann. J. of JSCE, Ser. B1 Hydraulic Engineering, Vol. 68, No. 4, I_85-I_90.
Nguyễn Hướng Điền
  1. Nguyễn Hướng Điền, 2012 Profile gió trong lớp sát đất khu vực Tuy Phong-Bình Thuận trong các mùaTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr. 23-29

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Tiền Giang, Nguyễn Thị Hoan, 2012 Xây dựng mô hình mưa – dòng chảy để khôi phục số liệu dòng chảy tại An Khê trên lưu vực sông BaTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr. 30-38

Hồ Thị Minh Hà

  1. Ho, H.T.M., Rockel, B., Kapitza, H., Geyer, B., Meyer, E. 2012: COSTRICE* – Three Model online Coupling using OASIS: Problems and Solutions. Geoscientific Model Development Discussions 5:3261-3310, doi:10.5194/gmdd-5-3261-2012

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, 2012  Giới thiệu thang độ muối thực 1978 và khả năng ứng dụngTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr. 39-47

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Nguyễn Đức Hạnh, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn,Trần Ngọc Anh, Bùi Minh Sơn, 2012 Chất lượng nước mặt tỉnh Khánh Hòa – Kết quả điều tra năm 2011 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr. 48-56
  2. Nguyễn Đức Hạnh, Hoàng Thị Lê Nhung, Trịnh Thị Tâm, 2012, Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Cái Nha Trang, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3D tr. 873-883.
  3. Bùi Văn Chanh, Nguyễn Đức Hạnh, 2012, Ứng dụng mô hình thủy lực hai chiều HDM lập bản đồ ngập lụt sông Kôn Hà Thanh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3E tr. 1065-1072.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, 2012  Phân tích thành phần chính áp dụng vào tập số liệu mực nước biển các trạm dọc bờ Việt NamTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr. 71-77 

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Thân Văn Đón, 2012 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển mô hình Athen vận hành liên hồ chứa lưu vực sông Ba. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr. 78-85

Trịnh Minh Ngọc

  1. Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Hoàng Thái Bình, Ngô Chí Tuấn 2012  Xây dựng bản đồ hiện trạng, tiềm năng và chất lượng tài nguyên nước mặt tỉnh Khánh HòTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr. 86-91

Nguyễn Phương Nhung

  1. Nguyễn Phương Nhung, Nguyễn Ý Như,  Nguyễn Thanh Sơn, Trịnh Minh Ngọc2012, Nhu cầu sử dụng nước tỉnh Khánh Hòa - Hiện trạng và tương lai Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.92-99

Nguyễn Ý Như

  1. Nguyễn Ý Như, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Bùi Minh Sơn, 2012 Đánh giá dòng chảy năm tỉnh Khánh Hòa trong bối cảnh biến đổi khí hậu Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S tr.100-107

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, 2012 Thử nghiệm tính toán chi tiết trường dòng chảy khu vực Trường SaTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S tr.108-114
  2. Nguyễn Xuân Hiển, Dương Ngọc Tiến, Lê Quốc Huy, Nguyễn Thọ Sáo, 2012 Tính toán phân bố trầm tích dài hạn có xét đến ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và quá trình phát triển cửa ĐáyTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S tr. 57-62

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Cấn Thu Văn, 2012 Các phương pháp đánh giá tính dễ bị tổn thương  - Lý luận và thực tiễn. Phần 1. Khả năng ứng dụng trong đánh giá tính dễ bị tổn thương lũ lụt ở Miền Trung Việt NamTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.115-122
  2. Nguyễn Thanh SơnTrần Ngọc Anh, Nguyễn Vũ Anh Tuấn, 2012  Các nguồn nước mặt có nguy cơ ô nhiễm, suy thoái và cạn kiệt ở tỉnh Khánh Hòa Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.123 -128
Ngô Đức Thành
  1. Ngo-Duc, T.Q.T. Nguyen, T.L. Trinh, T.H. Vu, V.T. Phan, and V.C. Pham, 2012: Near future climate projections over the Red River Delta of Vietnam using the Regional Climate Model Version 3, Sains Malaysiana, 41(11), 1325-1334.
  2. Nguyen-Thi, H. A., J. Matsumoto, T. Ngo-Duc, and N. Endo, 2012: A Climatological Study of Tropical Cyclone Rainfall in Vietnam.  SOLA, 2012, Vol. 8, 041-044, doi:10.2151/sola.2012-011.
  3. Ngô Đức Thành, Phan Văn Tân, 2012 Kiểm nghiệm phi tham số xu thế biến đổi của một số yếu tố khí tượng cho giai đoạn 1961-2007. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.129 -135
Trần Tân Tiến
  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Thị Phượng, 2012 Dự báo cường độ bão bằng mô hình WRF hạn 5 ngày trên khu vực biển ĐôngTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.155 -160
Nguyễn Quang Trung
  1. Nguyễn Quang Trung, Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành, 2012 Khả năng mô phỏng hạn mùa của mô hình RegCM3 với các sơ đồ tham số hóa đối lưu khác nhau. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S  tr.161 -172
Nguyễn Minh Trường
  1. Truong N.M.V.T. Hang, R.A. Pielke Sr., C.L. Castro, and K. Dairaku, 2012: Synoptic-scale physical mechanisms associated with the Mei-yu front: A numerical case study in 1999. Asia-Pacific J. Atmos. Sci. 48, 433-448
Ngô Chí Tuấn
  1. Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Ý Như, Trần Ngọc Anh2012Cân bằng nước các lưu vực sông tỉnh Khánh Hòa bằng mô hình MIKE BASINTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số  3S tr.173-181
Đinh Văn Ưu
  1. Đinh Văn Ưu, 2012 Tiến tới hoàn thiện mô hình ba chiều (3D) thủy động lực cửa sông ven biểnTạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số  3S tr.182
  2. Nguyễn Xuân Hiển, Trần Thục, Đinh Văn Ưu, 2012 Nghiên cứu, tính toán nước dâng tổng cộng trong bão cho khu vực ven biển Thành phố Hải Phòng. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số  3S tr. 63-70.

KỶ YẾU
 

Trần Ngọc Anh
  1. Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Đức, Nguyến Thế Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Hoàng Thái Bình, 2012. Mô phỏng ngập lụt khu vực hạ lưu đập Cửa Đạt đến Bái Thượng, Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012.tr. 1-7
Đoàn Bộ
  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Văn Cự, 2012.Ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình tới quá trình sản xuất vật chất hữu cơ vùng biển vên bờ đồng bằng Bắc Bộ, Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012tr. 229 - 234
Kiều Quốc Chánh
  1. Tallapragada V.;  Y. Kwon, Q. Liu, S. Trahan, Z. Zhang, E. Aligo, C. Kieu, W. Wang, J. Oconnor, R. E. Tuleya, S. Gopalakrishnan, X. Zhang, B. Lapenta, F. D. Marks Jr., and R. L. Gall, 2012: Operational Implementation of High-Resolution Triple-Nested HWRF at NCEP/EMC - A Major Step Towards Addressing Intensity Forecast Problem. AMS 30th Conference on Hurricanes and Tropical MeteorologyFlorida, USA
Nguyễn Kim Cương
  1. Umeyama, M., Shintani, T., Nguyen, K.-C., and Matsuki, S., 2012. Measurements of particle velocities and trajectories for internal waves propagating in a density-stratified two-layer fluid on a slope.Chapter 12 in "Particle Image Velocimetry" edited by Cavazzini Giovanna, pp. 321-344, ISBN 978-953-51-0625-8, InTech
  2. Umeyama, M. & Nguyen K-C., 2012. PIV measurements of particle velocities and trajectories for internal waves propagating in a two-layer fluid on a sloping boundary Proceedings of the 33nd International Conference on Coastal Engineering, ASCE, July 1-6, Santander - Spain.
  3. Nguyen K.-C., Umeyama, M., Shintani T. 2012. Velocity distribution and particle trajectories in internal wave propagating on an upper slope, Proceedings of IAHR-APD Conference, IAHR, August 19-23, Jeju - Korea
  4. Nguyen K.-C., Umeyama, M., Shintani T. 2012. Characteristics of internal waves propagating over a gentle slope in a two-layer density-stratified fluid, Proceedings of International Conference on Estuaries and Coasts, pp. 65-73, October 8-11, Hanoi – Vietnam.
  5. Nguyen K.-C., Umeyama, M., Shintani T. 2012. Distributions of kinetic energy and wave celerity in internal waves propagating on a constant slope, Proceedings of International Summer Symposium, pp. 53-54, September 5-6, Nagoya - Japan.
Trần Quang Đức
  1. Trần Quang Đức. 2012 Nghiên cứu xu thế biến động của hoàn lưu gió mùa mùa hè Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 1. Khí tượng - Khí hậu, Khí tượng nông nghiệp và Biến đổi khí hậu. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012.  tr. 26-32.
  2. Nguyễn Thị Lan, Trần Quang Đức, 2012. Nghiên cứu ảnh hưởng của ENSO tới một số đặc trưng gió mùa mùa hè ở Việt Nam.Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 1. Khí tượng - Khí hậu, Khí tượng nông nghiệp và Biến đổi khí hậu. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012. tr.67-73
Hồ Thị Minh Hà
  1. Ho T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., E. Meyer, 2012: COSTRICE - a two-way online coupled regional model system for climate simulations, North Sea Models Meeting at BSH (Bundesamtes für Seeschiffahrt und Hydrographie) , Hamburg, Germany, 3-4 December 2012
  2.  Ho T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., E. Meyer, Valcke S., 2012: COSTRICE - a Two-Way Online Coupled Regional Model System for Climate Simulation, CLM-Community Assembly, Leuven, Belgium, 17-20 September 2012
  3. Ho, T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., Valcke S., 2012: A 2-way online coupled Regional Model for climate simulation over Baltic Sea and North Sea Regions. European Geosciences Union ConferenceVienna, Austria22 - 27 April 2012
  4. Ho, T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., Valcke S., 2012: COSTRICE - an Atmosphere-Ocean-Sea Ice two-way online Coupled Model for Regional Climate Simulation over Baltic and North Sea Regions, REKLIM ProjectLüneburg, Germany, 18-21 March 2012
Nguyễn Đức Hạnh
  1. Nguyễn Đức Hạnh, Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Bùi Minh Sơn, Hoàng Thái Bình, 2012. Đánh giá hiện trạng chất lượng nước các hồ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012, tr. 141-150
Nguyễn Minh Huấn
  1. Nguyen Minh Huan2012. Operational short-term marine forecast system in VNU University of Science. First China - Asean workshop on Collaboration in Ocean Science and TechnologyChina, Zhejiang October - 2012.
  2. Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Quốc Trinh. 2012. Chuyển động trôi của vật thể trên biển: Phương pháp dự báo số trị.  International Conference on Bien Dong 2012, 90 years of marine science in vietnamese and adjacent waters. Nha Trang September - 2012. p.
  3. Phạm Sỹ Hoàn, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Văn Tuân. 2012. Một số đặc trưng thủy văn, động lực vùng biển ven bờ Nam Việt Nam. International Conference on Bien Dong 2012, 90 years of marine science in vietnamese and adjacent waters. Nha Trang September - 2012. p. .
  4. Nguyễn Chí Công, Nguyễn Minh Huấn, Phan Thành Bắc. 2012. Mô phỏng lan truyền vật chát gây ô nhiễm từ cửa sông tới khu vực các bãi tắm vịnh Nha Trang. International Conference on Bien Dong 2012, 90 years of marine science in vietnamese and adjacent waters. Nha Trang September - 2012. p. .
Nguyễn Hữu Khải
  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu, 2012. Xây dựng đường cong quy tắc vận hành tối ưu hồ chứa thủy điện mùa cạn Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012. tr. 58-63
Nguyễn Thọ Sáo
  1. Nguyễn Xuân Hiển, Dương Ngọc Tiến, Nguyễn Thọ Sáo, 2012, Tính toán và phân tích xu thế bồi tụ xói lở khu vực Cửa Đáy, Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012, tr. 241-246
Phan Văn Tân
  1. Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành, 2012: Biến đổi khí hậu ở Việt Nam: Một số kết quả nghiên cứu, thách thức và cơ hội trong hội nhập quốc tế. Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ tư (4th International Conference on Vietnamese Studies). 26-28/11/2012, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Hà Nội
Công Thanh
  1. Công Thanh, Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, 2012, Nghiên cứu khả năng dự báo bão khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương hạn 5 ngày bằng phương pháp nuôi nhiễu kết hợp với cài xoáy giả vào trường ban đầu. Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 1. Khí tượng - Khí hậu, Khí tượng nông nghiệp và Biến đổi khí hậu. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012., tr. 80-86
Ngô Đức Thành
  1. Thanh Ngo-Duc, Jun Matsumoto, Hideyuki Kamimera, and Hiroshi Takahashi, 2012: Performance of the Global Satellite Mapping of Precipitation (GS Ma P) data over Vietnam and its topographic correction. The 4th TRMM and GPM International Science Conference. November 13-16, 2012, Tokyo, Japan.
  2. Jun Matsumoto, Hiroshi Takahashi, Thanh Ngo-Duc, Thanh Binh Nguyen-Thi, Hoang Anh Nguyen-Thi, Nobuhiko Endo and Van-Tue Nguyen, 2012: Precipitation climatology in Vietnam by utilizing satellite and ground based observations. The 4th TRMM and GPM International Science Conference. November 13-16, 2012, Tokyo, Japan
  3. Thanh Ngo-Duc, Tan Phan-Van2012: Seasonal precipitation trend in Vietnam in the past and its projection into the future. The 10th International Symposium on Southeast Asian Water Environment. Nov 8-10, 2012, Hanoi, Vietnam (submitted)
  4. Thanh Ngo-Duc, 2012: Micro-satellite User Community in Vietnam: roadmap and challenges. Japan GeoScience Union Meeting 2012. May 20-25, 2012, Chiba, Japan.
  5. Thanh Ngo-Duc2012: Potential contribution of the REMOCLIC group to the CAAM studies. The First International Workshop of Climatic Changes and Their Effects on Agriculture in Asian Monsoon Region. March 3-5, 2012, Bangkok, Thailand.
Trần Tân Tiến
  1. Lã Thị Tuyết, Trần Tân Tiến, 2012 , Thử nghiệm dự báo vị trí và thời gian đổ bộ của bão Xangsane bằng mô hình WRF hạn từ 4 - 5 ngày, Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 1. Khí tượng - Khí hậu, Khí tượng nông nghiệp và Biến đổi khí hậu. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012., tr.134-139
Đinh Văn Ưu
  1. Dinh Van Uu, Tran Ngoc Anh, Nguyen Tien Giang, Nguyen Kim Cuong 2012.Impacts of Sea Level Rise on Vietnam coastal cities and preparation for development assessment and strategic planning, Proceeding of International Symposium on Sustainable Urban Environment, TMU, Tokyo 2012

2011

 

CÁC BÀI VIẾT 2011

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Ngọc Anh2011Xây dựng bản đồ ngập lụt hạ lưu các sông Bến Hải và Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 1-8
  2. Đặng Đình Đức, Trần Ngọc AnhNguyễn Ý Như, Nguyễn Thanh Sơn, 2011Ứng dụng mô hình MIKE FLOOD tính toán ngập lụt hệ thống sông Nhuệ - Đáy trên địa bàn thành phố Hà NộiTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 37

Đoàn Văn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Minh Huấn, Nguyễn Hoàng Minh, 2011Mô hình dự báo ngư trường khai thác cho nghề câu vàng ở vùng biển xa bờ miền TrungTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 9-16
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Duy Thành, Chu Tiến Vĩnh, Nguyễn Viết Nghĩa, 2011. Ứng dụng công nghệ GIS trong xây dựng dự báo ngư trường khai thác cá ngừ đại dương cho nghề câu vàng ở vùng biển Việt Nam giai đoạn 2000-2010Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số  3S, tr 1-7

Kiều Quốc Chánh

  1. Kiều Quốc Chánh2011Xây dựng hệ thống đồng hóa lọc Kalman tổ hợp địa phương cho mô hình dự báo thời tiết WRFTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 17-28
  2. Kieu, C. Q., 2011: An investigation into the contraction of the  hurricane radius of maximum wind. /Meteorol Atmos Phys./ DOI 10.1007/s00703-011-0171-7 (in press)
  3. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang, 2012: Is the isentropic surface always  impermeable to the potential vorticity substance? /Adv. Atmos. Sci.,/  29(1), 000–000, doi: 10.1007/s00376-011-0227-0. (in press)

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức2011Xu thế biến động của một số đặc trưng ENSOTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 29-36
  2. Trần Quang Đức  2011Xu thế biến động của một số đặc trưng gió mùa mùa hè khu vực Việt NamTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 14-20

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Tiền Giang, Hoàng Văn Đại, 2011 Đánh giá ảnh hưởng của các phương án chỉnh trị đến khả bồi xói của đoạn sông Hồng từ Cầu Long Biên đến Khuyến Lương bằng mô hình mô phỏng biến đổi lòng dẫn hai chiềuTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 44-53
  2. Nguyễn Tiền Giang2011Công nghệ dự báo lũ khi xét đến tính bất định của mô hình thủy văn: II. Áp dụng cho lưu vực sông Vệ, tỉnh Quảng Ngãi Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số1S, tr.54-62
  3. Dương Thị Thanh Hương, Nguyễn Tiền Giang2011Thiết lập bộ mô hình mô phỏng phục vụ xây dựng quy trình vận hành hệ thống liên hồ chứa thủy điện trên lưu vực sông BaTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 136-150

Hồ  Thị Minh Hà

  1. Thi Minh Ha Ho, Van Tan Phan, Nhu Quan Le , Quang Trung Nguyen  2011: Extreme climatic events over Vietnam from ­observational data and RegCM3 projections. Clim Res 49:87-100

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, Phạm Mai Thanh, 2011Cơ sở lý thuyết và khả năng xác định nồng độ ôxy hòa tan trong nước biển bằng phương trình thực nghiệm Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số 1S, tr. 63-70

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Nguyễn Quang Trung2011Xây dựng mô hình đối xứng tựa cân bằng để nghiên cứu sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số 1S tr. 71-80

Nguyễn Đức Hạnh

  1. Nguyễn Đức Hạnh, Hoàng Thị Lê Nhung, 2011 Ứng dụng phương pháp Runge – Kutta diễn toán lũ qua hồ chứa Cửa Đạt trên sông ChuTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S tr. 81-85

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Ngô Thị Thanh Hương, Nguyễn Quang Trung, Trịnh Tuấn Long 2011.  Dự tính sự biến đổi của hạn hán ở Miền Trung thời kỳ 2011-2050 sử dụng kết quả của mô hình khí hậu khu vực RegCM3Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số 3S, tr. 21-31

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn2011Nghiên cứu thử nghiệm mô phỏng hình thế bão cho các mô hình thủy động lực dự báo sóng và nước dâng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 115-125

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương2011Nghiên cứu thử nghiệm dự báo hạn ngắn trường thủy văn Biển Đông bằng mô hình MDEC3DTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 126-135

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Trần Thiết Hùng, 2011Tổ hợp kiệt và điều tiết mùa kiệt liên hồ chứa sông BaTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 151-157
  2. Cấn Thu Văn, Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh Sơn2011Ứng dụng mô hình MIKE-FLOOD tính toán ngập lụt hạ lưu sông BaTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 273
  3. Nguyễn Việt, Nguyễn Hữu Khải2011 Phân kỳ lũ lưu vực sông Ba Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 283-289
  4. Nguyễn Hữu Khải, Lê Thị Huệ 2011 Mô phỏng vận hành liên hồ chứa sông Ba mùa lũ bằng mô hình HEC-RESSIM Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệTập 27, số 3S, tr. 32-38

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung2011Tài nguyên nước mặt lưu vực sông Gianh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr.166-175

Trịnh Minh Ngọc

  1. Trịnh Minh Ngọc2011, Đánh giá khả năng dễ bị tổn thương của tài nguyên nước lưu vực sông Thạch Hãn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr.176-181

Nguyễn Ý Như

  1. Nguyễn Ý Như, Lê Văn Linh, Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh2011. Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến dòng chảy lưu vực sông Đáy trên địa bàn thành phố Hà Nội Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 192
  2. Nguyễn Ý Như, Nguyễn Thanh Sơn 2011Biến đổi dòng chảy kiệt trong bối cảnh Biến đổi khí hậu trên lưu vực sông Nhuệ Đáy. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 39-43

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Minh Huấn2011, Nghiên cứu bồi lấp cửa Ba Lai, Bến TreTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 211-217
  2. Nguyễn Thọ Sáo, Bùi Mạnh Hà, Nguyễn Thanh Trang, 2011 Tính toán thử nghiệm trường sóng cho khu vực Trường Sa và DK1Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số S, tr. 44-48.
  3.  Văn Công, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Trung Thành, Nguyễn Quang Thành.2011 “Mô phỏng quá trình lan truyền và biến đổi vệt dầu trên Biển Đông bằng mô hình toán”. Tạp chí các khoa học về Trái Đất 33 (3) - 9-2011, tr. 360-36

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn, Văn Thị Hằng, Nguyễn Ý Như2011Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến biến đổi tài nguyên nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy.Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, 218
  2. Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Ý NhưTrần Ngọc Anh, Lê Thị Hường, 2011Khảo sát hiện trạng tài nguyên nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy,Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số1S, 227
Phan Văn Tân
  1. Lê Như Quân, Phan Văn Tân2011. Dự tính sự biến đổi của một số chỉ số mưa lớn trên lãnh thổ Việt Nam bằng mô hình khí hậu khu vực RegCM3 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 200-210

Công Thanh

  1. Công Thanh, Trần Tân Tiến, 2011Thử nghiệm dự báo bão hạn 3 ngày ở Biển Đông bằng hệ thống dự báo tổ hợp sử dụng phương pháp nuôi nhiễu.  Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 58-69

Ngô Đức Thành

  1. Ngô Đức Thành2011Nghiên cứu khoanh vùng những khu vực phía Bắc Việt Nam cần bổ sung lắp đặt ra đa thời tiết. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự Nhiên và Công nghệ . Tập 27, số 1S, tr. 235-243
  2. Ngô Đức Thành, Nguyễn Quang Trung, Phan Văn Tân, Hồ Thị Minh Hà, 2011Dự tính biến đổi khí hậu cho khu vực Trung Trung Bộ bằng phương pháp hạ quy mô động lựcTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 70-79
  3. Hideyuki Kamimera, Ngô Đức Thành, Kooiti Masuda, Lê Viết Xê, Nguyễn Thị Tân Thanh và Jun Matsumoto, 2011, Xây dựng bộ số liệu mưa lưới kết hợp giữa ra đa và các trạm đo cho đợt mưa lớn tháng 11 năm 2007 trên khu vực Trung Bộ. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 601, 43-47.
  4. Nguyễn Quang Vinh, Ngô Đức Thành 2011 Nghiên cứu định dạng ảnh ra đa TRS-2730 kết hợp lọc nhiễu và tổ hợpTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 96-101

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Nguyễn Thị Thanh 2011.  Đồng hóa dữ liệu vệ tinh modis trong mô hình WRF để dự báo mưa lớn ở khu vực Trung Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 90-95
  2. Tran Tan Tien, Cong Thanh, Hoang Thanh Van, and Chanh Kieu, 2011: Two-dimensional Retrieval of Typhoon Tracks from an Ensemble of Multi-Model Outputs. /Wea. Forecasting./http://dx.doi.org/10.1175/WAF-D-11-00068.1 (in press)

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng, Bùi Hoàng Hải, Công Thanh, Lê Thị Thu Hà, 2011 Hoàn lưu và mưa trên khu vực Việt Nam thời kỳ front Mei-yu: Vai trò của dòng xiết trên caoTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 244-253
  2. Nguyễn Minh Trường, Bùi Minh Tuân, Công Thanh, Bùi Hoàng Hải, Hoàng Thanh Vân 2011Quá trình nhiệt ẩm qui mô lớn thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ năm 2004Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 254-265

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu2011. Đặc điểm biến động bão và áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng trực tiếp đến đất liền Việt Nam Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 1S, tr. 266 -272

KỶ YẾU

Trần Ngọc Anh

  1. Dang Dinh Kha, Tran Ngoc Anh and Nguyen Thanh Son2011Flood vulnerability assessment of downstream area in Thach Han river basin, Quang Tri province 2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha Trang, Vietnam 295-304.
Đoàn Văn Bộ
  1. Đoàn Bộ, 2011, Ứng dụng và hoàn thiện quy trình công nghệ dự báo ngư trường phục vụ khai thác hải sản xa bờ, Tuyển tập các kết quả chủ yếu của Chương trình KC.09/06-10, Quyển III : Công nghệ và Công trình Biển, Bộ Khoa học và Công nghệ, pp75-196, Hà Nội.
  2. Đoàn BộNguyễn Minh Huấn, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Văn Hướng 2011. Xây dựng mô hình dự báo ngư trường khai thác hải sản xa bờ Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5,Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr.14-23
  3. Đoàn Bộ, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Hoàng Minh, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Văn Hướng. 2011. Ước tính trữ  lượng và dự báo sản  lượng khai thác nguồn  lợi cá ngừ ở vùng biển xa bờ miền Trung.  Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 4: Sinh học và nguồn lợi sinh vật biển,  Hà Nội tháng 10 - 2011  tr. 482-487
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự, Nguyễn Minh Huấn2011. Ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình tới hệ sinh thái biển ven bờ đồng bằng Bắc Bộ.  Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 5: Sinh thái Môi trường và Quản lý biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr. 211-219
  5. Lê Đình Mầu, Bùi Hồng Long, Thomas Pohlmann, Bùi Xuân Thông, Hartmut Hein, Đoàn Văn Bộ, Nguyễn Kim Vinh, Birte Hein,  Nguyễn Văn Tuân, Phạm Sỹ Hoàn và Nguyễn Chí Công. 2011. Đánh giá sự  tương  tác giữa khối nước vùng cửa  sông Mê Kông và vùng nước  trồi Nam Trung Bộ. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển,Hà Nội tháng 10 - 2011 tr.147-162

Nguyễn Kim Cương

  1. Nguyen Kim CuongDinh Van Uu, Umeyama Motohiko, Nguyen Tien Giang, and Nguyen Hieu 2011 Investigation of Shoreline and Morphological Changes, and Simulation of the Circulation in the Hai Phong Estuary, Vietnam. Proceedings of the 34th International Symposium on Remote Sensing of Environment (ISRSE), April 10-15, Sydney, Australia.
  2. Nguyen Kim CuongDinh Van Uu, Umeyama Motohiko  2011 Development of Modeling System to Simulate Hydrodynamic and Environmental Quantities in the Hai Phong Estuary, Vietnam,  34th IAHR World Congress - Balance and Uncertainty,  33rd Hydrology & Water Resources Symposium 10th Hydraulics Conference, 26 June - 1 July 2011, BrisbaneAustralia
  3. .Chikashi Nakaza, Kim-Cuong Nguyen, Tetsuya Shintani, and Motohiko Umeyama 2011Numerical analysis on flow and tidal exchange characteristics in Ha Long Bay, Annual meeting, Japan Society of Fluid Mechanics 

Hồ Thị Minh Hà

  1. Ho T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., Meyer E., Valcke S., 2011: An Ocean-Atmosphere Coupled Regional Model for climate simulation over Baltic Sea and North Sea Regions, World Climate Research Program (WRCP) ConferenceDenver, Colorado, US, October 2011
  2. Ho T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., 2011: Coupling Atmosphere and Ocean Models for the Climate Simulation over Baltic Sea and North Sea Regions. CLM-Community Assembly 2011, Cava De' Tirreni, Italy, August 2011
  3. Ho T.M.H., Rockel B., Kapitza H., Geyer B., 2011: Modelling Climate over Baltic Sea and North Sea Regions Using a Coupled Regional Ocean-Atmospheric Model, European Geosciences Union General Assembly 2011, Vienna, Austria, April 2011

Bùi Hoàng Hải

  1. Tuan Long - TRINH, Hoang Hai - BUI, Van Tan - PHAN, Quang Trung - NGUYEN2011, Simulating tropical activities using regiomal climate model2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha Trang, Vietnam 237 - 244.

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn2011. Hệ  thống nghiệp vụ dự báo hạn ngắn các yếu  tố khí  tượng  thủy văn biển  trên Biển Đông  Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 - 2011, tr. 24-36

Nguyễn Ý Như

  1. Nguyen Y NhuNguyen Thanh SonTran Ngoc AnhNguyen Quang Trung2011The potential impacts of climate change on flood flow in Nhue – Day river basin 2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha Trang, Vietnam 411-420.
Nguyễn Thọ Sáo
  1. Nguyen Tho Sao, Tran Ngoc Anh, Nguyen Thanh SonDinh Van Uu2011 Case study: Impacst of improfer structure design on beach erosion and proposal measures fo Cua Tung beach in Centre VietnamVietnam - Sweden Research Cooperation Programme. Proceeding the final scientific worshop on " The Evolution and Sustainable Managment of ther Coastal Areas in   VietnamNinh Binh, 8-9 December, 2011, tr. 67-82
Phan Văn Tân
  1. Phan Văn Tân, Ngô Đức Thành 2011  Xây dựng kịch bản Biến đổi khí hậu chi tiết cho khu vực Trung Trung Bộ. Hội thảo Tác động của Biến đổi Khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp tỉnh Quảng Trị, 04/11/2011, Đông Hà, Việt Nam. 25-45.
  2. Phan Van Tan, Nguyen Quang Trung, Ngo Duc Thanh, Le Nhu Quan 2011On the seasonal prediction of surface climate over Vietnam using Regional Climate Model (RegCM3). 2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha TrangVietnam 97-106.

Ngô Đức Thành

  1. Trang Dinh-Minh, Thanh Ngo-DucTan Phan-Van: Investigating Changes in near future temperature and precipitation in Central VietNam using multi-model simulations. The 3rd International Winter School and Workshop on Climate /Environment Change. December 20-23, 2011, Seoul, Korea. 46-49
  2. Thanh Ngo-Duc 2011: Using the GSMaP data for streamflow modeling in Central Vietnam. The 3rd GPM Asia Workshop on Precipitation Data Application Technique. December 7-9, 2011, TokyoJapan.
  3. Bin He, Thanh Ngo-Duc, Han Xue, Kaoru Takara, Kenichiro Kobayashi, Yosuke Yamashiki 2011 Projection of fine resolution daily precipitation and air temperature in Vietnam using climate change scenarios from GCMs. The IHP Symposium on Extreme Events "Meteorological, Hydrological and Tsunami Disasters: Social Adaptation and Future" (EXTREME2011), October 24-28, 2011, KyotoJapan.
  4. Ngo Duc ThanhPhan Van Tan 2011 : Monitoring and Modeling of Climate change in Vietnam. The Vietnam - Japan workshop: Coastal monitoring for climage change adaptation. September 20, 2011, HanoiVietnam
  5. Thanh Ngo-DucPhan Van Tan, Masahiro HOSAKA, Nguyen Quang Trung, Lương Manh Thang, Kieu Quoc Chanh 2011: Evaluating performance of different regional simulations in present day climate and combining near future multi-model projections over Central Vietnam. 2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha Trang, Vietnam 363-374.
  6. Thanh NGO-DUCTan PHAN-VANQuang Trung NGUYEN 2011 Multi-model approach for projecting future climate change conditions in Central Vietnam. 2nd International Conference on Sustainability Science in Asia (ICSS-Asia), March 2-4, 2011, Hanoi, Vietnam
  7. Thanh NGO-DUCTan PHAN-VANQuang Trung NGUYEN, Manh Thang LUONG, 2011: Climate Change projections for Central Vietnam until 2050 using RegCM3. JSPS International Forum: "Climatic Changes in Monsoon Asia", January 6-7, 2011, BangkokThailand.
  8. Jun Matsumoto, Takehiko Satomura, Atsushi Higuchi, Shinjiro Kanae, Hiroshi Takahashi, Peiming Wu, Nobuhiko Endo, Hisayuki Kubota, Ikumi Akasaka, Miki Hattori, Jun-Ichi Hamada, Shuichi Mori, Manabu D. Yamanaka, Taikan Oki, Ming-Cheng Yen, Tsing-Chang Chen, Dinh Duc Tu, Nguyen Thi Tan Thanh, Tran Van Sap, Ngo Duc Thanh, Fadli Syamsudin, Somchai Baimoung, Shin-Ya Ogino, Kooiti Masuda and Taiichi Hayashi, 2011: Monsoon Asian Hydro-Atmoshere Scientific Research and prediction Initiative (MAHASRI) and climatic changes in Southeast Asia. JSPS International Forum: "Climatic Changes in Monsoon Asia", January 6-7, 2011, BangkokThailand.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân TiếnCông ThanhNguyễn Minh Trường, Lê Thị Hồng Vân, Phạm Thị Minh,  Phùng Đăng Hiếu, Đỗ Ngọc Quỳnh, Nguyễn Thọ Sáo.  2011. Dự báo thời tiết, bão, sóng và nước dâng  trên Biển Đông . Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 - 2011 tr 1 -13

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyen Minh Truong, Vu Thanh Hang, Bui Hoang Hai and Cong Thanh2011 Large circulation and precipitation over Vietnam region during a Mei-yu period: The role of the upper level jet2nd MAHASRI-Hy ARC? workshop, August 22-24, 2011, Nha TrangVietnam 181-199.

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu2011.Tiến tới  xây dựng hệ thống mô hình dự báo và kiểm soát môi trường Biển Đông.  Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr. 43-49
  2. Đinh Văn Ưu2011. Kết quả nghiên cứu đánh giá  biến động mực  nước biển  cực  trị do ảnh  hưởng  của biến đổi khí hậu trên vùng biển Việt Nam và các ứng dụngHội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 6:  Năng lượng, Kỹ thuật công trình Vận tải và Công nghệ biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr.
  3. Trần  Anh  Tú,  Nguyễn  Chí  Công,  Nguyễn  Ngọc  Tiến,  Phạm  Thế  Truyền, Nguyễn Viết Quỳnh, Đinh Văn Ưu. 2011.  Quá trình hình thành và biến động khu vực nước lạnh ven bờ tây Biển Đông.  Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5. Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, HHà Nội tháng 10 – 2011 tr. 249-256
  4. .Lefebvre Jean-Pierre1, Arfi Robert,Chu Van Thuoc, Dinh Van Uu, Mari Xavier, Panche Jean-Yves, Torreton Jean-Pascal, Vu Duy Vinh, Ouillon Sylvain 2011Cấu trúc trầm tích và thủy học của cột nước ở vùng cửa sông Bạch Đằng - Cấm. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 – 2011 tr. 106-110

2010

CÁC BÀI VIẾT 2010

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Hoàng Thái Bình, Trần Ngọc Anh, Đặng Đình Khá2010. Ứng dụng mô hình MIKE FLOOD tính toán ngập lụt hệ thống sông Nhật Lệ tỉnh Quảng BìnhTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 285
  2. Vũ Đức Long, Trần Ngọc Anh, Hoàng Thái Bình và Đặng Đình Khá 2010Giới thiệu công nghệ dự báo lũ hệ thống sông Bến Hải và Thạch Hãn sử dụng mô hình MIKE 11. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 397

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Lê Hồng Cầu, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Duy Thành 2010Ứng dụng mô hình Length-Based Cohort Analysis (LCA) trong nghiên cứu nguồn lợi cá nổi lớn đại dương và quản lý nghề cá ở vùng biển xa bờ miền TrungTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 295
  2. Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn, Lê Hồng Cầu, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Duy Thành, Bùi Thanh Hùng, Nguyễn Văn Hướng 2010Một số kết quả thử nghiệm dự báo ngư trường khai thác cho nghề câu vàng tại vùng biển xa bờ miền Trung Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 302
  3. Doan Bo, Le Hong Cau, Nguyen Duy Thanh 2010About possibilities of fishing ground forecast in the offshore waters of Vietnam Centre (experimental results for purse-seine and drift-gillnet fisheries). VNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 57

Kiều Quốc Chánh

  1. Kiều Quốc Chánh2010 Ước lượng sai số mô hình trong bộ lọc Kalman bằng phương pháp lực nhiễu độngTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 310
  2. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang, 2010: Genesis of Tropical Storm Eugene (2005) Associated with the ITCZ Breakdowns. Part III: Sensitive to genesis parameters. J. Atmos. Sci., 67, 1745-1758.
  3. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang, 2010: An Examination of the Pressure-Wind Relationship for Intense Tropical Cyclones, Weather and Forecasting,. 25, 895-907.
  4. Kieu, C. Q., and Zhang, D.-L. 2010 On the consistency between the dynamical and thermodynamical equations with prescribed vertical motion in an analytical tropical cyclone model", Quaterly Journal of Royal Meteorology, DOI:10.1002/qj.671, .
  5. Kieu, C. Q., and D.-L. Zhang., 2010: A piecewise potential vorticity inversion algorithm and its application to hurricane inner-core anomalies. J. Atmos. Sci., 67, 1745–1758

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 2010. Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi vô tuyến quan trắc bởi Radar cho khu vực Trung Trung Bộ Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 317

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Tiền Giang, Ngô Thanh Nga 2010. Đánh giá ảnh hưởng của các phương án chỉnh trị đến khả năng thoát lũ của đoạn sông Hồng chảy qua Hà Nội cũ bằng mô hình mô phỏng. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , .Tập 26, số 3S, 322
  2. Nguyen Tien Giang, Tran Anh Phuong 2010Calibration and verification of a hydrological model using event dataVNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 64
  3. N.T.Giang and D.V. Putten 2010. Uncertainty interval estimation of WetSpa model for flood simulation: a case study with Ve Watershed, Quang Ngai Province. Vietnam Geotechnical Journal 14 (2E), 70-78.

Trịnh Thị Lê Hà

  1. Trịnh Thị Lê Hà, 2010 Phân vùng quản lý các nguồn tài nguyên sinh thái ven bờ đảo Cù Lao Chàm, thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Tạp chí Khoa học và Công Nghệ, Tập 48-số 2A, trang 823-829, 2010

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân2010: Xây dựng sơ đồ dò tìm xoáy bão cho mô hình RegCM3 để mô phỏng sự hoạt động của bão trên khu vực Tây Bắc Thái Bình dương và Biển Đông. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 2 (590), tr. 1-8.

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Phạm Thị Lê Hằng, Phan Văn Tân 2010Dao động và biến đổi của hiện tượng rét đậm, rét hại ở Việt NamTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 334
  2. Vũ Thanh Hằng, Ngô Thị Thanh Hương, Phan Văn Tân 2010. Đặc điểm hoạt động của bão ở vùng biển Việt Nam giai đoạn 1945-2007Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 344
  3. Vu Thanh Hang, Nguyen Thi Trang, 2010 An analysis of drought conditions in Central Vietnam during 1961-2007VNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 75
  4. Chu Thị Thu Hường, Phạm Thị Lê Hằng, Vũ Thanh Hằng, Phan Văn Tân2010Xu thế và mức độ biến đổi của nắng nóng ở Việt Nam trong giai đoạn 1961-2007. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 370

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn, Phạm Văn Sỹ, Dương Hồng Sơn. 2010. Quy trình thử nghiệm dự báo trường dòng chảy, độ muối, nhiệt độ và mực nước tổng cộng cho khu vực Biển Đông bằng mô hình ROMSTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 362
  2. Nguyen Minh Huan, Nguyen Quoc Trinh, Pham Tien Dat 2010. Numerical simulation of sediment transport and morphology changes at the Bach Dang estuaryVNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 90

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn. 2010Xây dựng cơ sở dữ liệu đối với Biển Đông Tạp chí Khoa học ĐH.QGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , Tập 26, số 3S, 354

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Doãn Kế Ruân 2010. Tổ hợp lũ và điều tiết lũ liên hồ chứa lưu vực sông Ba. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 26, số 3S, 390
  2. Nguyễn Hữu Khải, Bùi Văn Chiến 2010Ứng dụng mô hình MIKE-NAM diễn toán quá trình lũ đến các hồ chứa sông Ba Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 384

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Phương Nhung 2010Kết quả ứng dụng mô hình NAM trong MIKE11 khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Gianh tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 405

Nguyễn Phương Nhung

  1. Nguyễn Phương Nhung, Nguyễn Thanh Sơn 2010Ứng dụng mô hình NAM khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Cầu. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S,419

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Minh Huấn, Ngô Chí Tuấn, Đặng Đình Khá 2010Biến động trầm tích và diễn biến hình thái khu vực cửa sông ven bờ Cửa Tùng, Quảng TrịTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 427
  2. Nguyễn Thọ Sáo, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Thanh Sơn, Đào Văn Giang 2010Đánh giá tác động công trình đến bức tranh thủy động lực khu vực ven bờ cửa sông Bến Hải, Quảng Trị Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 435
  3. Nguyen Tho Sao, Tran Ngoc Anh, Nguyen Thanh Son, Hoang Thai Binh 2010 Structural measures to restore Cua Tung beaches, Quang Tri province VNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 98
  4. Phạm Sỹ Hoàn, Nguyễn Thọ Sáo, 2010. Mô phỏng dòng chảy và vận chuyển trầm tích lơ lửng vùng cửa sông và vịnh Bình Cang - Nha Trang bằng mô hình toán hai chiều. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 2010

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh 2010. Chất lượng nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Quảng Trị - Kết quả điều tra năm 2008 Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 443
  2. Nguyễn Ý Như, Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn. 2010. Tính toán nhu cầu nước các ngành kinh tế lưu vực sông Cầu. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 413

Phan Văn Tân

  1. Đỗ Huy Dương, Phan Văn Tân, Võ Văn Hòa, 2010. Đánh giá khả năng mô phỏng một số yếu tố khí hậu cực đoan của mô hình khí hậu khu vực RegCM3. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 2 (590), tr. 15-23.

Công Thanh

  1. Công Thanh, Nguyễn Tiến Toàn 2010. Thử nghiêm dự báo mưa lớn cho các tỉnh Đà Nẵng đến Quảng Ngãi thời hạn từ 1 đến 2 ngày bằng mô hình RAMSTạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 449

Ngô Đức Thành

  1. Trần Anh Đức, Phan Văn TânNgô Đức Thành2010: Xây dựng bộ số liệu mưa ngày VnGP_1deg trên lưới 1˚×1˚ kinh vĩ cho Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 590, 42-48.
  2. Bùi Thị Khánh Hòa, Ngô Đức ThànhPhan Văn Tân2010: Nghiên cứu đánh giá các nguồn số liệu khác nhau phục vụ cho bài toán định lượng mưa sử dụng số liệu ra đa tại Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 584, 31-41.
  3. Shin-Ya Ogino, Ngô Đức Thành, Hoàng Thị Thủy Hà, Nguyễn Thị Tân Thanh, 2010: Chương trình quan trắc ozone phân tầng SOWER/Pacific và một số kết quả nghiên cứu bước đầu ở Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 590, 49-53.
  4. Ngô Đức Thành, Hideyuki Kamimera, 2010: Sử dụng bản đồ độ cao địa hình số trong bài toán quy hoạch mạng lưới ra đa thời tiết của Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 600, 34-39..
  5. Nguyễn Thị Tân Thanh, Đinh Đức Tú, Ngô Đức Thành, Hoàng Minh Toán, Nguyễn Văn Vinh, Hoàng Tấn Liên, Lê Viết Xê, Hideyuki Kamimera, Jun Matsumoto (2010), Kết quả hợp tác trong khuôn khổ của MAHASRI/AMY (Giai đoạn 2006-2010), Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 600, 6-14.
  6. Hideyuki Kamimera,  Kooiti Masuda, Ngô Đức Thành, Lê Viết Xê, Nguyễn Thị Tân Thanh và Jun Matsumoto, 2010: Xây dựng bộ số liệu mưa lưới kết hợp giữa ra đa và các trạm đo cho đợt mưa lớn tháng 11 năm 2007 trên khu vực Trung Bộ. Tạp chí Khí tượng Thủy văn số 601, 43-47.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Nguyễn Thị Hoàng Anh 2010Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng phương pháp tổ hợp theo trọng số. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 457

Nguyễn Minh Trường

  1. Bùi Minh Tuân , Nguyễn Minh Trường 2010. Hoàn lưu qui mô lớn thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ năm 1998Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 470

Ngô Chí Tuấn

  1. Ngô Chí TuấnNguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Ý Như 2010Cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Cầu bằng mô hình MIKE BASIN. Định hướng và phát triển. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 463

Dinh Van Uu

  1. Nguyen Xuan Hien, Dinh Van Uu, Tran Thuc, Pham Van Tien 2010Study on wave setup with the storm surge in Hai Phong coastal and stuarine region VNU Journal of Science, Earth Sciences Volume 26 No2, 82
  2. Đinh Văn Ưu 2010Quy luật biến động số lượng bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động và đổ bộ vào bờ biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 479

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn Vỵ 2010. Hệ thống cảng biển phía Bắc Việt Nam (Nhóm I) và một số vấn đề về quản lý. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 486

KỶ YẾU

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh, Nguyen Tho SaoNguyen Thanh SonNguyen Tien Giang, Tran Anh Tuan, Hoang Thai Binh, Dang Dinh Kha2010 Hydrodinamic Modeling Inundation Mapping For River Basins in Quang Tri Province , Central Vietnam. Proceedings of the fifth Conference of Asia Pacific Association of Hydrology and Water Resourses. APHW Conference in Ha noi,Vietnam 8-9 Noveber, 2010
  2. Trần Ngọc Anh, Nguyễn Đức Hạnh, Lương Phương Hậu,. 2010 On the applicability of a 3D hydrodynamic model on flow around hydraulic structure in Vietnam. International Symposium – Hanoi GeoEngineering "Urban GeoEngineering, Earth Resources and Sustainability in the Context of Climate change” – Hanoi 22 November, 2010 105-110
  3. Hoàng Thái Bình; Trần Ngọc Anh, 2010 Ứng dụng bộ mô hình MIKE FLOOD tính toán ngập lụt cho hệ thống sông Nhật Lệ ứng với trận lũ năm 1999  Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 5. Tuyển tập các báo cáo khoa học. tr. 921-930.

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu, C. Q.2010: On the Contraction of the Hurricane Radius of Maximum Wind. Eos TransAGU, 91(26), West. Pac. Geophys. Meet. Suppl., Abstract A43A-139. (more info.)
  2. Kieu, C. Q., F. Zhang, J. S. Gall, and W. Frank, 2010: On the Tropical Cyclone Formation from Tropical Waves. 29th AMS conference on hurricanes and tropical meteorology, Tucson, Arizona, USA. (more info.)

Nguyễn Tiền Giang

  1. N.T.Giang and D.V. Putten 2010. Uncertainty interval estimation of WetSpa model for flood simulation: a case study with Ve Watershed, Quang Ngai Province. Proceeding of The International Symposium on Urban Geoengineering, earth resources and sustainability in the context of Climate Change. Hanoi 22-23 November 2010, VNU Publisher, p. 199-208.
  2. Dương Thị Thanh Hương, Nguyễn Tiến Cường, Nguyễn Tiền Giang, Lương Hữu Dũng, 2010, Công cụ hỗ trợ điều tiết liên hồ chứa thủy điện trên hệ thống sông Ba. Hội nghị Cơ học thủy khí toàn quốc năm 2010, tr. 299-309

Hồ Thị Minh Hà

  1. Thi-Minh-Ha Ho, Van-Tan Phan, Nhu-Quan Le, 2010: Detection and attribution of extreme climatic events from observed data and the climate projection with RegCM3 over Vietnam, Presentation at 5th ICTP Workshop on the "Theory and Use of REGional Climate Models", Trieste, Italy

Nguyễn Minh Huấn
 

  1. Nguyễn Anh Ngọc, Nguyễn Minh Huấn, Trần Hồng Thái, 2010 Tính toán trường sóng bằng phương pháp mô hình số trị, Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa hoc lần thứ XIII. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước và Biển, Môi trường và Đa dạng sinh học. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường, Thác Bà - 10/2010, tr. 155-163

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Y-Nhu Nguyen, Thanh-Son Nguyen, Thi-Minh-Ha Ho2010 Study The Impacts of Climate on Streamflow Regime in The Part of Nhue and Day River Basin in Hanoi City Territory. Proceedings of the fifth Conference of Asia Pacific Association of Hydrology and Water Resourses. APHW Conference in Ha noi,Vietnam 8-9 Noveber, 2010
  2. Lê Thị Hường, Nguyễn Thanh Sơn2010Ứng dụng mô hình NAM khảo sát hiện trạng tài nguyên nước lưu vực sông Nhuệ - ĐáyTuyển tập báo cáo Hội thảo khoa hoc lần thứ XIII. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước và Biển, Môi trường và Đa dạng sinh học. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường, Thác Bà - 10/2010, tr. 87-94
  3. Lê Văn Linh, Nguyễn Thanh Sơn2010 Ứng dụng mô hình SWAT đánh giá tác động của Biến đổi khí hậu đến dòng chảy lưu vực sông Đáy trên địa bàn thành phố Hà Nội Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa hoc lần thứ XIII. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước và Biển, Môi trường và Đa dạng sinh học. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường, Thác Bà - 10/2010, tr. 95-101

Ngô Đức Thành

  1. Shin-Ya Ogino, Jun Matsumoto, Peiming Wu, Nobuhiko Endo, Hisayuki Kubota, Hideyuki Kamimera, Miki Hattori, Susan R. Espinueva,Prisco D. Nilo, Tran Quang Chu, Ngo Duc Thanh, Nguyen Thi Tan Thanh, Tran Van Sap 2010: Heavy rainfall in the central Vietnam due to cold surges and westward propagating waves: An observation plan in 2010. AOSG (Asia Oceania Geosciences Society), July 5-9, 2010, India.
  2. Thanh NGO-DUCTan PHAN-VAN, Hang VU-THANH, Trung NGUYEN-QUANG 2010 Extreme Climate Events in Vietnam - Tropical Cyclones and Heavy Rainfall Phenomena Observed in the Past.The Third International Workshop on Prevention and Mitigation of Meteorological Disasters in Southeast Asia, March 1-4, 2010, Beppu, Japan
  3. Thanh NGO-DUC, Duc TRAN-ANH, Tan PHAN-VAN 2010 The Vietnam Gridded Precipitation dataset (VnGP) in comparison with the 3B42-TRMM data. The 2nd GPM Asia Workshop on Precipitation Data Application Technique.September 27-29, 2010Tokyo, Japan.
  4. Tan Thanh NGUYEN-THI, Duc-Tu DINH, Thanh NGO-DUC, Minh-Toan HOANG, Quang-Vinh NGUYEN, Viet-Xe LE, Hideyuki KAMIMERA, Jun MATSUMOTO 2010: Summary of the MAHASRI activities in Vietnam during the 2006-2010 period: a view-point from the Vietnamese side. APHW-5 (Association of Hydrology and Water Resources) conference.November 8-10, 2010, Hanoi,Vietnam.
  5. Hideyuki KAMIMERA, Thanh NGO-DUC, Kooiti MASUDA, Viet Xe LE, Tan Thanh NGUYEN THI and Jun MATSUMOTO 2010Building and evaluating a radar-raingauge combined gridded data set of rainfall over central Vietnam. APHW-5 (Association of Hydrology and Water Resources) conference.November 8-10, 2010, Hanoi,Vietnam.

Trần Tân Tiến

  1. Tran Tan Tien, Cong Thanh2010 Ensemble forecast of tropical cyclone motion using RAMS model and  Breeding of Growing Modesmethod. International Coference on QPE and QPF and hydrology (Nanjing, China 2010).

Đinh Văn Ưu

  1. Nguyễn Xuân Hiển, Lê Quốc Huy, Phạm Văn Tiến, Dương Ngọc Tiến, Đinh Văn Ưu2010 Ứng dụng mô hình ADCIRC tính toán nước dâng do bão tại khu vực cửa sông ven biển Hải Phòng trong cơn bão Damrey 2005. Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa hoc lần thứ XIII. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước và Biển, Môi trường và Đa dạng sinh học. Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường, Thác Bà - 10/2010, tr. 46-53
  2. Dinh Van Uu, Tran Ngoc Anh, Nguyen Tho Sao 2010. Impacts of structure system (bridge, groin, close port) on local morphology in Cua Tung river mouth and adjacent beach. Proceeding of the 3rd scientific workshop on “Coastal line evolution, rivermouth change and protected structures  Halong 2010, p.1.

2007

CÁC BÀI VIẾT 2007

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh and Takashi Hosoda  2007. “Depth-Averaged model of open channel flows over an arbitrary 3D surface and its applications to analysis of water surface profile”. Journal of Hydraulic Engineering, American Society of Civil Engineering (ASCE), 133 (4), tr. 350-360.

Nguyễn Hướng Điền
 

  1. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm, Công Thanh, Hoàng Thanh Vân  2007, Sử dụng mạng nơ ron đa lớp truyền thẳng và mạng truy hồi dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho một số trạm ở đồng bằng phía bắc Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, số 559, tr. 36-42.

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức, 2007. Mô hình khí hậu khí quyển CAM3.0. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, N0 555, Tr. 33-41.

  2. Trần Quang Đức 2007,. Tham số hóa bức xạ trong mô hình khí hậu khí quyển CAM3.0. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, N0 568, Tr. 19-24.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyen, T.G., De Kok, J.L., and Titus M., 2007 A new approach to testing an integrated water systems model using qualitative scenarios, Environmental Modelling & Software 22, 1557-1571,.

  2. Nguyen, T.G. and De Kok, J.L., 2007 Systematic testing of an integrated systems model for coastal zone management using sensitivity and uncertainty analyses, Environmental Modelling & Software 22, 1572-1587,.

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, 2007, Về  một sơ đồ ban đầu hóa xoáy mới áp dụng cho mô hình khu vực phân giải cao HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 3(555), tr. 42-50.

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Kiều Thị Xin 2007., Dự báo mưa lớn khu vực Trung Bộ sử dụng sơ đồ tham số hóa đối lưu Heise trong mô hình HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 560, trang 49-54,

  2. Vu Thanh Hang, Kieu Thi Xin 2007, Using Betts-Miller-Janjic convective parameterization scheme in H14-31 model to forecast heavy rainfall in Vietnam, Vietnam Journal of Mechanics, Vol. 29, No. 2, 83-97,.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi 2007, - Dao động mực nước biển ven bờ Việt NamTạp chí Khí tượng thủy văn, số 556 * tháng 4 - tr. 30-37

  2. Nguyễn Đăng Quế, Phạm Văn Huấn Một số nhận xét bước đầu về phổ dao động khí hậu tại các vùng khí hậu khác nhau trên lãnh thổ Việt NamTạp chí Khí tượng thủy văn, số 555* Tháng 3 - 2007, tr. 51-58

      

Hà Thanh Hương

  1. Pham Hoang Lam, Ha Thanh Huong, Pham Van Huan 2007,- Computing vertical profile of temperature in Eastern Sea using cubic spline functionsVietnam National University, Hanoi, Journal of Science, Earth Sciences, Volume 23, No. 2, pp. 122-125

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. Lê Thị Huệ 2007. Điều tiết lũ hệ thống hồ chứa lưu vực sông Hương bằng mô hình HEC-RESSIM. Tạp chí KTTV số 11. Hà Nội, Việt Nam.

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., K. Laval, G. Ramillien, J. Polcher, and A. Cazenave, 2007:Validation of the land water storage simulated by Organising Carbon and Hydrology in Dynamic Ecosystems (ORCHIDEE) with Gravity Recovery and Climate Experiment (GRACE) data. Water Resources Research43, W04427, doi:10.1029/2006WR004941.

  2. Ngo-Duc, T., Oki, T., and Kanae, S.: A variable streamflow velocity method for global river routing model: model description and preliminary results, Hydrol. Earth Syst. Sci. Discuss., 4, 4389-4414, doi:10.5194/hessd-4-4389-2007.

Nguyễn Minh Trường  

  1. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng 2007., Nghiên cứu ảnh hưởng của hồ nước lớn đến điều kiện nhiệt động lực học địa phương bằng phương pháp số, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 559, trang 43-48,

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Phạm Hoàng Lâm 2007  Development of system of Hydrodynamic-environmental models for coastal area (Case study in Quangninh-Haiphong region), Journal of Science, Earth Sciences, VNU, XXIII, N1,59-68

KỶ YẾU

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu C. Q., and D. L. Zhang, 2007: Genesis of Tropical Storm Eugene from Mesovortex Merging within the ITCZ. Poster, TCSP/NAMA NASA workshopBaltimore.

  2.  Zhang, D.-L., and C. Q. Kieu, 2007: Tropical cyclogenesis from the ITCZ breakdowns. Abstracts, Fourth International Ocean-Atmosphere Conference (COAA2007), Qindao, July 4 

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải 2007. Sơ đồ ban đầu hoá xoáy ba chiều cho mục đích dự báo quỹ đạo bão ở Việt Nam.  Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học thanh niên lần thứ II: Thanh niên Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia trong công tác phòng và giảm nhẹ thiên tai - Bộ Tài nguyên và Môi trường. tr. 22-33.

6Ngô Đức Thành

  1. T. Ngo-Duc, T. Oki, S. Kanae: 2007 Towards a flood forecast system for the Indochina Peninsula -- a coupling system between MM 5 and TRIP .Conference on Mesoscale Meteorology and Typhoon in East Asia (ICMCS-VI) , November 6-8, 2007, Taipei, Taiwan [Abstract].

  2. T. Ngo-Duc, T. Oki, S. Kanae: 2007 A velocity method for global river routing scheme. Annual Conference of Japan Society of Hydrology & Water Resources, July 25 - 27, Nagoya, Japan. Proceeding of Annual Conference, Vol. 20 (2007), pp.2- [Abstract]

  3. Oki Taikan, Kei Yoshimura, Hyungjun Kim, Yanjun Shen, Thanh Ngo-Duc, Shinta Seto, Shinjiro Kanae: Uncertainties in estimating total terrestrial water storage in major river basins in the world. International Union of Geodesy and Geophysics (IUGG-XXIV) July 2-13, 2007, Perugia, Italy. HW2004-4651. ISBN : 978-88-95852-25-4   

  4. 沖 大幹、芳村 圭、Hyungjun Kim、 Ngo Duc Thanh、瀬戸心太、鼎 信次郎, Yanjun Shen: 世界の大河川流域における陸水総貯留量の季節変化の推定 Annual Confrence of Japan Society of Hydrology & Water Resources, July 25 - 27, Nagoya, Japan [Abstract].

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu và nnk  2007, Phát triển và ứng dụng mô hình ba chiều thuỷ động lực-môi trường trong tính toán và dự báo lan truyền ô nhiễm dầu ở biển  Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2006, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội,537-546,

  2. Dinh Van Uu  2007, Towards a coastal ocean prediction system for the Gulf of Bacbo, General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone development, Core University Program VNU-JSPS,Dà nẵng, 148-153

2006

CÁC BÀI VIẾT 2006

 

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo. 2006 About a marine ecosystem model and some results of application to open areas of centreVietnam. Journal of Science, VNU, Hanoi, t XXII, No1AP pp.27-33.
  2. Trương Văn Bốn, Đoàn Bộ, Nguyễn Bích Ngọc, Trần Lưu Khanh 2006. Tính toán một số đặc trưng thuỷ động lực và chất lượng nước vịnh Tùng Gấu (đảo Cát Bà, Hải Phòng) phục vụ phát triển hợp lý nghề nuôi cá lồng bè. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, t XXII, No2B PT, pp. 1-8, Hanoi

Kiều Quốc Chánh

  1. Zhang, Da-Lin, and C. Q. Kieu, 2006: How Tropical Cyclones Resist to Destruction from Vertical Shear, Bull. Amer. Meteor. Soc., 87, p. 22-23
  2. Zhang, D.L., and C. Q. Kieu, 2006: Potential Vorticity Diagnosis of a Simulated Hurricane. Part II: Quasi-Balanced Contributions to Forced Secondary Circulations , J. Atmos. Sci., 63, 2898-2914
  3. Zhang, D.-L., and C. Q. Kieu, 2006: How tropical cyclones resist destruction from vertical shear. Proceedings, the 4th Joint Korea-US Workshop on Mesoscale Observation, Data Assimilation & Modeling for Severe Weather, Seoul, Korea, 49-53

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm  2006,  Dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam bằng phương pháp sử dụng mạng thần kinh nhân tạo. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 22, số 2BPT, tr. 9-19.
  2. Nguyễn Hướng Điền, Hồ Thị Minh Hà 2006, Thử nghiệm hiệu chỉnh kết quả mô phỏng nhiệt độ hạn mùa trên khu vực Đông Nam Á của mô hình khí hậu khu vực REGCM3. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 22, số 2BPT, tr. 20-27.

Hồ Thị Minh Hà

  1. Hồ Thị Minh Hà, Nguyễn Hướng Điền, 2006: “Thử nghiệm dự báo lượng mưa ngày bằng phương pháp dùng mạng thần kinh nhân tạo hiệu chỉnh sản phẩm mô hình số”, Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T XXII, Số 1PT-4/2006, tr 1-10

Trịnh Lê Hà

  1. Trịnh Lê Hà, 2006  Đánh giá tiềm năng nuôi trồng thủy hải sản khu vực ven bờ đảo Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, KHTN&CN, T.XXII, No2B AP,2006, Phụ trương ngành KT-TV&HDH, tr28-30, Hà Nội

Phùng Đăng Hiếu

  1. Phùng Đăng Hiếu 2006. Phương pháp sai phân cho bài toán thủy triều biển ven. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT, 39 - 49.
  2. Phùng Đăng Hiếu 2006. Mô phỏng sóng tràn qua đê biển có gia cố chân đê bằng các khối đá rỗng Tạp chí  Khoa học,  ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT,  50 - 63
  3. P. D. Hieu, K. Tanimoto, 2006, Verification of a VOF-based two-phase flow model for wave breaking and wave-structure interactions. Int. J. Ocean Engineering, Vol.33, No. 9-10, pp. 1565-1588, ELSEVIER.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 2006.  Đặc điểm động lực lớp sát đáy ở vùng biển ven bờTạp chí Khí tượng Thủy văn. Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia. Số 542 * Tháng 2 - 2006, tr. 26-36
  2. Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm 2006. - Một số kết quả khai thác cơ sở dữ liệu hải dương học để nghiên cứu biến động môi trường nước vùng biển xa bờ Việt NamTạp chí Khí tượng thủy văn, số 548 * tháng 8 - 2006, tr. 28-38

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương và nnk, 2006. Phát triển và ứng dụng hệ thống mô hình monitoring và dự báo môi trường biển. Tạp chí khoa học Khoa học tự nhiên và công nghệ Đại học Quốc Gia Hà Nội.Tập XXII. No 2B PT

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải 2006 Về vấn đề mưa lũ lớn nhất khả \năng ở miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT, 64 - 71.
  2. Nguyễn Hữu Khải, Lê Thị Huệ 200) Ứng dụng mô hình HEC _ RESSIM trong tính toán điều tiết lũ. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT, 72-79.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn 2006 Kết quả ứng dụng mô hình NLRRM khôi phục số liệu quá trình dòng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị.Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr 80-90. Hà Nội.
  2. Nguyễn Thị Nga,Trần Thục, 2006. Kết quả ứng dụng mô hình GSTARS2.1 mô phỏng và dự báo diễn biến đoạn sông Đà - Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 91-107.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, 2006, Đánh giá tác động của công trình lờn chế độ dòng chảy tại cửa biển Diêm Điền bằng mô hình toán, Tạp chí Khoa học, Đại học QGHN
  2. Nguyen Tho Sao, 2006, Simulation of hydrodynamic regime in Nhat Le estuary and nearby coastal area using 2D mathematical models, Tạp chí Khoa học, Đại học QGHN

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn 2006, Thực nghiệm số công thức tính thấm trong phương pháp SCS cho lưu vực sông Vệ trạm An Chỉ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 1PT –2006, tr. 20-26, Hà Nội
  2. Nguyễn Thanh Sơn 2006, Áp dụng mô hình 1DKWM – FEM & SCS đánh giá tác động của quá trình đô thị hóa đến dòng chảy lũ trên một số sông ngòi Miền Trung Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr. 149-157, Hà Nội
  3. Nguyễn Thanh Sơn 2006, Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước tỉnh Quảng Trị đến 2010 Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 2B PT – 2006, tr. 139-148, Hà Nội
  4. Nguyễn Thanh Sơn 2006, Kết quả mô phỏng lũ bằng mô hình 1DKWM – FEM & SCS lưu vực sông Tả Trạch trạm Thượng Nhật Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 3 – 2006 tr. 53-61, Hà Nội
  5. Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn 2006,  Một cách giải hệ phương trình vi phân thường phi tuyến tính trong mô hình phần tử hữu hạn sóng động học một chiều. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4 – 2006, tr 27-33. Hà Nội.
  6. Trương Quang Hải, Nguyễn Thanh Sơn 2006, Kết quả mô phỏng lũ bằng mô hình 1D KWM – FEM & SCS lưu vực sông Trà Khúc – trạm Sơn Giang Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4PT – 2006, tr 67-75. Hà Nội.

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến, 2006, Ban đầu hóa độ ẩm đất cho mô hình HRM bằng sơ đồ SMA, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XXII, số 2B PT, tr. 158-172

Ngô Đức Thành

  1. Ramillien, G., F. Frappart, A. Gu"ntner, T. Ngo-Duc, A. Cazenave, and K. Laval, 2006: Time variations of the regional evapotranspiration rate from Gravity Recovery and Climate Experiment(GRACE) satellite gravimetry. Water Resources Research, 42, W10403, doi:10.1029/2005WR004331.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Công Thanh, Trần Thảo Linh 2006. Thử nghiệm dự báo thời tiết điểmTạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No1PT., 34 - 41
  2. Trần Tân Tiến, Nguyễn Thế Vinh, Đặng Thị An 2006. Dự báo dông ở Bắc Bộ,  Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No1PT., 56 - 62
  3. Trần Tân Tiến, Đặng Thị Hà An (2006) Dự báo dông cho khu vực Bắc Bộ bằng chỉ số bất ổn định tính theo các trường dự báo của mô hình ETA. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT, 173-178

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyễn Minh Trường, Trần Tân Tiến, 2006: Một kết quả thử nghiệm cho hàm bùng nổ đối lưu mới. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No2B AP, 179-185.
  2. Nguyễn Minh Trường, Trần Tân Tiến, 2006: Ảnh hưởng của Gradient nhiễu động áp suất đến mưa mô phỏngTạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No1PT., 42-55.

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Đức Hạnh, 2006. Ứng dụng hàm phân tích điều hoà mô phỏng dòng chảy sông ngòi Việt Nam và ứng dụng nó vào điều hành tối ưu hệ thống nhà máy thuỷ điện. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà nội, Tập XXII. No 2B PT,
  2. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thanh Tùng 2006 Ứng dụng mô hình toán nghiên cứu cân bằng nước lưu vực sông Hương Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập XXII. No 2B PT, 186-194

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 2006, Phát triển và ứng dụng mô hình tính toán vận chuyển chất lơ lửng và biến động trầm tích đáy cho vùng biển Vịnh Hạ Long Tạp chí KH ĐHQG, XXII, 1PT, 11-19,
  2. Đinh Văn Ưu; Đoàn Văn Bộ; Chu Tiến Vĩnh; Lê Hồng Cầu, 2006  Ảnh hưởng của các điều kiện môi trường đến nguồn lợi cá nổi xa bờ TT Khoa học - kỹ thuật - kinh tế thủy sản. No. 7. tr. 14-16.

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn Vỵ 2006 Vấn đề điều tiết nước cho sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản vào mùa khô ở vùng cửa sông Đáy,Tạp chí khoa học, ĐHQGHN  KHTN&CN, ISSN 0866 - 8612, T  XXII, Số 2B PT, Tr 207-211, Hà Nội 2006

KỶ YẾU

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh and Takashi Hosoda 2006. Oscillation induced by the centrifugal force in open channel flows over circular surface”. 7th International Conference on Hydroinformatics (HIC 2006), 4-8 September, 2006, Nice, France

Kiều Quốc Chánh

  1. Kieu C. Q., and D. L. Zhang, 2006: A Cloud-resolving Simulation of the Lifecycle of Tropical Storm Eugene (2005) using the WRF Model. TCSP workshop, Alabama
  2. Zhang, D.-L., and C. Q. Kieu 2006: Shear-Induced Vertical Circulations in Tropical Cyclones. 27th Conference on Hurricanes and Tropical Meteorology (P4.15), Monterey, CA
  3. Zhang, D.-L., and C. Q. Kieu, 2006: A cloud-resolving study of the life cycle of Tropical Storm Eugene (2005). Extended Abstracts, International Tropical Cyclone Workshop. July 27-29, Shanghai Typhoon Institute.

Hồ Thị Minh Hà

  1. Ho Thi Minh Ha, Phan Van Tan, Le Nhu Quan, 2006: “On the regional climate simulation over Southeast Asia using RegCM”, Report of Vietnam-Japan Joint Workshop on Asian MonsoonHa Long, pp  62-68, August, 2006 

Bùi Hoàng Hải

  1. Đặng Thị Hồng Nga; Hoàng Đức Cường; Nguyễn Minh Nguyệt; Bùi Hoàng Hải; Nguyễn Văn Hiệp; Lã Thị Tuyết; Mai Văn Khiêm 2006 Nghiên cứu ứng dụng và cải tiến sơ đồ phân tích xoáy trong dự báo quỹ đạo bão bằng phương pháp số  Kỷ yếu Các đề tài nghiên cứu Khoa học - Công nghệ giai đoạn 2002 - 2006. Bộ Tài nguyên và môi trường.tr. 661-673.

Phan Văn Tân

  1. Nguyễn Duy Chinh; Trần Việt Liễn; Nguyễn Văn Thắng; Trương Đức Trí; Phan Văn Tân; Nguyễn Đức Hậu; Hoàng Đức Cường; Lê Xuân Cầu, 2006  Nghiên cứu thử nghiệm dự báo khí hậu ở Việt Nam  Kỷ yếu Các đề tài nghiên cứu Khoa học - Công nghệ giai đoạn 2002 - 2006. Bộ Tài nguyên và môi trường. tr. 615-622.

Ngô Đức Thành

  1. T. Oki, K. Yoshimura,H. Kim, Y. Shen, T. Ngo-Duc, S. Seto, S. Kanae: Groundwater, soil moisture, snow water equivalent, and river water in the seasonal variation of total terrestrial water storage in major river basins. American Geophysical Union (AGU) 2006 Fall Meeting, December 11-15, San Francisco, California, USA[Abstract].
  2. T. Oki, K. Yoshimura, S. Seto, D. Komori, T. Ngo-Duc, T. Sakimura, D. Ikari, S. Kanae, H. Vathananukij: Hydro-meteorological Early Warning System for Urban Safety. 5th International Symposium on New Technology for Urban Safety of Mega Cities in Asia, November 16-17, Phuket, Thailand.  [Abstract[Paper]. http://www.sce.ait.ac.th/rnus/usmca2006/
  3. T. Ngo-Duc, T. Oki, S. Kanae: Towards a real-time flood forecast system for the mainland Southest Asia.Vietnam-Japan Joint Workshop on Asian Monsoon, August 18-20, Ha Long, Vietnam. 188-194.
  4. T. Ngo-Duc, K. Laval, G. Ramillien, J. Polcher, A. Cazenave: Using GRACE data to validate simulated groundwater. Asian Oceania Geosciences Society 3rd annual meeting, July 10-14, 2006 Singapore[Abstract[Paper].
  5. T. Ngo-Duc, N. Hanasaki, T. Oki, K. Laval, A. Lombard: Evaluating land water storage in the GSWP-2 simulations. The 3rd Asia Pacific Association of Hydrology and Water Resources (APHW) conference, October 16-18, 2006, Bangkok, Thailand[Abstract[Paper].
  6. T. Ngo-Duc, K. Laval, J. Polcher, A. Cazenave: Land water storage from model and space, its effects on global sea level change. The 3rd Asia Pacific Association of Hydrology and Water Resources (APHW) conference, October 16-18, 2006, Bangkok, Thailand. [Abstract]

Trần Tân Tiến

  1. Tran Tan Tien, Nguyen Thanh Son, Nguyen Minh Truong, Ngo Chi Tuan , and Cong Thanh 2006 .An Integraed System to Forecast Flood in Tra Khuc River Basin for 3-day TermVietnam - Japan joint workshop on Asian monsoon, pp. 173-182. Ha Long
  2. Trần Tân Tiến, 2006 Xây dựng mô hình dựbáo các trường khí tượng thuỷvăn Biển Đông Việt Nam Tuyển tập các kết quảchủyếu của chương trình Điều tra cơbản và nghiên cứu ứng dụng công nghệ biển. Mã số KC.09 .No. 1. tr. 265-350

Lê Đức Tố

  1. Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, Lê Đức An, 2006. Định hướng phát triển kinh tế - sinh thái đảo Cù Lao Chàm. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ haiHà Nội, 2006. Tr.499-508.
  2. Lê Đức An, Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, 2006. Địa mạo Hòn Khoai - một tài nguyên quý cho du lịch và nghiên cứu khoa học. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, 2006. Tr.229-238.
  3. Lê Đức Tố, 2006. .Hệ thống đảo ven bờ Việt Nam tiềm năng và phát triển Tuyển tập các kết quả chủ yếu của chương trình Điều tra cơ bản và nghiên cứu ứng dụng công nghệ biển. Mã số KC.09. No. 2.

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Hà Thanh Hương,  Phạm Hoàng Lâm 2006. Ứng dụng mô hình dòng chảy ba chiều (3D) nghiên cứu quá trình lan truyền các chất lơ lửng tại vùng biển ven bờ Quảng Ninh. Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí toàn quốc năm 2005. Hội Cơ học Thuỷ khí, Hội Cơ học Việt NamHà Nội, Tr.623-632,
  2. Dinh Van Uu, Ha Thanh Huong and Pham Hoang Lam  2006 Development and Application of the Environmental Hydrodynamic 3D Model for Computation and Forecasting of Oil Pollutions in Coastal Marine Environment, General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone development, Core University Program VNU-JSPS, Kumamoto, Japan,
  3. Đinh Văn Ưu; Lê Hồng Cầu, 2006. Xây dựng mô hình dự báo cá khai thác và cấu trúc hải dương có liên quan phục vụ đánh bắt xa bờ ở vùng biển Việt Nam Tuyển tập Nghiên cứu nghề cá biển (Kỷ niệm 45 năm ngày thành lập viện 1961-2006) - Viện Nghiên cứu Hải sản. No. 4. tr. 55-67.
  4. Đinh Văn Ưu, 2006  Đổi mới đào tạo nhân lực khoa học công nghệ biển ở Việt Nam: thực trạng và yêu cầu của sự phát triển  Báo cáo khoa học Hội thảo khoa học, công nghệ và kinh tế bỉên phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước - Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật Việt Nam. tr. 18-25

2005

CÁC BÀI VIẾT 2005

 

TẠP CHÍ
 

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh and Takashi Hosoda 2005. Water surface profile analysis of open channel flows over a circular surface. Journal of Applied Mechanics, JSCE, Japan, 8, tr. 847-854.

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ 2005.  Một số kết quả tính toán năng suất sinh học của quần xã plankton vùng biển khơi nam Việt NamTạp chí khoa học ĐHQG HN, tXXI, No3 AP, tr.1-7,

Kiều Quốc Chánh

  1. Zhang, Da-Lin, and C. Q. Kieu, 2005: Shear-forced Vertical Circulations in Tropical Cyclones , Geophys. Res. Lett., 32, L13822, doi:10.1029/2005GL023146

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 2005, Công thức bán lí thuyết tính vận tốc rơi bão hoà của các hạt mưa. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập 21, số 1, tr. 12-18, Hà Nội.

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 2005, Nghiên cứu lý tưởng sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình WRF, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 4(532), tr. 11-21.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Phạm Hoàng Lâm 2005.  Một số kết quả khảo sát trường tốc độ âm biển Đông. Tạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 44-53

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, 2005. Chuẩn bị số liệu và triển khai dự báo điều kiện môi trường theo mô hình 3D và các mô hình khác ( thống kê) cho mùa đông - xuân 2003-2004 vùng biển Trung BộTạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 54-62

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyen Huu Khai. 2005. Water balance research in Nam Dinh Prov – Geology Journal, Series B, No.25. pg. 21-26. Hanoi, Vietnam.
  2. Nguyễn Hữu Khải, 2005. Xác định mưa lũ cực hạn khu vực  Bắc Trung bộ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 11. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam.
  3. Nguyễn Hữu Khải, Trần Anh Phương. 2005. Ứng dụng tổng hợp các mô hình thuỷ văn – thuỷ lực dự báo lũ sông Hương. Hydrometeologic Journal. No.11(539), pg. 12-19. Hà Nội,

Trần Công Minh

  1. Trần Công Minh, 2005, Dấu hiệu synop dùng trong dự báo hạn 2, 3 ngày đối với các đợt xâm nhập lạnh vào Việt NamTạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 62-65.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 2005. Kết quả tính toán lựa chọn hàm vận chuyển bùn cát thích hợp nhất cho đoạn sông Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội nhờ ứng dụng mô hình GSTARS2.1. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXI, Số 3PT. Tr 66-78.

Nguyễn Hồng Quang

  1. Keisuke Yamaguchi, Ju Lin, Arata Kaneko, Tokuo Yamamoto, Noriaki Gohda, Hong Quang Nguyen and Hong Zheng. A Continuous Mapping of Tidal Current Structures in the Kanmon Strait. Journal of Oceanography, Vol. 61, pp. 283-294, 2005.
  2. Arata Kaneko, Yamaguchi Keisuke, Yamamoto Tokuo, Gohda Noriaki, Hong Zheng, Syamsudin Fadli, Ju Lin, Nguyen Hong Quang, Matsuyama Masaji, Hachiya Hiroyuki, Hashimoto Noriaki. A coastal acoustic tomography experiment in the Tokyo Bay. Acta oceanologica sinica, vol. 24, no1, pp. 86-94, 2005.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, 2005 Sử dụng phần mềm MIKE 11 tính toán khả năng tưới nước phù sa cho hệ thống thuỷ lợi Hà Đông-Thanh Hà-Hải Dương  TC Nông nghiệp và phát triển nông thôn. No. 19. -tr. 99-101,
  2. Nguyễn Thọ Sáo, 2005, Nghiên cứu chế độ thuỷ lực tại khu vực cửa lấy nước bằng mô hình toán, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  3. Nguyễn Thọ Sáo và nnk, 2005, Xây dựng triển khai quy tŕnh tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa sông, Tài nguyên và Môi trường Biển, NXB KHKT, Hanoi
  4. Nguyen Tho Sao , La Thanh Ha , 2005, Combination of extreme high floods and proposal of hydraulical scheme using emergency spillways system in the Hong-Thai Binh Rivers system, Tạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 84-98
  5. Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Thọ Sáo, 2005, Kiểm chứng mô hình dự báo trường sóng vùng vịnh Bắc Bộ, Tạp chí khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No3AP, 2005, tr. 135-149

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến, 2005, Ảnh hưởng của tính bất đồng nhất bề mặt đệm đến các trường nhiệt độ và lượng mưa mô phỏng bằng mô hình RegCM trên khu vực Đông Dương và Việt Nam, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XXI, số 4, tr. 57-68.

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., K. Laval, J. Polcher and A. Cazenave 2005, Contribution of continental water to sea level variations during the 19971998 El Ni No Southern Oscillation event: Comparison between Atmospheric Model Intercomparison Project simulations and TOPEX/Poseidon satellite data. Journal of Geophysical Research, 110, D09103, doi:10.1029/2004JD004940.
  2. Ngo-Duc, T., J. Polcher and K. Laval 2005, A 53-year forcing data set for land surface models,Journal of Geophysical Research, 110, D06116, doi:10.1029/2004JD005434. Click here to download the data [about 147 GB]
  3. Ngo-Duc, T., K. Laval, J. Polcher, A. Lombard and A. Cazenave, 2005: Effects of land water storage on global mean sea level over the past 50 years.Geophysical Research Letters, 32, L09704, doi:10.1029/2005GL022719. Journal Highlight 
  4. Ngo-Duc, T., 2005: Modélisation des bilans hydrologiques continentaux: variabilité interannuelle et tendances. Comparaison aux observations (English title: Modelling the continental hydrologic cycle: interannual variability and trends; comparison with observations). Ph D Thesis, Université Pierre et Marie Curie, Paris VI. 158 pp. [Résumé-Summary[PDF]

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Đức Hạnh 2005; Ứng dụng mô hình Thormat-Fiering mô phỏng chuỗi thời gian dòng chảy và ứng dụng kết quả mô phỏng trong điều hành các nhà máy thủy điện, Tạp chí Khoa học công nghệ điện lực, số 1/2005

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Hà Thanh Hương, Phạm Hoàng Lâm, Hoàng Đức Hiền, 2005. Tương quan biến động điều kiện môi trường và ngư trường nghề câu cá ngừ đại dương ở vùng biển khơi nam Việt Nam. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, tXXI, No3AP, tr.108-117, (2005).
  2. Đinh Văn Ưu, Hà Thanh Hương, Trần Quang Tiến 2005, Vai trò các quá trình tương tác sông-biển trong mô hình tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa sôngTạp chí KH ĐHQG  XXI, 3PT, 118-126,
  3. Đinh Văn Ưu, Phạm Hoàng Lâm 2005, Biến động mùa và nhiều năm của trường nhiệt độ nước mặt biển và sự hoạt động của bão tại khu vực Biển ĐôngTạp chí KH ĐHQG, XXI, 3PT, 127-136.

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng 2005., Thử nghiệm áp dụng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke cải tiến trong mô hình khu vực phân giải cao HRM, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, số 538, trang 19-28,
  2. Lê Đức, Kiều Thị Xin, 2005. Research on the high resolution model ang its application in prediction of storm traiectories over South China Sea, Tạp chí Cơ học, số 4, 2005, 11p.

KỶ YẾU

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh and Takashi Hosoda 2005. Steady free surface profile of flows with air-core vortex at vertical intake. XXXI IAHR Congress, 11~16 September, 2005, Seoul, Korea, pp A13-1.

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo 2005,. A model for nitrogen transformation cycle in marine ecosystem. Proceedings Extended Abstracts Volume, Theme 1, Session 3: Biogeochemical Cycling and Its Impact on Global Climate Change, 6thIOC/WESTPAC International Scientific Symposium, 19-23 April 2004, Hangzhou, China, Published by Marine and Atmospheric Laboratory, School of Environmental Earth Science, Hokkaido University, Japan, pp 54-58.
  2. Đoàn Bộ, Đoàn Văn Phúc. 2005.  Sử dụng mô hình WASP mô phỏng sự lan truyền một số yếu tố chất lượng nước sông Đồng Nai (đoạn chảy qua Thành phố Biên Hòa). Tuyển tập Hội nghị Môi trường toàn quốc,Chuyên ban Khoa học - Công nghệ về Môi trường, Hà Nội 4-2005,

Kiều Quốc Chánh.

  1. Zhang, D.-L., and C. Q. Kieu, 2005: The vertical shear induced secondary circulation of tropical cyclones. Abstract (CD, 6M.3). 11th Conference on Mesoscale Processes, American Meteorological SocietyAlbuquerque.

Phùng Đăng Hiếu

  1. Phùng Đăng Hiếu, 2005, Ứng dụng mô hình toán mô phỏng và nghiên cứu tương tác sóng và đê ngầm chắn sóng. Hội nghị toàn quốc lần 2 về ứng dụng toán học (23-25/12/2005), Hội toán học Việt Nam. Tr. 29, Hanoi, VN.

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải; Trần Anh Phương, 2005  Ứng dụng tổng hợp các mô hình thủy văn thủy lực dự báo lũ sông Hương Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học: Công nghệ sự báo và phục vụ dự báo khí tượng thủy văn. Tập II: Dự báo thủy văn - Trung tâm Khí tượng thủy văn Quốc gia. tr. 88-94.

Ngô Đức Thành

  1. Do, V.C, Ngo-Duc, T., Hoang, T.M.T, Nguyen, T.H.L., Vu, T.A.T., Nguyen, T.H.A, and Duong, N.C., 2005: Động đất Sumatra và Sóng thần Ấn Độ Dương 26/12/2004 (The Sumatra earthquakes and the Indian Ocean Tsunami, 26/12/2004) (ebook). [PDF file]
  2. d'Orgeval, T., J. Polcher, P. de Rosnay, T. Ngo-DucImpact of the Sahel drought on the water balance in LSMs. The First International Conference of AMMA (African Monsoon Multidisciplinary Analysis), November 28 - December 2, 2005, Darka, Senegal. p433. [Presentation
  3. Laval, K., T. Ngo-Duc, J. Polcher: Variations of the Mekong discharge over the half past century. International Conference on Forest Environment in continental river basins; with a focus on the Mekong River, December 5-7, 2005, Phnom Penh,Cambodia. p.3-4. ISBN 4902606097, 9784902606096. Forestry and Forest Products Research Institute, 2006.  
  4. Ngo-Duc, T., K. Laval, J. Polcher, A. Lombard and A. Cazenave, 2005: Construction, validation and applications of the 53 year atmospheric forcing NCC. 5th International Scientific Conference on the GLOBAL ENERGY and WATER CYCLE: Observing and Predicting the Earth's Water and Energy Cycle: current state of knowledge and future research requirements, June 20-24, 2005, Orange County, California, USA. [Abstract]. 
  5. Ngo-Duc, T., K. Laval et al.2005: Land water fluctuations at decadal/inderdecadal time scales.Workshop IPSL-CGAM, 26-27 May 2005, University of Reading, London, England.
  6. Ngo-Duc, T., K. Laval, J. Polcher 2005, A. Lombard and A. Cazenave: Effects of land water storage on the global mean sea level over the last 50 years. EGU (Eupopean Geosciences Union) General Assembly, 24-29 April 2005, Vienna, Austria. [Abstract]. 
  7. M.T. Hoang, V.C. Do, T. Ngo-Duc, T.D. Nguyen, T.H. Duong: 2005 Promoting Geosciences in Vietnam through the World Wide Web. EGU (Eupopean Geosciences Union) General Assembly, 24-29 April 2005, Vienna, Austria[Abstract]. 
  8. F. Delclaux, C. Faroux, J. Lemoalle, M.T. Coe and T. Ngo-Duc: 2005 Sensitivity of hydrological models to Land Surface Model outputs: application to lake Chad, Central Africa. EGU (Eupopean Geosciences Union) General Assembly, 24-29 April 2005, Vienna, Austria[Abstract]. 
  9. d'Orgeval, T., Polcher, J., de Rosnay, P., Ngo-Duc, T.: 2005 Impact of the Sahel drought on the water balance in LSMs. EGU (Eupopean Geosciences Union) General Assembly, 24-29 April 2005, Vienna, Austria. [Abstract]. 
  10. J. Ronchail, T. Ngo-Duc, J. Polcher, J.L. Guyot and E. de Oliveira 2005: A 50 year discharge simulation of the Amazon basin rivers by ORCHIDEE. The VIIth IAHS (International association of hydrological sciences) Scientific Assembly: Freshwater : Sustainability within Uncertainty, 3-9 April 2005, Foz de Iguacu, Brazil[Abstract]. 

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu và nnk  2005 Phương hướng nghiên cứu xây dựng quy trình tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa sông, Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2004, Hội Cơ học Việt Nam, Hà Nội,
  2. Dinh Van Uu and Pham Hoang Lam 2005, Application SST RS data to study the variability of the oceanographic condition in the west Part of the South China Sea due to monsoon activity, The 16th APEC Workshop on Ocean Models and Information System for the APEC Region (OMISAR)Ho Chi Minh City, 8-1,8-4,
  3. Đinh Văn Ưu; Nguyễn Thọ Sáo; Hà Thanh Hương; Trần Quang Tiến, 2005 Xây dựng và triển khai quy trình tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa sông  Tài nguyên và môi trường biển - Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường biển. tr. 236-249.
  4. Đinh Văn Ưu; Đoàn văn Bộ; Chu Tiến Vĩnh, 2005 Ứng dụng các kết quả nghiên cứu tương quan cá – môi trường trong xây dựng và triển khai mô hình dự báo cá ngừ đại dương  Kỷ yếu Hội thảo toàn quốc Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản - Bộ Thuỷ sản. tr. 447-456.
  5. Đinh Văn Ưu, 2005 Kết quả nghiên cứ xây dựng mô hình dự báo cá khai thác và các cấu trúc Hải Dương có liên quan phục vụ đánh bắt xa bờ ở vùng biển Việt Nam Kỷ yếu hội thảo toàn quốc về khai thác, chế biến và dịch vụ hậu cần nghề cá. tr. 258-268.

Kiều Thị Xin

  1. Xin Thi Kieu, Minh Ha Thi Ho, Duc Le, 2005: First Results of Seasonal Simulation Using RegCM3 with the Tiedtke convection Scheme for the Southeast Asia Region, 23th International Association of the Meteorology and Atmospheric Science Report, Bejing, China, August, 2005 
  2. Kiều Thị Xin, Lê Đức, Vũ Thanh Hằng 2005., Cải tiến mô hình dự báo thời tiết phân giải cao HRM cho dự báo mưa lớn gây lũ lụt trên lãnh thổ Việt Nam, Hội nghị khoa học công nghệ dự báo và phục vụ dự báo KTTV lần thứ VI, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, số 1, trang 1-14,

2004

CÁC BÀI VIẾT 2004

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Tran Ngoc Anh and Takashi Hosoda 2004. Free surface profile analysis of flows with air-core vortex. Journal of Applied Mechanics, JSCE, Japan, 7, tr. 1061-1068.

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến 2004, Sơ đồ BATS và ứng dụng trong việc tính các dòng trao đổi năng lượng và nước giữa bề mặt đất-khí quyển. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 20, số 1, tr. 40-56.

Hồ Thị Minh Hà

  1. Hồ Thị Minh Hà, 2004: Bước đầu nghiên cứu mạng thần kinh nhân tạo và khả năng áp dụng để dự báo nhiệt độ cho khu vực Đông Nam Á, Nội san khoa học trẻ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, Số 2/2004, tr 57-61

Vũ Thanh Hằng

  1. Vũ Thanh Hằng, Hoàng Thanh Vân, 2004, Thử nghiệm dự báo dông sử dụng số Richardson đối lưu cho khu vực Hà Nội, Nội san khoa học trẻ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, số 2, trang 62-64, 2004.

Phùng Đăng Hiếu

  1. P. D. Hieu, K. Tanimoto, V.T. Ca, 2004, Numerical simulation of breaking waves using a two-phase flow model. Int. J. Applied Math. Modeling, Vol.28, No. 11, pp 983-1005, ELSEVIER.
  2. P. D. Hieu, 2004, Numerical Simulation of Wave-structure Interactions based on Two-phase Flow Model. Doctoral Thesis, ISSN 1880-4446 Vol. 50A, p. 138, SAITAMA, JAPAN.
  3. M.F. Karim, K. Tanimoto, P.D. Hieu, 2004. Simulation of wave transformation in vertical permeable structures. Int. Journal of Offshore and Polar Engineering, ISOPE. Vol. 14, No. 2, pp. 89-97, USA.
  4. Vũ Thanh Ca, Phùng Đăng Hiếu, 2004.Mô hình số mô phỏng truyền sóng trong vùng nước nông dựa trên giải số hệ phương trình Mild Slope. Tạp chí cơ học, Hà Nội, Việt Nam.
  5. M.F. Karim, K. Tanimoto, P.D. Hieu, 2004.Simulation of wave transformation in vertical permeable structures. Int. Journal of Offshore and Polar Engineering, ISOPE. Vol. 14, No. 2, pp. 89-97, USA.
  6. K. Tanimoto, P. D. Hieu, Y. Sou, Y. Akagawa and S. Saitou, 2004.Development of a numerical wave channel based on two-phase flow model. Proc. Coastal Eng. JSCE, Vol.51,    pp. 26-30,

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 2004.  Sử dụng phương pháp ngoại suy thống kê tối ưu để dự báo dài hạn các đặc trưng khí tượngTạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1tr. 7-16

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. 2004. Một số kết quả nghiên cứu biến dạng lòng dẫn sông Hồng sau lũ khẩn cấp bằng mô hình 2 chiều.  Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 8. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam
  2. Nguyễn Hữu Khải. 2004. Ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo ANN trong mô phỏng và dự báo lũ quét. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 9, trang 1236-1240. Hà Nội, Việt Nam

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 2004. Simulation of changes of Red river system profile using HEC-6 model (Da river reach from Hoa Binh to Thao-Da confluence and Red river reach from Thao-Da confluence to Ha Noi). Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XIX, No1. Tr 68 - 81.
  2. Nguyễn Thị Nga, 2004. Kết quả bước đầu tìm hiểu mô hình GSTARS 2.1 và ứng dụng môđun nước vật của mô hình tính trắc diện dọc mặt nước cho đoạn sông Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISSN 0866-8612. T. XX, No 3AP. Tr 17-28.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo và nnk, 1997, Động lực triều phức hợp biển Đông trên cơ sở các mô hình triều chi tiết , Tạp chí Các khoa học về trái đất, Hà Nội
  2. Nguyễn Thọ Sáo, Trần Quang Tiến, 2004, Ứng dụng mô hình WAM dự báo trường sóng biển Đông và mô hình SWAN dự báo trường sóng ven bờ, Tạp chí Khoa học, Đại học QGHN

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn, Ngô Chí Tuấn 2004  Kết quả mô phỏng lũ bằng mô hình sóng động học một chiều lưu vực sông Vệ Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XX, số 3PT 2004, tr. 44-50, Hà Nội

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Hướng Điền, Dư Đức Tiến, 2004, Sơ đồ BATS và ứng dụng trong việc tính các dòng trao đổi năng lượng và nước giữa bề mặt đất - khí quyển, Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, T.XX, số 1, tr. 40-56.
  2. Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải, 2004, Ban đầu hóa xoáy ba chiều cho mô hình MM5 và ứng dụng trong dự báo quĩ đạo bão, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 10(526), tr. 14-25

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., Polcher, J., Laval, K., 2004: NCC, 53-ans de forcage atmosphérique pour les modèles de surfaceLMDZ-Info, numéro 5, 11-12. 

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, Công Thanh, Kiều Quốc Chánh, 2004: Sử dụng mô hình RAMS mô phỏng đợt mưa lớn ở Miền Trung tháng 9-2002. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 51-60.
  2. Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, 2004: Kết luận rút ra từ việc sử dụng hai sơ đồ tham số hóa đối lưu trong mô phỏng mưa lớn tháng 9-2002. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 61-71.
  3. Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, 2004: Ảnh hưởng của độ phân giải lưới đến lượng mưa dự báo trong đợt lũ lịch sử tháng 9-2002 tại Nghệ An và Hà Tĩnh. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 72-81
  4. Trần Tân Tiến, Hoàng Phúc Lâm, 2004, Thích ứng trường gió và trường áp trên khu vực Biển Đông. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 82-89
  5. Trần Tân Tiến, Nguyễn Khánh Linh, 2004, Dự báo dông cho khu vực Việt Nam bằng chỉ số bất ổn định tính theo kết quả  mô hình ETA. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 90 -100.
  6. Trần Tân Tiến, Trần Thị Thu Thủy, 2004, Sử dụng khai triển hàm trực giao tự nhiên dự báo trường áp suất, nhiệt độ trên Biển Đông. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. No3 PT, 101 - 110
  7. Trần Tân Tiến; Mai Văn Nghiêm; Nguyễn Văn Hiệp. 2004 Ứng dụng mô hình ETA không thuỷ tĩnh để dự báo định lượng mưa và quỹ đạo bão tại Việt Nam/  TC Khí tượng thuỷ văn. 2004.No. 5. tr. 1-9

KỶ YẾU

Phùng Đăng Hiếu

  1. P.D. Hieu, K. Tanimoto, T. Suzuki, 2004, Numerical study on wave overtopping of a low crest seawall. Proc. 6th Int. Summer Symposium, JSCE, pp. 169-172, Japan.
  2. Vũ Thanh Ca, Phùng Đăng Hiếu, 2004, Mô hình số cho sóng trong vùng nước nông trên nền đáy thoải. Báo cáo tại hội nghị khoa học lần thứ 4, ngành Khí tượng, Thuỷ văn, Hải dương học, Đại học KHTN, ĐHQG Hà Nội, Việt Nam.

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn và nnk, 2004. Tính toán chế độ sóng khu vực Hòn La phục vụ hiết kế khu neo đậu tàu tránh bão.Tuyển tập báo cáo khoa học KTTV. Hội nghị khoa học lần thứ IV. Trung tâm KTTV Biển.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyen Tho Sao, 2004, Calculation of hydrodynamic regime in the coastal area of Phan Ri Cua using mathematical models, Proceeding of Vietnam-Taiwan Workshop on Marine Geology, Hanoi

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., Polcher, J., Laval, K. 2004: NCC, the new 50 year forcing dataset for land-surface models. EGU (Eupopean Geosciences Union), 1st General Assembly, 25-30 April 2004, Nice, France[Abstract]. 
  2. Ngo-Duc, T., Laval, K., Polcher, J. and Cazenave, A.:2004 Contribution of continental water to sea level variation during the 1997-1998 ENSO events. EGU (Eupopean Geosciences Union), 1st General Assembly, 25-30 April 2004, Nice, France[Abstract]. 
  3.  d'Orgeval T., Ngo-Duc, T., Polcher, J.:2004 Some Results with ORCHIDEE for the West African region Global Soil Wetness Project 2 (GSWP2) Kyoto-meeting, 13-15 September 2004, Kyoto, Japan[Slides]. 
  4. Ngo-Duc, T., Polcher, J., Laval, K.:2004 Trend of continental water storage over the last half past century. Workshop on Trends in Global Water Cycle Variables, 3-5 November 2004, UNESCO, Paris, France[Abstract]. 
  5. Ngo-Duc, T., Polcher, J., Laval, K., Anny Cazenave: 2004 Contribution de l'eau continentale au niveau de la mer durant l'événement ENSO de 1997-1998 et le rôle de la bande tropicale. Deuxième Atelier IPSL Tropiques, 10 novembre 2004, LMD, Paris, France.

Lê Đức Tố

  1. Lê Đức Tố, 2004 Nghiên cứu Khoa học là bộ phận không thể tách rời quá trình đạo tạo trong Trường đại học Kỷ yếu hội nghị: Nghiên cứu khoa học công nghệ và đào tạo định hướng xây dựng Đại học nghiên cứu tiên tiến. No. 1. tr. 32-35.
     

Đinh Văn Ưu

  1. Dinh Van Uu, Pham Van Huan, Doan Van Bo, Ha Thanh Huong, Pham Hoang Lam, 2004. Coastal Ocean Prediction System and its aplications in Vietnam, Proceedings of Sixth IOC/WESTPAC International Scientific SymposiumHangzhou
  2. Đinh Văn Ưu, Trần Quang Tiến 2004, Phát triển và ứng dụng phương pháp tính dòng vận chuyển trầm tích vùng ven biển cửa sông, Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thuỷ khí Toàn quốc năm 2003, Hội Cơ học Việt NamHà Nội, 502-512,

Kiều Thị Xin

  1. Kieu Thi Xin, Le Duc, and Ho Thi Minh Ha, 2004:“Improving Simulation of Southeast Asia Rainfall Using RegCM3 and Problems for the Tropical Region”, 6th International GAME Conference Report, Kyoto, Japan, August, 2004
  2. Kieu Thi Xin, Le Duc and Vu Thanh Hang 2004, Heavy rainfall forecast using the higher resolution regional model in Vietnam and improving initialization problem, International Symposium on Extreme Weather and Climate Events, Their Dynamics and Predictions, Beijing, China, p.152-153,

2003

CÁC BÀI VIẾT 2003

 

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Trịnh Lê Hà. 2003  Đặc điểm phân bố một số yếu tố hoá học và môi trường nước vùng biển Quảng Ninh trong mùa hè. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 1-9,
  2. Đoàn Bộ, Trịnh Lê Hà. 2003. Mô hình chu trình Nitơ trong hệ sinh thái biển. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 10-21,

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Phạm  Xuân Thành 2003, Nghiên cứu biến trình ngày của độ dày quang học khí quyển từ số liệu trực xạ phổ tại Phù Liễn. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 19, số 2, tr. 15-26
  2. Nguyễn Hướng Điền 2003, Hệ thức thực nghiệm tính toán độ phơi tán xạ từ tổng xạ và số giờ nắng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 25, số 3, tr. 236-239, Hà Nội.

Nguyễn Minh Huấn

  1. Nguyễn Minh Huấn, 2003  A three-dimentional simulation of the tidally modulated plume in the river entrance region. Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội. tập 19, số 2, tr. 27-31

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Đinh Văn Ưu, Nguyễn Minh Huấn, Đoàn Bộ. 2003. Các đặc trưng rối lớp biên sóng-dòng sát đáy vùng biển ven bờ. Tạp chí khoa học ĐHQG HN, KHTN & CN, t XIX, No1, tr. 39-46,
  2. Pham Van Huan 2003  Extremum sea levels in Vietnam coast.Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1, 2003, tr. 32-38
  3. Phạm Văn Huấn 2003  Sử dụng phương pháp ngoại suy thống kê tối ưu để dự báo dài hạn các đặc trưng khí tượngTạp chí khoa học ĐHQGHN, T. XIX, No1 tr. 7-14

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Tiền Giang, 2003.Nghiên cứu ứng dụng mô hình 2 chiều tính toán biến dạng lòng dẫn, Tạp chí KTTV 8, 8-15,
  2. Nguyen Huu Khai, Nguyen Tien Giang, Tran Ngoc Anh 2003. Research using 2-D model to evaluate the changes of riverbed”. VNU Journal of Science, 19 (1PT), tr. 47-56.
  3. Nguyễn Hữu Khải 2003  Cân bằng nước và phương hướng sử dụng tài nguyên nước huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. VNU Journal of Science, XIX (1PT), tr. 57-67.
  4. Nguyễn Hữu Khải. 2003. Nghiên cứu khả năng ứng dụng mô hình ANN và HEC-RAS vào dự báo lũ sông Cả. Tạp chí KTTV số 9(513), trang 16-23. Hà Nội, Việt Nam.

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyen Thanh Son, Tran Ngoc Anh 2003, On the sedimentation and erosion Huong river segment crossing over Hue cityJournal of Science, Natural Scienses and Technology T.XIX, No 1-2003, pp 82-89, Hanoi
  2. Nguyễn Thanh Sơn, Lương Tuấn Anh 2003, Áp dụng mô hình thuỷ động học các phần tử hữu hạn mô tả quá trình dòng chảy lưu vực Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XIX, số 1-2003, tr. 90-99, Hà Nội.

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Bùi Hoàng Hải, 2003, Về một phương pháp ban đầu hóa xoáy ba chiều, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Hà Nội, 11(515), tr. 1-12.
  2. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 2003, Về quan hệ giữa ENSO và tính dao động có chu kỳ của lượng mưa khu vực miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, t. XIX, No2, tr. 56-61.

Trần Tân Tiến

  1. Trân Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường, Công Thanh 2003 Dự báo mưa lớn gây lũ ở Trung Bộ tháng 9/2002  Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn Tháng 8
  2. Trần Tân Tiến, Đặng Việt Hà 2003 Dự báo mưa lớn ở Trung bộ thời hạn 3 ngày bằng phương pháp thống kê Tạp chí ĐHQG T XIX số 1 tr 100-107

Nguyễn Minh Trường

  1. Phạm Thị Thanh Hương, Nguyễn Minh Trường, 2003: Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Nam Bộ. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. 508, 19-23.

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần, 2003n Về công tác dự báo khí tượng thuỷ văn trận lũ lịch sử sông Lam tháng IX năm 2002  TC Khí tượng thuỷ văn. No. 1.-tr. 34-40

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu và nnk 2003, Các đặc trưng lớp biên sóng-dòng sát đáy vùng biển ven bờ Tạp chí KH ĐHQG , 1-XIX, 39-46,
  2. Đinh Văn Ưu và nnk 2003, Các kết quả phát triển và ứng dụng mô hình ba chiều (3D) thuỷ nhiệt động lực học biển ven và nước nông ven bờ Quảng Ninh Tạp chí KH ĐHQG , 1-XIX, 108-117,

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn Vỵ  2003 Vấn đề trao đổi nước của các đầm nuôi thuỷ sản ở vùng cửa sông ven biển, Tạp chí Khoa học ĐHQG HN, KHTN& CN, T XIX, No1, , tr118-121, Hà Nội

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Lê Đức, 2003. Dự báo chuyển động bão bằng các loại mô hình nước nông khác nhau . Tạp chí các Khoa học Trái đất, 4 (2003) .
  2. Lê Đức; Kiều Thị Xin , 2003 Phát triển mô hình nước nông ba lớp và áp dụng vào dựbáo chuyển động bão trên vùng biển Việt Nam.  TC Các khoa học về trái đất. 3 (2003). tr. 229-235.

KỶ YẾU

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyen, T. G. and De Kok, J. L., 2003 Application of sensitivity and uncertainty analyses for the validation of an integrated systems model for coastal zone management, The proceedings of International congress on Modelling and Simulation, 14 - 17 July 2003. Townville, Australia. (Ed. David A. Post), p. 542-547, .

Phùng Đăng Hiếu

  1. Vũ Thanh Ca, Phùng Đăng Hiếu, 2003, Mô hình số trị tính toán trường sóng cho vùng ven bờ biển có độ dốc thoải. Tuyển tập công trình, Hội nghị khoa học Cơ học Thủy khí toàn quốc năm 2003, Hội Cơ học Việt Nam, Hội cơ học thủy khíĐà Nẵng 21-23 tháng 7 năm 2003. Tr. 56-66,
  2. M.F. Karim, K. Tanimoto, P. D. Hieu, 2003, Simulation of wave transmission through permeable structures. Proc. 13th Int. Offshore and Polar Eng. Conf., Vol.3, pp. 727-733, Hawaii, USA.

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Trần Thục, Lương Tuấn Anh, Nguyễn Thanh Sơn 2003, Nghiên cứu mô hình thuỷ động lực mưa - dòng chảy trong tính toán và dự báo dòng chảy lũTuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học lần thứ 8. Viện Khí tượng thuỷ văn, Bộ Tài nguyên & Môi trường 12/2003, tr. 222-227, Hà Nội

Ngô Đức Thành

  1. Ngo-Duc, T., Laval, K., Polcher, J., Cazenave, A.:2003  Studies of soil moisture content in the LMD GCM. 83rd AMS (American Meteorological Society) Annual Meeting, 8th-13th February 2003, Long Beach, California, USA. (poster) 
  2. Laval, K., Polcher, J., Musat, I., de Rosnay, P., Ngo-Duc, T.: 2003 Hydrological balance and its variation over monsoon areas (invited talk). Conference on monsoon environments: Agricultural and hydrological impacts of seasonal variability and climate change (EU PROMISE, ICTP, WCRP and START/CLIMAG), 24-28th March 2003, Trieste, Italy
  3. Ngo-Duc, T.,Laval, K., Polcher, J., Cazenave, A.:2003 The role of Tropical latitudes in the Water Balance Simulation. Workshop: Hydrology from space, 29th - 30th September 2003, CNES, Toulouse, France.

2002

CÁC BÀI VIẾT GIAI ĐOẠN 2000-2002

 

TẠP CHÍ

Trần Ngọc Anh

  1. Trần Ngọc Anh 2001. Một số giải pháp tiêu thoát lũ hệ thống sông Hoàng Long. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 5 (482), tr. 18-28.

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo. 2001 Using the mathematical models to study the marine ecosystem of Binhthuan-Ninhthuan sea area and Tamgiang-Cauhai lagoon. Journal of Science, VNU, Hanoi, t. XVII, No 2, pp. 7-15.
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Dương Thạo. 2001.Sinh vật phù du vùng biển phía tây Trường Sa và mối quan hệ của chúng với các yếu tố môi trường. Tạp chí Thuỷ sản, số 6, tr. 16-18

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 2001, Nghiên cứu chu kỳ dao động của lượng mưa ở Việt Nam. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 23, số 2, tr. 169-172.

Bùi Hoàng Hải

  1. Bùi Hoàng Hải, Phan Văn Tân, 2002, Khảo sát ảnh hưởng của trường ban đầu hoá đến sự chuyển động của bão trong mô hình chính áp dự báo quĩ đạo bão khu vực biển Đông,   , 8(500), tr. 17-25.

Phùng Đăng Hiếu

  1. P. D. Hieu, 2001.A Model for wave propagation in the near-shore area. Journal of Science, Nat. Sc. VNU, No 2, pp. 29-35, Hanoi, VN.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi, Nguyễn Minh Huấn 2000  Ứng dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất vào phân tích thủy triều và dòng triều. Khí tượng thủy văn biển Đông. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển, Nxb Thống kê, tr. 196-203
  2. Pham Van Huan 2001 The density current patterns in South-China sea. VNUH. Journal of Science, Nat. Sciences, T. XVII, No1 , pp. 7-12

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. 2000. Một số nghiên cứu về dự báo lũ quét sông Dinh. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội,

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Cao Huần, 2000. Mô hình dự báo biến động sử dụng đất, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tr. 276-281.
  2. Phan Văn Tân, 2002, Về sự hoạt động của xoáy thuận nhiệt đới trên biển Đông và Tây bắc Thái Bình dương trong mối quan hệ với ENSO, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t.XVIII, số 1, tr. 51-58.
  3. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, 2002, Mô hình chính áp WBAR và khả năng ứng dụng vào dự báo quĩ đạo bão khu vực Tây bắc Thái bình dương và Biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 6(498), tr. 27-33,50.
  4. Phan Văn Tân, Kiều Thị Xin, Nguyễn Văn Sáng, Nguyễn Văn Hiệp, 2002, Kỹ thuật phân tích xoáy tạo trường ban đầu cho mô hình chính áp dự báo quĩ đạo bão, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 1(493), tr. 13-22.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến 2001 Thử nghiệm mô hình số trị tà áp dự báo thời tiết cho khu vực Đông Nam Á  Tạp chí khí tượng thuỷ văn số 481 trang 36-41
  2. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Kết quả rút ra từ việc sử dụng hai sơ đồ tham số hóa đối lưu trong mô phỏng mưa lớn tháng 9-2002
  3. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Ảnh hưởng của độ phân giải lưới đến lượng mưa dự báo trong đợt lũ lịch sử tháng 9-2002 tại Nghệ An và Hà Tĩnh
  4. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Thích ứng gió với trường áp trên khu vực biển Đông
  5. Trần Tân Tiến và nnk 2002 Dự báo dông cho khu vực Việt Nam bằng chỉ số bất ổn định tính theo kết quả của mô hình Eta
  6. Trần Tân Tiến và nnk 2002  Sử dụng khai triển hàm trực giao tự nhiên dự báo trường áp suất, nhiệt độ trên biển Đông.

Nguyễn Minh Trường

  1. Nguyễn Minh Trường, Vũ Thanh Hằng,Phạm Thị Thanh Hương, 2002: Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Bắc Bộ: Vài nghiên cứu định lượng. Tạp chí Khí tượng Thủy văn. 493, 35-39.

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Trần Ngọc Anh, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2000, Về thử nghiệm mô phỏng mưa trên lãnh thổ Việt Nam bằng mô hình dự báo khí hậu khu vực RegCM, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7 (475), tr. 10-18.
  2. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng,Phạm Thị Lê Hằng, 2001 Nghiên cứu năng lượng bất ổn định của khí quyển trong quan hệ với các hiện tượng thời tiết nguy hiểm phát triển ở Việt Nam bằng sử dụng số liệu thám không, Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 23(1), trang 70-75,.
  3. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Lê Công Thành, Đỗ Lệ Thuỷ, Nguyễn Văn Sáng, 2001, Mô hình dự báo số phân giải cao HRM và thử nghiệm áp dụng dự báo thời tiết khu vực Đông Nam Á - Việt Nam, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 8 (488), tr. 36-44.
  4. Kiều Thị Xin,Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2002, Áp dụng mô hình số khu vực phân giải cao vào dự báo hoạt động của bão ở Việt Nam và biển Đông, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7(499), tr. 12-21.
  5. Kiều Thị Xin, Vũ Thanh Hằng, 2002. Mô phỏng đối lưu và mưa đối lưu bằng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke, Tạp chí các Khoa học Trái đất, 1( 2002), tr. 3-18
  6. Kiều Thị Xin, Nguyễn Đăng Quang, 2002. Mô phỏng đối lưu và mưa đối lưu bằng sơ đồ tham số hóa đối lưu Tiedtke. Tạp chí Các khoa học Trái đất, 3 (2002), tr. 201-208

ĐĂNG KỶ YẾU HỘI THẢO.

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo. 2001Using the mathematical models to study the marine ecosystem of some Vietnam sea areas Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 135-142
  2. Đoàn Bộ, Phùng Đăng Hiếu 2001.. Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi vùng biển ven bờ tây vịnh Bắc Bộ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 3-6
  3. Đoàn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Nguyễn Quang Trung 2001, Mô phỏng các diễn biến đặc trưng dòng chảy và một số yếu tố chất lượng nước sông Thái Bình bằng bộ chương trình WASP. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 7-15.
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu.2002. Mô phỏng diễn biến các đặc trưng dòng chảy và một số yếu tố chất lượng nước sông Thái Bình bằng bộ chương trình WASP. Tuyển tập Hội nghị Bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, Liên hiệp các Hội KH&KT Việt Nam, NXB Nông nghiệp, tr. 17-24

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 2000, Biến đổi không-thời gian và công thức xác định độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tổng cục KTTV, Đài Cao không Trung ương, Tuyển tập Báo cáo của Hội thảo KH Khí tượng Cao không lần thứ V, tr. 116-120.
  2. Nguyễn Hướng Điền 2001.Hệ thức thực nghiệm tính toán độ phơi tán xạ từ tổng xạ và thời gian nắng. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 28-34

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức, 2000, Phân bố không gian-thời gian các yếu tố lớp biên khí quyển mùa đông trên lãnh thổ Việt Nam và vùng lân cận, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 41, Tr. 142-148, Odessa.
  2. Trần Quang Đức, 2000, Phân bố không gian-thời gian chuyển động thẳng đứng đỉnh lớp biên khí quyển trên vùng Nam Trung Hoa, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 43, Tr. 50-57, Odessa.
  3. Trần Quang Đức, Tarnopolsky A. G, 2001, Đánh giá định lượng ô nhiễm không khí phát thải từ nguồn điểm, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 44, Tr. 50-57, Odessa.

Nguyễn Tiền Giang

  1. N.T. Giang and N. Izumi, 2001 Application of an Integrated Morphological Model to Red River Network and Son Tay Curved Bend, Vietnam, (Ed. S. Ikeda),  pp. 295-304,.The proceedings of International congress on River and Coastal Morphology (RCEM), September 2001. Hokaido, Japan.

Phùng Đăng Hiếu

  1. Phùng Đăng Hiếu 2001  Mô hình toán hai chiều mô phỏng trường dòng chảy và mực nước trong vịnh Kỳ Hà, Quảng Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 41-45
  2. P. D. Hieu and K. Tanimoto, 2002, A two-phase flow model for simulation of wave transformation in shallow water. Proc. 4th Int. Summer Symposium, JSCE, pp. 179-182, Kyoto, Japan
  3. M.F Karim, K. Tanimoto, T. Suzuki, P. D. Hieu, 2002, Wave overtopping of seawall with permeable terrace. Proc. 4th Int. Summer Symposium, JSCE, pp. 175-178, Kyoto, Japan
  4. K. Tanimoto, T. Suzuki, M.F. Karim, P. D. Hieu, 2002, Hydraulic characteristics of seawall with permeable terrace. Proc. 28th Int. Conf., Coastal Eng., ASCE,pp. 2019-2030, England.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 2001 Về trường vận tốc âm trong Biển Đông. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 46-50

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu 2001 Ứng dụng mô hình mạng thần kinh nhân tạo ANN trong mô phỏng và dự báo lũ quét. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 72 - 78
  2. Nguyen Huu Khai. 2001. Reseach on flash flood in Dinh river basin. Proceedings of International workshop on hydrological achievements of IHP. HMS of Vietnam. pg. 135-145. Hanoi, Vietnam.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 2001. Đặc điểm tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngãi. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr 90-95

Nguyễn Thọ Sáo

  1. N. T. Sáo, N. M. Huấn, Phùng Đăng Hiếu, 2002, Tính toán chế độ sóng khu vực Hòn La phục vụ khu neo đậu tàu tránh bão. Tuyển tập báo cáo khoa học KTTV biển, Hội nghị KH lần thứ IV, Tr. 160-165, TT KTTV Biển, Hà Nội, VN.

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường 2001 Về quan hệ giữa ENSO và tính dao động có chu kỳ của lượng mưa khu vực Miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 114-118

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến 2000  Mô hình hoá quá trình phát triển mây tích và khả năng ứng dụng trong dự báo  Tuyển tập các báo cáo tại hội nghị Khoa học công nghệ dự báo và phục vụ dự báo khí tượng thuỷ văn Tập 1 trang 69-75
  2. Trần Tân Tiến 2001 Dự báo trường địa thế vị và mưa bằng mô hình số trị tà áp phi đoạn nhiệt cho khu vực Đông Nam Á. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội – NXB GT, tr. 107 - 113
  3. Trần Tân Tiến, Hồ Thị Minh Hà, 2002: Phân tích trường lượng mưa ngày ở Trung Bộ theo các hàm trực giao tự nhiên, Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 7, Tập I, Khí tượng – Khí hậu – Khí hậu nông nghiệp, Tổng cục Khí tượng – Thủy văn, Viện KTTV, tr  262-269

Lê Đức Tố

  1. Lê Đức Tố, 2002, Phát triển kinh tế sinh thái các đảo ven bờ vịnh Bắc Bộ  Báo cáo khoa học: Tại phiên họp toàn thể Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2002.No. 2. tr. 102-105.
     

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu  2000  Áp dụng phương pháp biến thể đảo phân tích các đặc điểm nhiệt-muối Biển Đông, Tuyển tập các báo cáo Khí tượng-Thuỷ văn Vùng biển Việt Nam, NXB Thống kê, Hà Nội  157-167,
  2. Đinh Văn Ưu và nnk  2000 Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thuỷ động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị KH trưòng ĐH KH TN lần thứ II125-134, 
  3. Dinh Van Uu, Doan Van Bo, Nihoul J C J  and Beckers J-M 2000 Three- dimensional (3D) eco-hydrodynamic model and its application in the coastal and estuarine areas of Viet Nam, Proceeding-Acts of the International colloquium in mechanics of solids, fluids, structures and interactions Nha Trang  390-397,
  4. Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Lê Đức Tố, Phạm Văn Huấn 2002.. Hệ thống quản lý, phân tích và mô hình hoá các đặc trưng thuỷ động lực học và môi trường sinh thái vùng biển nông ven bờ. Tuyển tập Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN lần thứ hai, Hà Nội 23-25 tháng 11 năm 2000, Chuyên ngành Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học, Sở Văn hoá Thông tin Hà Nội - NXB GT, pp 125-134,
  5. Dinh Van Uu, Doan Bo. 2001 The development and application of the eco-hydroynamic and environmental modelling system for the estuarine and coastal areas of Viet Nam. General Seminar on Environmental Science and Technology issues Related to urban and coastal zone developpment, Osaka University, , pp. 124-130
  6. Dinh Van Uu 2001, Development and application of the Three-dimensional basin scale model to investigate the seasonal and general Circulation in the western Pacific Marginal Seas in the condition of monsoon  Proceeding of V IOC/WESTPAC Scientific SymposiumSeoul,August, CD-ROM, 11p  
  7. Beckers J-M, Dinh Van Uu, Doan Bo, Nihoul J.C.J.2000 Three-dimensional (3D) Eco-Hydrodynamic model and its application in the coastal and estuarine areas of Vietnam. Proceedings-Actes, International Colloquium in Mechanics of Soilids, Fluids, Structures and Interactions,Nha Trang, Aug. 14-18, pp. 390-397,

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Trần Ngọc Anh, Lê Công Thành, Phan Văn Tân, 2000, Về thử nghiệm mô phỏng mưa trên lãnh thổ Việt Nam bằng mô hình dự báo khí hậu khu vực RegCM, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 7 (475), tr. 10-18.

1999

CÁC BÀI VIẾT GIAI ĐOẠN 1995-1999

 

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn 1996. Nghiên cứu nguồn lợi cá Hồng (lutianus erythropterus bloch) ở vịnh Bắc Bộ bằng mô hình phân tích quần thể thực VPA (virtual population analysis). Tạp chí khoa học ĐHQGHN, T.12, số 2, tr.9-14
  2. Đoàn Bộ, Nguyễn Đức Cự. 1996 Nghiên cứu năng suất sinh học sơ cấp của thực vật nổi trong hệ sinh thái vùng triều cửa sông Hồng. Tài nguyên và Môi trường biển, T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr.169-176
  3. Đoàn Bộ. 1997 Mô hình toán học phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp ở vùng nước trồi thềm lục địa Nam Trung Bộ. Tạp chí Sinh học, T.19, số 4, tr. 35-42(
  4. Đỗ Trọng Bình, Đoàn Bộ. 1996 Kết quả tính năng suất sơ cấp và một số hiệu quả dinh dưỡng của thực vật nổi trong đầm phá Tam Giang - Cầu Hai. Tài Nguyên và Môi trường biển T.3, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, tr.163-168
  5. Nguyễn Xuân Huấn, Đoàn Bộ. 1995 Áp dụng mô hình phân tích quần thể thực (VPA) để đánh giá biến động hai loài cá kinh tế Nục sò và Môí vạch tại vùng biển Bình Thuận. Tạp chí Sinh học, T. 17, số 1 (CĐ), tr. 6-10 .

Nguyễn Hướng Điền,

  1. Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng 1996, Sự biến đổi theo thời gian của các dòng rối nhiệt trên Biển Đông trong một số cơn bão. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 18, số 2, tr. 108-112.
  2. Nguyễn Hướng Điền 1998, Hàm trực giao thực nghiệm tính toán độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 8-12.
  3. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 1998, Về tính chu kỳ của chuỗi lượng mưa tháng và năm. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 22-23.
  4. Nguyễn Hướng Điền, Trần  Công Minh 1998, Sự phân bố độ ẩm tương đối theo mùa của không khí trong tầng đối  lưu khu vực Hà Nội. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 20, số 2, tr. 101-107.

Nguyễn Tiền Giang

  1. Nguyễn Tiền Giang,1998. Nghiên cứu cân bằng nước vùng thượng lưu sông Srepok phục vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2010. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên 866 –8612,

Phùng Đăng Hiếu

  1. P.D. Hieu, 1998. A numerical model for wave propagation and wave induced currents in the nearshore area. Master Thesis, Saitama University, Japan.

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 1996  Về cơ chế hình thành những hiện tượng thủy triều phức tạp và độc đáo ở biển ĐôngTạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, t. XII, no 1, , tr. 33-39
  2. Phạm Văn Huấn 1996 Mô phỏng toán học hệ thống hoàn lưu do gió, dòng nước sông và tác động triều trong các vịnh nhỏ và những vùng nước ven bờ biển. Trung tâm KHTN và CNQG - Viện hải dương học. Tài nguyên và môi trường biển. Tập III. Nxb Khoa học kỹ thuật, , tr. 115-121
  3. Pham Van Huan 1998,  Some characteristics of sea curent in the region near the coast of the Central VietnamVietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1998, pp. 21-26
  4. Pham Van Huan 1999 Building a system for simulation of dynamics and pollution transport in shallow basins. Vietnam National University, Hanoi, Journal of science, Natural sciences, t. XIV, N°3, 1999, pp. 11-19
  5. Nguyễn Tài Hợi, Phạm Văn Huấn 1997  Thử nghiệm phương pháp ngoại suy thống kê tuyến tính để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biểnTạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục KTTV, 2 (434), tr. 30-35
  6. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn, Bùi Đình Khước - Thử nghiệm tính hằng số điều hoà thủy triều 68 sóng cho vùng biển Việt Nam theo bộ chương trình của TSLC (Mỹ)Tạp chí Khí tượng thủy văn, Tổng cục Khí tượng thủy văn, 6 (426), 1996, tr. 13-15

Hà Thanh Hương

  1. Hà Thanh Hương, 1999. Ứng dụng mô hình toán để tính toán xâm nhập mặn ở hạ lưu sông Văn Úc.Tạp chí Khí tượng- Thuỷ văn Hà Nội.

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.1996. Một số kết quả nghiên cứu đường quan hệ Q=f(H) ổn định bằng hàm Spline. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội, Việt Nam
  2. Nguyễn Hữu Khải. 1996. Một số kết quả chỉnh biên quan hệ mực nước- lưu lượng ảnh hưởng lũ lên xuống bằng Spline. Tạp chí KTTV số 8, trang 9-18. Hà Nội, Việt Nam

Trần Công Minh

  1. Trần Công Minh, 1995. Về fron lạnh và hệ thống mây fron lạnh ở Việt Nam và vùng biển phụ cận. Tạp chí Khí tượng thủy văn. No. 2. -tr. 25-28.

Nguyễn Thị Nga

  1. Nguyễn Thị Nga, 1998. Ứng dụng mô hình TANK để khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Phó Đáy. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr 24-28.

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Ngọc Thụy; Lê Trọng Đào; Trần Hồng Lam; Bùi Hồng Long; Đặng Công Minh; Đỗ Ngọc Quỳnh; Nguyễn Thọ Sáo; Phạm Văn Huấn; Vương Quốc Cường, 1997  TC Các khoa học về trái đất.No. 2. tr. 134-141.
  2. Nguyễn Thọ Sáo, 1997. Áp dụng mô hình VRSAP tính toán thuỷ lực cho hệ thống tiêu. Tuyển tập Tư vấn Xây dựng TL1, tr.43-45.
  3. Nguyễn Thọ Sáo, 1997, Thiết kế thủy lực mặt cắt kênh đất, Thông tin KHCN Thủy lợi, Hà Nội
  4. Nguyễn Thọ Sáo, Đinh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Nguyễn Quang Trung, Trịnh Ngọc Lan 1999.. Tính toán lan truyền các yếu tố môi trường nước trên sông Nhuệ. Tạp chí Tư vấn Xây dựng Thuỷ lợi I ‘98, NXB Hà Nội, tr. 27-30

Nguyễn Thanh Sơn

  1. Nguyễn Thanh Sơn 1998, Thực trạng bồi xói qua kết quả khảo sát đoạn sông Hương từ Vạn Niên đến Bao Vinh. Tập san Khoa học và Kỹ thuật, Khí tượng Thuỷ văn. Số 447, tháng 3/1998, tr. 38-42, Hà Nội
  2. Nguyễn Thanh Sơn 1998, Định hướng quy hoạch sử dụng nước lưu vực đầm Trà Ổ, tỉnh Bình Định Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Tuyển tập các công trình khoa học. Tháng 4-1998, tr. 29-35, Hà Nội

Phan Văn Tân

  1. Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, Phạm Văn Huấn, 1997: Khảo sát xu thế biến đổi và chu kỳ dao động của nhiệt độ không khí và lượng mưa trên một số vùng lãnh thổ Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN. KHTN. 6, 18-24.
  2. Phan Văn Tân, 1998. Xu thế biến đổi của chuỗi lượng mưa khu vực miền Trung Việt Nam, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công trình khoa học, No 4, tr. 36-44
  3. Nguyễn Cao Huần, Phan Văn Tân, 1997. Phân loại các tài liệu địa lý phục vụ điều tra cơ bản và xử lý bằng kỹ thuật máy tính với định hướng quy hoạch sử dụng đất, Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên, t. XIII, số 6, tr. 43-46.

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Nguyễn Viết Thắng 1995: Một số đặc trưng của hệ thống mây front lạnh trên lãnh thổ Việt Nam và vấn đề mô hình hóa.  TC Các khoa học về trái đất. No. 3. tr. 120-125.
  2. Trần Tân Tiến  1996  Quy tắc Bayes và ứng dụng nó trong dự báo sương mù ở vịnh Bắc Bộ
  3. Trần Tân Tiến 1996 Tính quỹ đạo phần tử khí trên biển và ứng dụng trong trong dự báo sương mù bình lưu ở vịnh Bắc Bộ
  4. Trần Tân Tiến  1996  Mô hình sương mù bình lưu và ứng dụng trong dự báo ở vịnh Bắc Bộ. Khí tượng thủy văn.No. 5. tr. 33-39
  5. Trần Tân Tiến 1998 Sự phân bố mưa trong xoáy thuận nhiệt đới Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, số 4 Tr. 45-48

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần 1998 Đặc điểm chất lượng nước sông ngòi vùng Karst Lạng Sơn, Tạp chí khoa học ĐHQGHN Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 49 - 53

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 1995, Sự phân hoá chế độ khí tượng trong gió mùa tây-nam tại vùng biển từ Quảng trị đến Khánh hoà, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 2, 21-24
  2. Đinh Văn Ưu 1995, Sự phân hoá chế độ khí tượng trong gió mùa tây-nam tại vùng biển ven bờ tây-nam vịnh Bắc bộ và hệ quả sinh thái môi trường, Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, 12, 25-30,
  3. Dinh Van Uu, Brankart J-M  (1997) Seasonal Variation of Temperature and Salinity Fields and Water Masses in the Bien Dong (South China) Sea,Journal Mathematical Computer Modelling, Vol  26, USA, 97-113,
  4. Đinh Văn Ưu và nnk 1998,Tính toán dòng bùn cát vận chuyển dọc bờ biển, Tạp chí khoa học ĐHQGHN Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương,, 54-58,
  5. Brankart J.M and Uu DV, 1997. Seasonal Variation of Temperature and Salinity Fields and Water Masses in the Bien Dong (South China) Sea, Journal Mathematical Computer Modelling, Vol. 26, p. 97-113

Phạm Văn Vỵ

  1. Trần Đức Thạnh, Phạm Văn Vỵ và nnk Cấu trúc và biến dạng bãi biển đường 14, Đồ Sơn, Hải Phòng, Tài nguyên và Môi trường biển, T III-1996, tr  103-114
  2. Trần Đức Thạnh, Phạm Văn Vỵ và nnk  Nguyên nhân bồi lấp cửa Tư Hiến ở hệ đầm phá Tam Giang –Cầu Hai, Tài nguyên và Môi trường biển, T III-1996, tr  103-114

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, 1995. Tính dòng nhiệt rối H và LE trên Biển Đông bằng các nguồn số liệu khác nhau. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 4/1995, tr.175-179.
  2. Kiều Thị Xin, 1996. Một mô hình hai chiều đơn giản đánh giá tác động cản của địa hình đối gió địa phương khi có xoáy thuận nhiệt đới xâm nhập vào ven bờ gồ ghề. Tạp chí Các khoa học về trái đất, 2/1996, tr.113-116.
  3. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, 1996. Chế độ gió tây nam ở Đông Nam Á và biển Đông. Tạp chí Các khoa học Trái đất, 3/1996, tr.171-174.
  4. Kiều Thị XinPhan Văn Tân1996 Về những quan hệ tích gió cực đại trong xoáy thuận nhiệt đới. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, 12/1996, tr.18-23
  5. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Nguyễn Minh Trường, 1997: Về quan hệ giữ chế độ gió mùa hè với xoáy thuận nhiệt đới và địa hình khu vực Việt Nam và Đông Dương. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất. 19(1), 45-49.
  6. Kiều Thị Xin 1998 Nghiên cứu ứng dụng một mô hình mô phỏng chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới - bão (Phần 1) Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 59 - 66 (1998)
  7. Kiều Thị Xin 1998 Về gió mùa mùa hè ở Việt Nam và quan hệ của nó với hiện tượng El Nino. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 67 - 71 (1998)
  8. Kiều Thị Xin, 1999 Khoảng không chắc chắn trong dự báo biến cố biến đổi khí hậu TC Khí tượng thủy văn. No1.tr. 33-37.

KỶ YẾU

Đoàn Bộ

  1. Doan Bo, Liana Mc. Manus, et all. 1996. Primary productivity of phytoplankton in study sea area of RP-VN JOMSRE-SCS  Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea 1996, Hanoi, pp. 72-86 (April 1997)
  2. Đoàn Bộ. 1998 Nghiên cứu năng suất sinh học quần xã Plankton vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai bằng phương pháp mô hình toán. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học ĐHKHTN: Ngành Khí tượng - Thuỷ văn - Hải dương, tr. 1-7
  3. Đoàn Bộ. 1999 Mô hình sinh thái thuỷ động lực và một số kết quả áp dụng tại biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .185-191
  4. Đoàn Bộ, Nguyễn Xuân Huấn. 1999 Ứng dụng mô hình LCA trong nghiên cứu cá biển và quản lý nguồn lợi cá. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1081-1085
  5. Đoàn Bộ 1999. Vai trò sinh thái của một số yếu tố môi trường nước vùng biển sâu giữa Biển Đông. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1164-1169
  6. Liana Talaue-McManus, Marites Alsisto, Doan Bo, Nguyen Duong Thao 1997. Plankton distribution in the South China sea (Results of the RP-VN JOMSRE-SCS-96). Proceedings of Scientific Conference on the Philippines - Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research expedition in the South China Sea1996, Hanoi, pp. 67-71 (April 1997)

Trần Quang Đức

  1. Trần Quang Đức, Tarnopolsky A. G., 1999, Cấu trúc lớp biên khí quyển qua tính toán từ số liệu phân tích khách quan các trường khí tượng, Tuyển tập Khí tượng Khí hậu và Thủy văn, No 39, Tr. 142-148, Odessa

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Nguyễn Tài Hợi 1997 Thử nghiệm phương pháp động lực thống kê để dự báo những yếu tố khí tượng thủy văn biển. Tổng cục KTTV, Viện KTTV: Tập báo cáo công trình nghiên cứu khoa học (Hội nghị khoa học lần thứ VI), tập 1, 1997, tr. 140-145
  2. Nguyễn Ngọc Thụy, Phạm Văn Huấn 1997 Thủy triều đặc sắc, đa dạng ở biển Đông và những sản phẩm khoa học có độ tin cậy cao. Tổng cục KTTV, Trung tâm KTTV biển: Tuyển tập các báo cáo khoa học khí tượng thủy văn (Hội nghị khoa học lần III), , tr. 9-13
  3. Nguyen Ngoc Thuy, Pham Van Huan 1997 Specific tidal picture, sea level changes in the South-china sea and scientific products for marine services. Oceanology International 97 Pacific Rim, Conference proceedings V. 1,Singapore. Vol. 1, 1997, pp. 269-279

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.1996 Ứng dụng hàm Spline để xác lập các quan hệ trong dự báo KTTV. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, trang 197-123. Hà Nội,

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo và nnk, 1999, Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi, Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Hà Nội Tập 1: Khí tượng – Thủy văn – Động lực biển

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến, Phạm Viết Thắng  1997  Bất ổn định khí quyển và điều kiện hình thành mây đối lưu ở Bắc bộ  Tập báo cáo cá công trình Viện Khí tượng Thuỷ văn Tạp 1 trang 277-282

Lê Đức Tố

  1. Le Duc To, Doan Bo. 1997, On the ecological effects of the upwelling in the South Vietnam self area. Conference proceedings, Oceanology International 97 Pacific Tim, Vol. 1: Extending the Reach of Ocean Technologies, Singapore, pp.109-116 (1997)
  2. Lê Đức Tố, ĐInh Văn Ưu, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn1999 Khả năng dự báo cá khai thác ở các vùng biển Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, mô trường biển... TT KHTN & CNQG, tr .1186-1199 (1999)

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưuvà nnk  1997 Một số đặc điểm dòng chảy địa chuyển Biển Đông, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học về chuyến khảo sát liên hợp Biển Đông Việt Nam- Philipin 1996, 45-49,
  2. Dinh Van Uu  1998 Seasonal Variability of the Circulation and Thermo-haline Structure of the Bien Dong (South China) Sea in the condition of Reversing Monsoon: Preliminary Result of a Three-dimensional Model for Analysis and Simulation, Proceeding of The IV International Scientific Symposium, UNESCO/IOC/WESTPAC, Okinawoa, Japan, 100-109,
  3. Đinh Văn Ưu, Đoàn Văn Bộ, Phạm văn Huấn1999,  Mô hình tính toán và dự báo trạng thái môi trường nước biển. Tuyển tập Hội nghị KHCN biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 2: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển. TT KHTN & CNQG, tr. 1175-1185
  4. Đinh Văn Ưu và nnk  1999 Khả năng dự báo cá khai thác ở các vùng biển Việt Nam, Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4: Sinh học, nguồn lợi, sinh thái, môi trường biển    TT KHTN & CNQG, t2, 1186-1199,
  5. Đinh Văn Ưu, Nguyễn Thọ Sáo, Đoàn Bộ, Phạm Văn Huấn 1999. Mô hình 3 chiều (3D) nghiên cứu biến động cấu trúc hoàn lưu và nhiệt muối Biển Đông trong điều kiện gió mùa biến đổi. Tuyển tập Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ 4, Tập 1: Khí tượng-Thuỷ văn, Động lực biển... TT KHTN & CNQG, tr .177-184
  6. Dinh Van Uu, Doan Van Bo  1999 Coupled thermo-hydrodynamic ecosystem and environmental model of the South China Sea, Proceedings of "4th International Conference on the Marine Biology of the South China Sea", Manila

Phạm Văn Vỵ

  1. Phạm Văn VỵĐặc điểm dòng chảy khu vực Tam Giang-Cầu Hai trước và sau khi thay đổi cửa Tư Hiến; Tuyển tập báo cáo KH KT-TV biển, Hà Nội 04/1997, tr  24-26

Kiều Thị Xin

  1. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng  1997, Nghiên cứu thử nghiệm vai trò của đối lưu đối với chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng một mô hình thuỷ tĩnh ba lớp, Tập Báo cáo Công trình NCKH, Hội nghị Khoa học lần thứ VI, Viện khí tượng- Thuỷ văn, Tổng cục KTTV, tr. 194-201, Hà Nội

1995

CÁC BÀI VIẾT TRƯỚC 1995

 

TẠP CHÍ

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ. 1986 Đặc điểm chế độ muối nước biển ven bờ tỉnh Thái Bình. Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, No 308, tr.16 -20,
  2. Nguyen Tac An, Doan Bo. 1988 On Computation of primary production in coastal upwelling zones of Vietnam. Biology of coastal waters of Vietnam. Vladivostok Institute of Marine Biology, Science Academy, USSR, pp. 57-62 (1988),
  3. Đoàn Bộ.1991 Phương pháp giải bài toán khuếch tán các hợp phần sinh hoá với nguồn nhiều pha phân bố không gian. Tạp chí các khoa học về trái đất, T. 13, số 4, tr. 108-112
  4. Đoàn Bộ.1992 Bài toán khuếch tán thẳng đứng các hợp phần sinh hoá trong biển. Thông báo khoa học của các trường đại học, số 2: Địa lý- Khí tượng thuỷ văn, tr. 101-108 .
  5. Đoàn Bộ.1993 Tính toán biến đổi năm khối lượng sinh vật nổi bằng mô hình chu trình phốt pho trong hệ sinh thái vùng biển Thuận Hải. Tạp chí sinh học, T. 15, số 3, tr.17-20 .
  6. Đặng Thị Sy, Đoàn Bộ. 1994 Tính đa dạng của thực vật phù du vùng biển Bình Thuận - Ninh Thuận. Tạp chí di truyền học và ứng dụng, số 4, tr.31-33

Hoàng Xuân Cơ

  1. Hoàng Xuân CơPhạm Ngọc Hồ, 1988, Xác định dòng nhiệt, dòng ẩm trao đổi giữa mặt đệm và khí quyển qua số liệu quan trắc gradien các yếu tố khí tượng vùng Buôn Ma Thuột - Đắc Lắc, Tạp chí khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, số 1, 1988
  2. Nguyễn Quang Mỹ, Hoàng Xuân Cơ, 1985. Bước đầu xác định tương quan giữa mưa và xói mòn đất. Tạp chí khoa học ĐHTH Hà Nội số 4 (1985), tr. 26-33.
  3. Nguyễn Quang Mỹ, Quách Cao Yêm, Hoàng Xuân Cơ, 1983. Nghiên cứu điều kiện hình thành và phát triển xói mòn đất nông nghiệp Tây Nguyên. Chuyên san: "Tài nguyên thiên nhiên và con người Tây Nguyên". Số đặc biệt của Tạp chí khoa học ĐHTH Hà Nội (1983), tr. 39-50.

Nguyễn Hướng Điền

  1. Nguyễn Hướng Điền 1984, An Anisotropic Model for Estimating of Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical South-Facing Surfaces, Archives for Meteorology, Geophysics, and Bioclimatology J., Ser. B, No. 35, Wien.
  2. Nguyễn Hướng Điền 1985, An Anisotropic Model for Calcullating Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical Surfaces Idojárás, vol. 39, No. 2, pag. 96-106, Budapest.
  3. Nguyễn Hướng Điền  1992, Mô hình tính toán độ phơi ngày của bức xạ  mặt trời khuếch tán từ độ trong suốt khí quyển và thời gian nắng. Thông báo Khoa học của Các trường Đại học, số 2, tr. 74-81, Hà Nội.
  4. Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng  1996, Sự biến đổi theo thời gian của các dòng rối nhiệt trên Biển Đông trong một số cơn bão. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 18, số 2, tr. 108-112.

Phạm Ngọc Hồ

  1. Phạm Ngọc Hồ,1975, Về profin gió trong những lớp loạn lưu của khí quyển tự do, Tập san Vật lýUBKHKTNhà nước, tập III, số 1, 1975
  2. Phạm Ngọc Hồ, 1976, Ảnh hưởng lực ma sát nhớt loạn lưu đến chuyển động ổn định của không khí, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập I, số 1, 1976
  3. Phạm Ngọc Hồvà nnk, 1977, Nghiên cứu qui luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối lưu, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập II, số 2, 1977
  4. Phạm  Ngọc  Hồ, Nguyễn Hướng Điền, Trần  Tân Tiến, Hoàng  Xuân Cơ  1977, Nghiên cứu quy luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối  lưu. Tạp chí Vật lý, tập 2, số 2, tr. 20-27, Hà Nội
  5. Phạm Ngọc Hồ, 1978, Về mômen tương quan cấp ba của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong lớp không khí loạn lưu sát đất, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập III, số 1, 1978
  6. Phạm Ngọc Hồ,1979, Nghiên cứu qui luật biến đổi thăng giáng của tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển tự do, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập IV, số 2, 1979
  7. Phạm Ngọc Hồ,1980, Mô hình dự báo trường mô đun tốc độ gió và nhiệt độ dựa trên các đặc trưng cấu trúc của loạn lưu, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập V, số 2, 1980
  8. Phạm Ngọc Hồ, 1982, Qui luật biến đổi của hệ số loạn lưu theo độ cao trong những lớp của khí quyển tầng thấp, Tạp chí Vật lý, Viện Khoa học Việt Nam, tập VII, số 1, 1982
  9. Phạm Ngọc Hồ, 1986, Mô hình phân tích khách quan trường các yếu tố khí tượng thiết lập trên cơ sở các đặc trưng rối, Tập san KHKT Tổng cục Khí tượng Thủy văn, số 8, 1986
  10. Phạm Ngọc Hồ, nnk, 1987, Hoạt động khoa học của bộ môn Quang học khí quyển thuộc viện Vật lý địa cầu, Tạp chí các khoa học về Trái đất  Viện Khoa học Việt Nam, số 1, tập 9, 1987
  11. Phạm Ngọc Hồ,nnk, 1990, Đặc trưng biến đổi của các tham số bức xạ quang hợp trên ruộng lúa nước, Tạp chí các khoa học về Trái đất, Viện Khoa học Việt Nam, số 1 tập 12, 1990
  12. Phạm Ngọc Hồ, 1991, Đào tạo các cán bộ chuyên ngành bản đồ ở khoa Địa lý - Địa chất, trường ĐHTH Hà Nội, Trắc địa bản đồ, Cục đo đạc và bản đồ Nhà nước, số 4, 1991
  13. Phạm Ngọc Hồ, 1992, Mô hình tính toán đặc trưng cấu trúc của tầng ozôn khí quyển theo sự suy giảm của cường độ phổ bức xạ mặt trời, Thông báo khoa học của các trường đại học, Bộ GD & ĐT, số 2, 1992
  14. Phạm Ngọc Hồ,1993, Phương pháp xác định hệ số khuyếch tán rối trong môi trường không khí ở Hà Nội, Thông báo khoa học của các trường Đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 2, 1993

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn, Phạm Văn Vỵ, Nguyễn Minh Huấn  1988, Đặc điểm dòng chảy vùng cửa Thuận An, TCKH ĐHTH Hà Nội, 1-1988, tr  16-17
  2. Phạm Văn Huấn 1991,Dao động tự do của mực nước ở biển ĐôngTạp chí Các khoa học về trái đất, 4 (T. 13), tr. 113-116
  3. Phạm Văn Huấn 1992  Phổ dao động mực nước ở biển ĐôngThông báo Khoa học của các trường đại học, số 2, , tr. 109-113
  4. Phạm Văn Huấn, Phạm Văn Vỵ, Phạm Thanh Thúy 1992 Ước lượng hệ số ma sát trong chuyển động triều ở các sôngTạp chí các khoa học về trái đất, 3 (T. 14), , tr. 65-68

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. 1977. Đặc điểm một số trận lũ lớn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. Trang 4-8. Hà Nội, Việt Nam.
  2. Nguyễn Hữu Khải. 1977. Về vấn đề phân vùng thuỷ văn - Nội san KTTV số 9. trang 9-13. Hà Nội, ViệtNam
  3. Nguyễn Hữu Khải. 1978. Quy luật phân hoá dòng chảy năm ở Lai Châu - Nội san KTTV số 5. trang 24-31. Hà Nội, Việt Nam
  4. Nguyễn Hữu Khải. 1978. Đợt lũ đầu mùa năm 1978 ở Lai Châu - Nội san TTV số 8. trang 8-11. Hà Nội, Việt Nam
  5. Nguyễn Hữu Khải. 1979. Dòng chảy mùa cạn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. trang 23-27. Hà Nội, ViệtNam
  6. Nguyễn Hữu Khải. 1979. Tình hình cát bùn sông ngòi Lai châu. Nội san KTTV số 5, trang 15-22. Hà Nội, Việt Nam
  7. Nguyễn Hữu Khải. 1979. Thử nghiệm phương pháp hồi quy dự báo đỉnh lũ Lai Châu. Nội san KTTV số 10, trang 16-22. Hà Nội, Việt Nam
  8. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu. 1994. Ứng dụng hàm Spline để xử lý các quan hệ tương quan trong KTTV. Tạp chí KTTV số 10, trang 25-32. Hà Nội, Việt Nam

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến và nnk  1977  Nghiên cứu quy luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối lưu
  2. Trần Tân Tiến và nnk 1982 Bức xạ thiên văn trên các vĩ độ lãnh thổ Việt Nam
  3. Trần Tân Tiến 1987 Phương pháp phân lớp về sự xuất hiện và tan sương mù
  4. Trần Tân Tiến 1988 Một số kết quả ứng dụng phương pháp phân lớp dự báo sự xuất hiện và tan sương mù ở sân bay Gia Lâm
  5. Trần Tân Tiến và nnk 1988  Mô hình dự báo sương mù bức xạ và bình lưu
  6. Trần Tân Tiến 1991 Mô hình dự báo sương mù sân bay
  7. Trần Tân Tiến 1993 Tham số hóa quá trình vi mô trong các mô hình sương mù
  8. Trần Tân Tiến 1994 Mô hình hóa quá trình hình thành và phát triển sương mù bức xạ ở Việt Nam TC các khoa học về trái đất. No. 1 tr. 29-36
  9. Trần Tân Tiến, Phan Văn Tân; Hoàng Xuân Cơ 1994 Một số đặc trưng của sương mù bức xạ ở Láng và vấn đề mô hình hoá quá trình hình thành và phát triển sương mù bức xạ  Khí tượng thuỷ văn.No. 2. tr. 21-26

Lê Đức Tố

  1. Lê Đức Tố, Phạm Văn Huấn, Phạm Văn Vỵ1986.  Dòng chảy cửa sông ven biển Thái Bình, Tạp chí Khí tượng thủy văn, số 8 (308), 1986, tr. 7-10

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 1985, Nội năng Biển Đông: tiềm năng và khả năng sử dụng chúng,  Dự trữ và trao đổi năng lượng đại dương, Vladivostok, 24-29
  2. Đinh Văn Ưu Lê Chí Vy và Nguyễn Quang Khiết 1988 Tính dòng bùn cát và sự lắng đọng vùng cửa sông Tạp chí Khoa học, ĐH Tổng hợp HN, 21-23,
  3. Đinh Văn Ưu, 1988 Mô hình hoá tính toán chế độ nhiệt Biển Đông, Tạp chí Khoa học, ĐH Tổng hợp HN, 57-59,

KỶ YẾU

Đoàn Bộ

  1. Đoàn Bộ 1991. Mô hình cấu trúc thẳng đứng sinh vật nổi vùng nước trồi biển Thuận Hải. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ 3, T.1: Sinh học và công nghệ sinh học biển, sinh thái môi trường biển, tr.5-9
  2. Đoàn Bộ, Trần Văn Cúc. 1993 Mô hình khuếch tán hai chiều các hợp phần trong biển. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị cơ học toàn quốc lần thứ 5, Hà Nội, 12-1992, T.4: Cơ học chất lỏng và chất khí, tr.31-35 .

Hoàng Xuân Cơ

  1. Hoang Xuan Co, 1993. Socio-Economic Development and Green House Gases Emission in Vietnam. Proceeding of Workshop of Global Warming Issue in Asia, AIT, Bangkok, Thailand.

Phạm Ngọc Hồ

  1. Phạm Ngọc Hồ, 1975, Đánh giá lực ma sát rối ở vùng vĩ độ thấp, Kỷ yếu HNKH Vật lý toàn quốc lần I, 5/1975
  2. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1975, Đặc trưng thống kê của trường gió và nhiệt độ trong khí quyển đối lưu, Kỷ yếu HNKH Vật lý toàn quốc lần I, 5/1975
  3. Phạm Ngọc Hồ, 1976, Tính khả biến của tốc độ gió và nhiệt độ trong các lớp loạn lưu của khí quyển tự do, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1976 (tiểu ban VLĐC)
  4. Phạm Ngọc Hồ, 1976, Biến trình năm của phương sai tốc độ gió và nhiệt độ trong khí quyển tự do, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1976 (tiểu ban VLĐC)
  5. Phạm Ngọc Hồ, 1980, Phương pháp lọc sai số các yếu tố khí tượng bằng hàm cấu trúc, Kỷ yếu Hội nghị khí tượng Cao không toàn quốc lần I, 11/1980
  6. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1981, Nghiên cứu phổ loạn lưu trong tầmg đối lưu, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1981 (tiểu ban KT - HD)
  7. Phạm Ngọc Hồ, 1981, Đánh giá độ xốc máy bay trên cơ sở đặc trưng cấu trúc của rối, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Khí tượng Hàng không toàn quốc lần I, 10/1981
  8. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1982, Qui luật phân bố nồng độ các hạt nhiễm bẩn trong lớp khí quyển loạn lưu sát đất, Kỷ yếu Hội nghị VLĐC toàn quốc lần I, 1982
  9. Phạm Ngọc Hồ, 1984, Sử dụng mô men cấp II trong các bài toán nội, ngoại suy các yếu tố khí tượng, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1984
  10. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1986, Phương pháp nội, ngoại suy các yếu tố bức xạ trong khí quyển, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1986
  11. Phạm Ngọc Hồ, 1986, Sử dụng hàm cấu trúc để nghiên cứu tính khả biến của tổng xạ và tán xạ trong khí quyển, Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường ĐHTH Hà Nội, 1986
  12. Phạm Ngọc Hồ, 1987, Về một phương pháp mới tính các tham số bức xạ quang hợp, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Vật lý Địa cầu, 1987
  13. Phạm Ngọc Hồ, 1987, Sự lan truyền của các tạp chất trong khí quyển rối, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Vật lý Địa cầu, 1987
  14. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1987, Profin của các thông lượng rối trong lớp không khí sát đất khu vực Tây Nguyên, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Vật lý Địa cầu, 1987
  15. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1987, Sử dụng hàm cấu trúc để nghiên cứu các đặc điểm thăng giáng của cường độ tổng xạ tại Hà Nội, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Vật lý Địa cầu, 1987
  16. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1987, Hàm cấu trúc của cường độ tổng xạ và ứng dụng nó để nội suy cường độ tổng xạ theo thời gian trong ngày, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học vật lý toàn quốc lần III, 1987
  17. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1988, Kết quả bước đầu về khảo sát bức xạ quang hợp của lúa nước tại Nghĩa Đô Hà Nội, Kỷ yếu Hội nghị khoa học vật lý địa cầu, 1988
  18. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1988, Một số kết quả thí nghiệm nội suy cường độ tổng xạ tại các thời điểm khác nhau trong ngày, Kỷ yếu Hội nghị khoa học và vật lý địa cầu, 1988
  19. Phạm Ngọc Hồ và nnk, 1988, Tiềm năng năng lượng bức xạ mặt trời tại Nghĩa Đô Hà Nội, Kỷ yếu Hội nghị khoa học và vật lý địa cầu, 1988
  20. Phạm Ngọc Hồ, 1988, Những kết quả nghiên cứu Vật lý khí quyển ở Việt Nam trong 10 năm qua và hướng nghiên cứu trong những năm tới, Kỷ yếu Hội nghị khoa học và vật lý địa cầu, Viện Khoa học Việt Nam, 1988

Phạm Văn Huấn

  1. Phạm Văn Huấn 1991  Dao động tự do và sự cộng hưởng trong dao động mực nước của biển ĐôngTuyển tập báo cáo Khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ III, Hà Nội, 1991, tr. 60-64

Nguyễn Hữu Khải

  1. Nguyễn Hữu Khải. 1988. Mô hình ngẫu nhiên mô tả dao động dòng chảy sông ngòi. Hội thảo quốc gia PHI, trang 83-91. Hà Nội, Việt Nam

Võ Văn Lành

  1. Võ Văn Lành, Phạm Văn Huấn 1979  Biến trình năm của nhiệt độ nước ở một vùng biển khơi miền trung Việt NamTuyển tập nghiên cứu biển, Viện KHVN, tập 1, số 2, , tr. 137-148
  2.  Võ Văn Lành, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng 1992 Cân bằng nhiệt mặt biển Đông Nam Việt NamTuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, , tr. 21-29
  3. Võ Văn Lành, Phạm Văn Huấn, Hà Xuân Hùng 1992 Cấu trúc và biến trình nhiệt độ ở các tâm nước trồi mạnh trong vùng biển Đông Nam Việt NamTuyển tập Nghiên cứu biển, tập IV, Nxb Khoa học và kỹ thuật, , tr. 30-43

Nguyễn Thọ Sáo

  1. Nguyễn Thọ Sáo, 1991, Cân bằng năng lượng thuỷ triều Biển Đông, Tuyển tập công trình Hội nghị Cơ học Thuỷ Khí toàn quốc lần thứ 3, tr. 126-135, Hà Nội

Trần Tân Tiến

  1. Trần Tân Tiến 1985  Đánh giá độ bảo đảm ẩm và thông lượng nhiệt ẩm trong thảm thực vật Vĩnh Phú.Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú,
  2. Trần Tân Tiến và nnk  1985: Đặc điểm khí hậu khu vực xung quanh ba xã Khải Xuân, Võ Lao, ĐồngXuân Thanh Hòa Vĩnh Phú  Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú,
  3. Trần Tân Tiến và nnk 1985 Sự phân hóa các yếu tố khí tượng trong các thảm thực vật ở vùng đồi Vĩnh Phú. Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú,

Lê Đức Tố

  1. Lê Đức Tố, Đoàn Bộ. 1991, Sự phát triển nguồn lợi biển Thuận Hải trong cơ chế hoạt động của hiện tượng nước trồi. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về biển lần thứ 3, T.1: Sinh học và công nghệ sinh học biển, sinh thái môi trường biển, tr.321-337 .

Nguyễn Văn Tuần

  1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thanh Sơn và Nguyễn Thị Phương Loan 1985, Đánh giá tài nguyên nước vùng Võ Lao, Khải Xuân, Đồng Xuân, Thanh Hoà Vĩnh Phú, Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú, 1985

Đinh Văn Ưu

  1. Đinh Văn Ưu 1980 Trao đổi năng lượng cơ học ở lớp biên khí quyển trên biển  Tuyển tập các công trình của Hội nghị Cơ học lần thứ II, Viện Khoa học Việt Nam, Hà Nội, 260-264, 
  2. Đinh Văn Ưu 1981, Ứng suất gió trên mặt biển có sóng  Tuyển tập Nghiên cứu biển, Viện Khoa học Việt Nam - Viện Hải dương học, Nha Trang, II, Phần 2, 117-122,
  3. Đinh Văn Ưu và nnk 1992 Phân hoá trường gió trên vùng biển ven bờ miền trung và hệ quả môi trường, sinh thái  Tuyển tập Hội thảo quốc gia quản lý môi trường dải ven biển, Hà Nội,166-173,
  4. Đinh Văn Ưu, Lê Đức Tố, Đoàn Bộ 1993. Sự phân hoá gió trong đới ven bờ Bình Trị Thiên - Bình Thuận và tác động của nó lên chế độ thuỷ văn và năng suất sinh học biển vùng kế cận. Tuyển tập Hội thảo khoa học Quốc gia về nghiên cứu và quản lí vùng ven biển Việt Nam, Hà Nội tháng12/1992, tr.166-173

Phạm Văn Vỵ

  1. Pham Van Vy, 1990. The Protection and Management of the Coastal Marine Environment inVietnam, Case Study, IOI, Malta, 12-1990
  2. Phạm Văn Vỵ, Phạm Văn Huấn, 1994 Đặc điểm chế độ dòng chảy ở đầm phá Tam Giang - Cầu Hai  Bộ KHCNMT, TT KHTN&CNQG, Hội thảo KH về đầm phá Thừa Thiên – Huế, 11/1994, tr  39-42